Học phí Đại học Quảng Nam năm 2021
Học phí Đại học Quảng Nam năm 2021, mời các bạn đón xem:
A. Học phí Đại học Quảng Nam năm 2021
Đối với những đối tượng được chỉ tiêu ngân sách nhà nước cấp kinh phí đào tạo
|
Tên ngành |
Hệ đào tạo đại học (VNĐ/ tháng) |
Hệ đào tạo cao đẳng (VNĐ/ tháng) |
|
Khoa học xã hội, Kinh tế, Việt Nam học, Ngoại ngữ, Bảo vệ thực vật, Tiểu học, Mầm non |
810.000 |
650.000 |
|
Khoa học tự nhiên, Công nghệ thông tin, Thể dục thể thao, Nghệ thuật |
970.000 |
780.000 |
B. Điểm chuẩn Đại học Quảng Nam năm 2021
1. Điểm chuẩn xét học bạ THPT 2021
|
Tên ngành |
Mã ngành |
Điểm chuẩn |
|
Sư phạm Toán |
7140209 |
Học lực lớp 12 loại Giỏi |
|
Sư phạm Vật lý |
7140211 |
|
|
Sư phạm Sinh học |
7140213 |
|
|
Sư phạm Ngữ văn |
7140217 |
|
|
Giáo dục Mầm non |
7140201 |
|
|
Giáo dục Tiểu học |
7140202 |
|
|
Công nghệ Thông tin |
7480201 |
15 |
|
Bảo vệ thực vật |
7620112 |
15 |
|
Ngôn ngữ Anh |
7220201 |
15 |
|
Việt Nam học (VH-DL) |
7310630 |
15 |
|
Lịch sử |
7229010 |
15 |
2. Điểm chuẩn xét kết quả tốt nghiệp THPT 2021
|
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp môn |
Điểm chuẩn |
|
7140209 |
Sư phạm Toán |
A00; A01; A10; D01 |
19 |
|
7140211 |
Sư phạm Vật lý |
A00; A01; A02; A10 |
19 |
|
7140213 |
Sư phạm Sinh học |
A02; B00; B02; B04 |
19 |
|
7140217 |
Sư phạm Ngữ văn |
C00; C19; C20; D14 |
19 |
|
7140201 |
Giáo dục Mầm non |
M00; M01; M02; M03 |
19 |
|
7140202 |
Giáo dục Tiểu học |
A00; C14; C00; D01 |
21.25 |
|
7480201 |
Công nghệ Thông tin |
A00; A01; A10; D01 |
12.5 |
|
7620112 |
Bảo vệ thực vật |
A02; B00; B02; B04 |
14 |
|
7229030 |
Văn học |
C00; C19; C20; D14 |
|
|
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
D01; A01; D11; D66 |
14 |
|
7310630 |
Việt Nam học (Văn hóa-Du lịch) |
A09; C00; C20; D01 |
14 |
|
7229010 |
Lịch sử |
A08; C00; C19; D14 |
15 |
C. Thông tin tuyển sinh năm 2021
1. Thông tin chung
- Chỉ tiêu tuyển sinh: 1040
- Đối tượng tuyển sinh:
+ Đã tốt nghiệp THPT (theo hình thức giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyên) hoặc đã tốt nghiệp trung cấp, sau đây gọi chung là tốt nghiệp trung học;
+ Người tốt nghiệp trung cấp nhưng chưa có bằng tốt nghiệp THPT phải học và được công nhận hoàn thành các môn văn hóa trong chương trình giáo dục THPT theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
- Phương thức tuyển sinh
+ Phương thức 1: Xét tuyển theo kết quả thi THPT Quốc gia năm 2018, 2019 và kỳ thi tốt nghiệp THPT 2020, 2021.
+ Phương thức 2: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập THPT (học bạ lớp 12).
+ Phương thức 3: Xét tuyển kết hợp với thi tuyển năng khiếu đối với ngành Giáo dục Mầm non.
- Vùng tuyển sinh
+ Các ngành sư phạm chỉ tuyển thí sinh có hộ khẩu thường trú tại Quảng Nam
+ Các ngành ngoài sư phạm tuyển sinh trong cả nước.
- Phương thức xét tuyển
+ Điểm xét tuyển: Là tổng điểm 3 môn (trong kỳ thi tốt nghiệp THPT quốc gia năm 2018, 2019 và kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2020, 2021 hoặc tổng điểm 3 môn lớp 12 trong học bạ theo thang điểm 10 đối với từng môn thi của từng tổ hợp môn đăng ký xét tuyển và cộng với điểm ưu tiên đối tượng, khu vực (nếu có).
+ Thi tuyển năng khiếu đối với ngành Giáo dục mầm non. Các môn năng khiếu Trường tự tổ chức thi (Thời gian dự kiến thi môn năng khiếu vào ngày: 10, 11/7/2021).
- Các thông tin khác
+ Chỉ tiêu cấp kinh phí đào tạo: 640
+ Ngoài chỉ tiêu ngân sách, thí sinh đóng học phí theo quy định của Bộ Giáo dục & Đào tạo và Nghị quyết của HĐND tỉnh Quảng Nam.
+ Số chỗ ở ký túc xá: 1.600
2. Đăng ký xét tuyển
2.1. Thí sinh xét tuyển theo kỳ thi THPT quốc gia
2.2. Thí sinh xét tuyển theo kết quả học tập THPT (học bạ)
a. Thời hạn nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển
- Đợt 1: Từ ngày 01/4/2021 đến 30/7/2021
- Đợt 2: Từ ngày 01/8/2021 đến 30/9/2021
- Đợt 3: Từ ngày 01/10/2021 đến 31/12/2021
b. Hồ sơ đăng ký xét tuyển theo học bạ gồm
- 01 phiếu đăng ký xét tuyển hệ đại học hệ chính quy
- 01 bản sao giấy chứng minh nhân dân
- 01 bản sao học bạ THPT
- 01 bì thư có dán tem và ghi địa chỉ liên hệ của thí sinh
- Giấy tờ chứng nhận ưu tiên nếu có
- Nơi tiếp nhận hồ sơ: Phòng Khảo thí và Đảm bảo chất lượng (Tầng 3, khu B, Trường Đại học Quảng Nam - Số 102 - Đường Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam). Điện thoại: 0235.2215255.
Xem thêm các chương trình khác:
- Đại học Luật - Đại học Huế (DHA)
- Đại học Ngoại ngữ - Đại học Huế (DHF)
- Đại học Kinh tế - Đại học Huế (DHK)
- Đại học Nông lâm - Đại học Huế (DHL)
- Đại học Sư phạm - Đại học Huế (DHS)
- Đại học Khoa học - Đại học Huế (DHT)
- Trường Du lịch - Đại học Huế (DHD)
- Khoa Kỹ thuật và Công nghệ - Đại học Huế (DHE)
- Khoa Quốc tế - Đại học Huế (DHI)
- Đại học Nghệ thuật - Đại học Huế (DHN)
- Đại học Y Dược - Đại học Huế (DHY)
- Khoa Giáo dục Thể chất - Đại học Huế (DHC)
- Đại học Phú Xuân (DPX)
- Đại học Văn hoá, Thể thao và Du lịch Thanh Hoá (DVD)
- Đại học Hồng Đức (HDT)
- Đại học Kinh tế Nghệ An (CEA)
- Đại học Công nghiệp Vinh (DCV)
- Đại học Công nghệ Vạn Xuân (DVX)
- Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh (SKV)
- Đại học Vinh (TDV)
- Đại học Y khoa Vinh (YKV)
- Đại học Hà Tĩnh (HHT)
- Đại học Quảng Bình (DQB)
- Phân hiệu Đại học Huế tại Quảng Trị (DHQ)
- Đại học Tài chính - Kế toán (DKQ)
- Đại học Phạm Văn Đồng (DPQ)
- Phân hiệu Đại học Công nghiệp TP HCM tại Quảng Ngãi (IUQ)
- Đại học Quy Nhơn (DQN)
- Đại học Quang Trung (DQT)
- Đại học Phú Yên (DPY)
- Học viện Ngân hàng - Phân viện Phú Yên (NHP)
- Đại học Xây dựng miền Trung (XDT)
- Học viện Hải quân (HQH)
- Sĩ quan Không quân (KGH)
- Đại học Thái Bình Dương (TBD)
- Sĩ quan Thông tin (TTH)
- Đại học Nha Trang (TSN)
- Đại học Khánh Hòa (UKH)
- Phân hiệu Đại học Nông Lâm TP HCM tại Ninh Thuận
- Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng (DDK)
- Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng (DDQ)
- Đại học Ngoại ngữ - Đại học Đà Nẵng (DDF)
- Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng (DSK)
- Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt - Hàn (Đại học Đà Nẵng) (VKU)
- Viện nghiên cứu và đào tạo Việt - Anh (Đại học Đà Nẵng) (DDV)
- Trường Y dược - Đại học Đà Nẵng (DDY)
- Đại học Đông Á (DAD)
- Đại học Kỹ thuật Y - Dược Đà Nẵng (YDN)
- Đại học Kiến trúc Đà Nẵng (KTD)
- Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng (DDS)
- Đại học Duy Tân (DDT)
- Đại học Thể dục Thể thao Đà Nẵng (TTD)
- Đại học Phan Thiết (DPT)
- Đại học Đà Lạt (TDL)
- Đại học Yersin Đà Lạt (DYD)
- Đại học Y Dược Buôn Ma Thuột (BMU)
- Đại học Tây Nguyên (TTN)
- Phân hiệu Đại học Nông lâm TP HCM tại Gia Lai (NLG)
- Phân hiệu Đại học Đà Nẵng tại Kon Tum (DDP)
