Học phí Đại học Quảng Nam năm 2020
Học phí Đại học Quảng Nam năm 2020, mời các bạn đón xem:
A. Học phí Đại học Quảng Nam năm 2020
Đối với những đối tượng được chỉ tiêu ngân sách nhà nước cấp kinh phí đào tạo
|
Tên ngành |
Hệ đào tạo đại học (VNĐ/ tháng) |
Hệ đào tạo cao đẳng (VNĐ/ tháng) |
Hệ đào tạo trung cấp (VNĐ/ tháng) |
|
Khoa học xã hội, Kinh tế, Việt Nam học, Ngoại ngữ, Bảo vệ thực vật, Tiểu học, Mầm non |
740.000 |
590.000 |
520.000 |
|
Khoa học tự nhiên, Công nghệ thông tin, Thể dục thể thao, Nghệ thuật |
880.000 |
710.000 |
620.000 |
Đối với những đối tượng không được chỉ tiêu ngân sách nhà nước cấp kinh phí đào tạo
|
Tên ngành |
Hệ đào tạo đại học (VNĐ/ tháng) |
Hệ đào tạo cao đẳng (VNĐ/ tháng) |
Hệ đào tạo trung cấp (VNĐ/ tháng) |
|
Khoa học xã hội, Kinh tế, Việt Nam học, Ngoại ngữ, Bảo vệ thực vật, Tiểu học, Mầm non |
920.000 |
740.000 |
645.000 |
|
Khoa học tự nhiên, Công nghệ thông tin, Thể dục thể thao, Nghệ thuật |
1080.000 |
860.000 |
760.000 |
B. Điểm chuẩn Đại học Quảng Nam năm 2020
|
Tên ngành |
Mã ngành |
Điểm chuẩn |
|
|
KQ TN THPT |
Xét Học Bạ |
||
|
Sư phạm Toán |
7140209 |
18,5 |
Học lực lớp 12 loại Giỏi hoặc điểm xét TN THPT từ 8,0 trở lên và điểm trung bình 3 môn văn hóa từ 8,0 trở lên. |
|
Sư phạm Vật lý |
7140211 |
18,5 |
|
|
Sư phạm Sinh học |
7140213 |
18,5 |
|
|
Sư phạm Ngữ văn |
7140217 |
18,5 |
|
|
Giáo dục Mầm non |
7140201 |
18,5 |
15 |
|
Giáo dục Tiểu học |
7140202 |
18,5 |
15 |
|
Vật lý học |
7440102 |
13 |
15 |
|
Công nghệ Thông tin |
7480201 |
13 |
15 |
|
Bảo vệ thực vật |
7620112 |
13 |
15 |
|
Văn học |
7229030 |
13 |
15 |
|
Ngôn ngữ Anh |
7220201 |
13 |
15 |
|
Việt Nam học |
7310630 |
13 |
15 |
|
Lịch sử |
7229010 |
13 |
15 |
C. Điểm chuẩn đại học quảng năm 2019
Trường đại học Quảng Nam tuyển sinh theo phương thức xét tuyển
- Xét tuyển dựa theo kết quả học tập tại PTTH.
- Xét tuyển dựa theo kết quả kì thi THPT quốc gia.
- Đối với hai ngành Giáo dục mầm non và ngành CĐSP Mỹ thuật nhà trường tổ chức thi môn năng khiếu.
Cụ thể điểm chuẩn Đại học Quảng Nam như sau:
|
Tên ngành |
Mã ngành |
Điểm chuẩn |
|
Sư phạm Toán |
7140209 |
17 |
|
Sư phạm Vật lý |
7140211 |
17 |
|
Sư phạm Sinh học |
7140213 |
17 |
|
Sư phạm Ngữ văn |
7140217 |
17 |
|
Giáo dục Mầm non |
7140201 |
17 |
|
Giáo dục Tiểu học |
7140202 |
18 |
|
Vật lý học |
7440102 |
13 |
|
Công nghệ Thông tin |
7480201 |
13 |
|
Bảo vệ thực vật |
7620112 |
13 |
|
Văn học |
7229030 |
13 |
|
Ngôn ngữ Anh |
7220201 |
13 |
|
Việt Nam học |
7310630 |
13 |
|
Lịch sử |
7229010 |
13 |
Xem thêm các chương trình khác:
- Đại học Luật - Đại học Huế (DHA)
- Đại học Ngoại ngữ - Đại học Huế (DHF)
- Đại học Kinh tế - Đại học Huế (DHK)
- Đại học Nông lâm - Đại học Huế (DHL)
- Đại học Sư phạm - Đại học Huế (DHS)
- Đại học Khoa học - Đại học Huế (DHT)
- Trường Du lịch - Đại học Huế (DHD)
- Khoa Kỹ thuật và Công nghệ - Đại học Huế (DHE)
- Khoa Quốc tế - Đại học Huế (DHI)
- Đại học Nghệ thuật - Đại học Huế (DHN)
- Đại học Y Dược - Đại học Huế (DHY)
- Khoa Giáo dục Thể chất - Đại học Huế (DHC)
- Đại học Phú Xuân (DPX)
- Đại học Văn hoá, Thể thao và Du lịch Thanh Hoá (DVD)
- Đại học Hồng Đức (HDT)
- Đại học Kinh tế Nghệ An (CEA)
- Đại học Công nghiệp Vinh (DCV)
- Đại học Công nghệ Vạn Xuân (DVX)
- Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh (SKV)
- Đại học Vinh (TDV)
- Đại học Y khoa Vinh (YKV)
- Đại học Hà Tĩnh (HHT)
- Đại học Quảng Bình (DQB)
- Phân hiệu Đại học Huế tại Quảng Trị (DHQ)
- Đại học Tài chính - Kế toán (DKQ)
- Đại học Phạm Văn Đồng (DPQ)
- Phân hiệu Đại học Công nghiệp TP HCM tại Quảng Ngãi (IUQ)
- Đại học Quy Nhơn (DQN)
- Đại học Quang Trung (DQT)
- Đại học Phú Yên (DPY)
- Học viện Ngân hàng - Phân viện Phú Yên (NHP)
- Đại học Xây dựng miền Trung (XDT)
- Học viện Hải quân (HQH)
- Sĩ quan Không quân (KGH)
- Đại học Thái Bình Dương (TBD)
- Sĩ quan Thông tin (TTH)
- Đại học Nha Trang (TSN)
- Đại học Khánh Hòa (UKH)
- Phân hiệu Đại học Nông Lâm TP HCM tại Ninh Thuận
- Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng (DDK)
- Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng (DDQ)
- Đại học Ngoại ngữ - Đại học Đà Nẵng (DDF)
- Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng (DSK)
- Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt - Hàn (Đại học Đà Nẵng) (VKU)
- Viện nghiên cứu và đào tạo Việt - Anh (Đại học Đà Nẵng) (DDV)
- Trường Y dược - Đại học Đà Nẵng (DDY)
- Đại học Đông Á (DAD)
- Đại học Kỹ thuật Y - Dược Đà Nẵng (YDN)
- Đại học Kiến trúc Đà Nẵng (KTD)
- Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng (DDS)
- Đại học Duy Tân (DDT)
- Đại học Thể dục Thể thao Đà Nẵng (TTD)
- Đại học Phan Thiết (DPT)
- Đại học Đà Lạt (TDL)
- Đại học Yersin Đà Lạt (DYD)
- Đại học Y Dược Buôn Ma Thuột (BMU)
- Đại học Tây Nguyên (TTN)
- Phân hiệu Đại học Nông lâm TP HCM tại Gia Lai (NLG)
- Phân hiệu Đại học Đà Nẵng tại Kon Tum (DDP)
