Học phí Đại học Quảng Nam năm 2020

Học phí Đại học Quảng Nam năm 2020, mời các bạn đón xem:

1 255 09/11/2023


A. Học phí Đại học Quảng Nam năm 2020

Đối với những đối tượng được chỉ tiêu ngân sách nhà nước cấp kinh phí đào tạo

Tên ngành

Hệ đào tạo đại học (VNĐ/ tháng)

Hệ đào tạo cao đẳng (VNĐ/ tháng)

Hệ đào tạo trung cấp (VNĐ/ tháng)

Khoa học xã hội, Kinh tế, Việt Nam học, Ngoại ngữ, Bảo vệ thực vật, Tiểu học, Mầm non

740.000

590.000

520.000

Khoa học tự nhiên, Công nghệ thông tin, Thể dục thể thao, Nghệ thuật

880.000

710.000

620.000

Đối với những đối tượng không được chỉ tiêu ngân sách nhà nước cấp kinh phí đào tạo

Tên ngành

Hệ đào tạo đại học (VNĐ/ tháng)

Hệ đào tạo cao đẳng (VNĐ/ tháng)

Hệ đào tạo trung cấp (VNĐ/ tháng)

Khoa học xã hội, Kinh tế, Việt Nam học, Ngoại ngữ, Bảo vệ thực vật, Tiểu học, Mầm non

920.000

740.000

645.000

Khoa học tự nhiên, Công nghệ thông tin, Thể dục thể thao, Nghệ thuật

1080.000

860.000

760.000

B. Điểm chuẩn Đại học Quảng Nam năm 2020

Tên ngành

Mã ngành

Điểm chuẩn

   

KQ TN THPT

Xét Học Bạ

Sư phạm Toán

7140209

18,5

Học lực lớp 12 loại Giỏi hoặc điểm xét TN THPT từ 8,0 trở lên và điểm trung bình 3 môn văn hóa từ 8,0 trở lên.

Sư phạm Vật lý

7140211

18,5

Sư phạm Sinh học

7140213

18,5

Sư phạm Ngữ văn

7140217

18,5

Giáo dục Mầm non

7140201

18,5

15

Giáo dục Tiểu học

7140202

18,5

15

Vật lý học

7440102

13

15

Công nghệ Thông tin

7480201

13

15

Bảo vệ thực vật

7620112

13

15

Văn học

7229030

13

15

Ngôn ngữ Anh

7220201

13

15

Việt Nam học

7310630

13

15

Lịch sử

7229010

13

15

C. Điểm chuẩn đại học quảng năm 2019

Trường đại học Quảng Nam tuyển sinh theo phương thức xét tuyển

- Xét tuyển dựa theo kết quả học tập tại PTTH.

- Xét tuyển dựa theo kết quả kì thi THPT quốc gia.

- Đối với hai ngành Giáo dục mầm non và ngành CĐSP Mỹ thuật nhà trường tổ chức thi môn năng khiếu.

Cụ thể điểm chuẩn Đại học Quảng Nam như sau:

Tên ngành

Mã ngành

Điểm chuẩn

Sư phạm Toán

7140209

17

Sư phạm Vật lý

7140211

17

Sư phạm Sinh học

7140213

17

Sư phạm Ngữ văn

7140217

17

Giáo dục Mầm non

7140201

17

Giáo dục Tiểu học

7140202

18

Vật lý học

7440102

13

Công nghệ Thông tin

7480201

13

Bảo vệ thực vật

7620112

13

Văn học

7229030

13

Ngôn ngữ Anh

7220201

13

Việt Nam học

7310630

13

Lịch sử

7229010

13

 

1 255 09/11/2023


Xem thêm các chương trình khác: