Điểm chuẩn học bạ, ĐGNL năm 2022 Đại học Đà Lạt
Điểm chuẩn học bạ, ĐGNL năm 2022 Đại học Đà Lạt, mời các bạn đón xem:
A. Điểm chuẩn học bạ, ĐGNL năm 2022 Đại học Đà Lạt
Trường Đại học Đà Lạt thông báo về điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển đại học hệ chính quy bằng phương thức học bạ THPT (Đợt 1) và Kết quả các kỳ thi đánh giá năng lực năm 2022. Xem chi tiết dưới đây:
I. Điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển bằng phương thức học bạ và kết quả kỳ thi đánh giá năng lực



* Thí sinh lưu ý:
- Mức Điểm chuẩn như trên là tổng điểm 3 môn trong Tổ hợp môn đăng ký xét tuyển, không nhân hệ số, đã bao gồm điểm ưu tiên khu vực và đối tượng.
- Tra cứu kết quả đủ điều kiện trúng tuyển của thí sinh tại các địa chỉ:
- Website: www.dlu.edu.vn;
- Fanpage: https://www.facebook.com/DalatUni
II. Thí sinh đủ điều kiện trúng tuyển thực hiện đăng ký nguyện vọng lên hệ thống của bộ giáo dục và đào tạo
1. Lưu ý: Tất cả các thí sinh nhận được thông báo đủ điều kiện trúng tuyển bằng phương thức học bạ THPT và kết quả kỳ thi đánh giá năng lực vào Trường Đại học Đà Lạt phải thực hiện đăng ký nguyện vọng lên Hệ thống của Bộ Giáo dục và Đào tạo, chọn nguyện vọng 1 là nguyện vọng ưu tiên cao nhất. Nếu thí sinh đủ điều kiện trúng tuyển nhưng không đăng ký nguyện vọng lên Hệ thống của Bộ thì sẽ không trúng tuyển.
2. Thời gian đăng ký nguyện vọng lên Hệ thống: Từ ngày 22/7/2022 đến 17h00 ngày 20/8/2022.
3. Tất cả các thí sinh chưa đăng ký xét tuyển sớm vào Trường Đại học Đà Lạt thì thực hiện đăng ký trên Hệ thống của Bộ Giáo dục và Đào tạo (kể cả sử dụng học bạ THPT, điểm thi THPT năm 2022 hoặc kết quả kỳ thi đánh giá năng lực năm 2022). Thời gian đăng ký xét tuyển: từ ngày 22/7/2022 đến 17h00 ngày 20/8/2022.
4. Thời gian thí sinh công bố kết quả trúng tuyển chính thức của tất cả các phương thức: trước 17h00 ngày 17/9/2022.
5. Thời gian xác nhận nhập học trực tuyến trên Hệ thống của Bộ: từ ngày 17/9/2022 đến 17h00 ngày 30/9/2022.
6. Thời gian thí sinh trúng tuyển nhập học trực tiếp tại Trường: từ ngày 19/9/2022 đến ngày 30/9/2022.
B. Thông tin tuyển sinh trường Đại học Đà Lạt năm 2022
1. Đối tượng tuyển sinh
- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT (theo hình thức giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyên).
- Thí sinh đã tốt nghiệp trung cấp (trường hợp người tốt nghiệp trung cấp nhưng chưa có bắng tốt nghiệp THPT phải học và được công nhận hoàn thành các môn văn hóa trong chương trình giáo dục THPT theo quy định).
2. Phạm vi tuyển sinh
Tuyển sinh trên phạm vi cả nước.
3. Phương thức tuyển sinh
- Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2022.
- Xét tuyển dựa vào kết quả học tập THPT.
- Xét tuyển thẳng theo Quy chế của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
4. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận ĐKXT
- Đối với phương thức sử dụng học bạ THPT, xét tuyển dựa vào kết quả học tập lớp 12 hoặc kết quả lớp 11 cộng với học kỳ 1 lớp 12, lấy tổng điểm của 3 môn trong tổ hợp môn đăng ký xét tuyển.
Trong đó, các ngành đào tạo giáo viên, thí sinh có học lực lớp 12 đạt loại giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT đạt từ 8.0 trở lên; các ngành khác, tổng điểm 3 môn trong tổ hợp môn đăng ký xét tuyển lớn hơn hoặc bằng 18 điểm và không có môn nào trong tổ hợp môn đăng ký xét tuyển có điểm trung bình dưới 5.0.
- Đối với phương thức sử dụng kết quả kỳ thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP Hồ Chí Minh năm 2022: Nếu thí sinh đã tham dự kỳ thi đánh giá năng lực năm 2022 và có đăng ký xét tuyển trên hệ thống đăng ký xét tuyển trực tuyến của Đại học Quốc gia TP Hồ Chí Minh vào Trường Đại học Đà Lạt và không có nhu cầu thay đổi nguyện vọng thì không cần làm hồ sơ đăng ký xét tuyển. Trường hợp này Trung tâm Khảo thí và Đánh giá chất lượng giáo dục của Đại học Quốc gia TP Hồ Chí Minh sẽ chuyển dữ liệu đăng ký cho Trường Đại học Đà Lạt để xét tuyển và thông báo kết quả cho thí sinh.
Trường hợp thí sinh có tham dự các kỳ thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP Hồ Chí Minh và các Đại học Quốc gia Hà Nội, Đại học Thái Nguyên, Đại học Huế, Đại học Đà Nẵng (nếu có) nhưng chưa đăng ký xét tuyển vào Trường Đại học Đà Lạt thì phải làm hồ sơ đăng ký xét tuyển.
- Điều kiện đăng ký xét tuyển bằng kết quả thi đánh giá năng lực: Các ngành sư phạm, điểm quy đổi theo thang điểm 30 đạt từ 20 điểm trở lên. Các ngành ngoài sư phạm, điểm quy đổi theo thang điểm 30 đạt từ 15 điểm trở lên.
5. Tổ chức tuyển sinh
Tại Điều 6 Quy chế tuyển sinh trình độ đại học; tuyển sinh trình độ cao đẳng ngành Giáo dục Mầm non do Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành kèm Thông tư 09/2020/TT-BGDĐT quy định về tổ chức tuyển sinh.
6. Chính sách ưu tiên
Xem chi tiết tại mục 1.8 đề án tuyển sinh của trường tại đây.
7. Học phí
- Học phí dự kiến đối với sinh viên đại học chính quy: 5.000.000đ/1 học kỳ.
- Lộ trình tăng học phí theo quy định hiện hành của Chính phủ tại Nghị định số 86/2015/NĐ-CP ngày 02 tháng 10 năm 2015.
8. Hồ sơ đăng kí xét tuyển
- Phiếu đăng ký xét tuyển (theo mẫu của Trường Đại học Đà Lạt, thí sinh truy cập website: www.dlu.edu.vn; mục Tuyển sinh 2022); thí sinh lưu ý cần sử dụng đúng mẫu phiếu đăng ký xét tuyển của Trường Đại học Đà Lạt ứng với phương thức đăng ký; mỗi thí sinh đăng ký xét tuyển không quá 3 nguyện vọng.
- Bản sao Học bạ THPT hoặc giấy chứng nhận kết quả kỳ thi đánh giá năng lực có công chứng; một phong bì ghi chính xác họ và tên, địa chỉ, số điện thoại liên lạc của thí sinh để Trường thông báo kết quả nếu thí sinh trúng tuyển.
- Lệ phí đăng ký xét tuyển: 25.000 đồng/1 nguyện vọng (nộp qua bưu điện hoặc trực tiếp tại Trường).
- Thời gian nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển đợt 1 từ ngày 1/7 – 16/7/2022 (tính theo dấu bưu điện).
- Hình thức nộp hồ sơ: Trực tiếp tại Trường hoặc chuyển phát nhanh qua đường bưu điện theo địa chỉ: Bộ phận tuyển sinh – Phòng Quản lý Đào tạo, Trường Đại học Đà Lạt, số 01, Phù Đổng Thiên Vương, TP Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng.
9. Lệ phí xét tuyển
Lệ phí xét tuyển: 25.000 đồng/nguyện vọng.
10. Thời gian đăng kí xét tuyển
Theo quy định của Bộ GD&ĐT và kế hoạch tuyển sinh của trường.
11. Ký hiệu mã ngành, chỉ tiêu, tổ hợp xét tuyển
|
Tên ngành |
Mã ngành |
Chỉ tiêu (Dự kiến) |
Tổ hợp môn xét tuyển 1 |
Tổ hợp môn xét tuyển 2 |
Tổ hợp môn xét tuyển 3 |
Tổ hợp môn xét tuyển 4 |
|
Sư phạm Toán học |
7140209 |
30 |
A00 |
A01 |
D07 |
D90 |
|
Sư phạm Tin học |
7140210 |
20 |
A00 |
A01 |
D07 |
D90 |
|
Sư phạm Vật lý |
7140211 |
20 |
A00 |
A01 |
A12 |
D90 |
|
Sư phạm Hóa học |
7140212 |
20 |
A00 |
B00 |
D07 |
D90 |
|
Sư phạm Sinh học |
7140213 |
20 |
A00 |
B00 |
B08 |
D90 |
|
Sư phạm Ngữ văn |
7140217 |
20 |
C00 |
C20 |
D14 |
D15 |
|
Sư phạm Lịch sử |
7140218 |
20 |
C00 |
C19 |
C20 |
D14 |
|
Sư phạm Tiếng Anh |
7140231 |
50 |
D01 |
D72 |
D96 |
|
|
Giáo dục Tiểu học |
7140202 |
70 |
A16 |
C14 |
C15 |
D01 |
|
Toán học |
7460101 |
40 |
A00 |
A01 |
D07 |
D90 |
|
Công nghệ thông tin |
7480201 |
180 |
A00 |
A01 |
D07 |
D90 |
|
Vật lý học |
7440102 |
30 |
A00 |
A01 |
A12 |
D90 |
|
Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thông |
7510302 |
70 |
A00 |
A01 |
A12 |
D90 |
|
Kỹ thuật hạt nhân |
7520402 |
40 |
A00 |
A01 |
D01 |
D90 |
|
Hóa học |
7440112 |
30 |
A00 |
B00 |
D07 |
D90 |
|
Sinh học (Chất lượng cao) |
7420101 |
30 |
A00 |
B00 |
B08 |
D90 |
|
Công nghệ sinh học |
7420201 |
200 |
A00 |
B00 |
B08 |
D90 |
|
Công nghệ sau thu hoạch |
7540104 |
80 |
A00 |
B00 |
B08 |
D90 |
|
Nông học |
7620109 |
80 |
B00 |
D07 |
B08 |
D90 |
|
Quản trị kinh doanh |
7340101 |
300 |
A00 |
A01 |
D01 |
D96 |
|
Kế toán |
7340301 |
150 |
A00 |
A01 |
D01 |
D96 |
|
Luật |
7380101 |
300 |
A00 |
C00 |
C20 |
D01 |
|
Văn học (Ngữ văn tổng hợp, Ngữ văn báo chí) |
7229030 |
40 |
C20 |
D01 |
D78 |
D96 |
|
Việt Nam học |
7310630 |
20 |
C00 |
C20 |
D14 |
D15 |
|
Lịch sử |
7229010 |
20 |
C00 |
C19 |
C20 |
D14 |
|
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
7810103 |
250 |
C00 |
C20 |
D01 |
D78 |
|
Công tác xã hội |
7760101 |
50 |
C00 |
C19 |
C20 |
D66 |
|
Xã hội học |
7310301 |
20 |
C00 |
C19 |
C20 |
D66 |
|
Đông phương học (Hàn Quốc học, Nhật Bản học) |
7310608 |
300 |
C00 |
D01 |
D78 |
D96 |
|
Quốc tế học |
7310601 |
20 |
C00 |
C20 |
D01 |
D78 |
|
Ngôn ngữ Anh |
7220201 |
250 |
D01 |
D72 |
D96 |
|
|
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
7510303 |
50 |
A00 |
A01 |
A12 |
D90 |
|
Công nghệ thực phẩm |
7540101 |
50 |
A00 |
A02 |
B00 |
D07 |
|
Hóa dược |
7720203 |
50 |
A00 |
B00 |
D07 |
D90 |
|
Văn hóa du lịch |
7810106 |
50 |
C20 |
D01 |
D78 |
D96 |
|
Công nghệ kỹ thuật môi trường |
7510406 |
50 |
A00 |
B00 |
D07 |
D90 |
|
Dân số và phát triển |
7760104 |
50 |
C00 |
C19 |
C20 |
D66 |
|
Tài chính - Ngân hàng |
7340201 |
50 |
A00 |
A01 |
D01 |
D96 |
|
Trung Quốc học |
7310612 |
50 |
C20 |
D01 |
D78 |
D96 |
|
Khoa học dữ liệu |
7480109 |
50 |
A00 |
A01 |
D07 |
D90 |
|
Luật hình sự và tố tụng hình sự |
7380104 |
50 |
A00 |
C00 |
C20 |
D01 |
12. Thông tin tư vấn tuyển sinh
(1) Thí sinh xem nội dung chi tiết Đề án tuyển sinh năm 2022 và các thông báo bổ sung khác tại website Trường Đại học Đà Lạt: http://www.dlu.edu.vn/
(2) Thí sinh có thể liên lạc với nhà trường qua địa chỉ sau:
- Địa chỉ: Số 01 Phù Đổng Thiên Vương - Phường 8 - Tp. Đà Lạt
- SĐT: 0263.3822246 - 0263.3826.914 - 02633 825091
- Email: info@dlu.edu.vn
- Website: http://www.dlu.edu.vn/
- Facebook: www.facebook.com/truongdaihocdalat/
Xem thêm các chương trình khác:
- Đại học Luật - Đại học Huế (DHA)
- Đại học Ngoại ngữ - Đại học Huế (DHF)
- Đại học Kinh tế - Đại học Huế (DHK)
- Đại học Nông lâm - Đại học Huế (DHL)
- Đại học Sư phạm - Đại học Huế (DHS)
- Đại học Khoa học - Đại học Huế (DHT)
- Trường Du lịch - Đại học Huế (DHD)
- Khoa Kỹ thuật và Công nghệ - Đại học Huế (DHE)
- Khoa Quốc tế - Đại học Huế (DHI)
- Đại học Nghệ thuật - Đại học Huế (DHN)
- Đại học Y Dược - Đại học Huế (DHY)
- Khoa Giáo dục Thể chất - Đại học Huế (DHC)
- Đại học Phú Xuân (DPX)
- Đại học Văn hoá, Thể thao và Du lịch Thanh Hoá (DVD)
- Đại học Hồng Đức (HDT)
- Đại học Kinh tế Nghệ An (CEA)
- Đại học Công nghiệp Vinh (DCV)
- Đại học Công nghệ Vạn Xuân (DVX)
- Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh (SKV)
- Đại học Vinh (TDV)
- Đại học Y khoa Vinh (YKV)
- Đại học Hà Tĩnh (HHT)
- Đại học Quảng Bình (DQB)
- Phân hiệu Đại học Huế tại Quảng Trị (DHQ)
- Đại học Phan Châu Trinh (DPC)
- Đại học Quảng Nam (DQU)
- Phân hiệu Đại học Nội vụ Hà Nội tại Quảng Nam (DNV)
- Đại học Tài chính - Kế toán (DKQ)
- Đại học Phạm Văn Đồng (DPQ)
- Phân hiệu Đại học Công nghiệp TP HCM tại Quảng Ngãi (IUQ)
- Đại học Quy Nhơn (DQN)
- Đại học Quang Trung (DQT)
- Đại học Phú Yên (DPY)
- Học viện Ngân hàng - Phân viện Phú Yên (NHP)
- Đại học Xây dựng miền Trung (XDT)
- Học viện Hải quân (HQH)
- Sĩ quan Không quân (KGH)
- Đại học Thái Bình Dương (TBD)
- Sĩ quan Thông tin (TTH)
- Đại học Nha Trang (TSN)
- Đại học Khánh Hòa (UKH)
- Phân hiệu Đại học Nông Lâm TP HCM tại Ninh Thuận
- Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng (DDK)
- Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng (DDQ)
- Đại học Ngoại ngữ - Đại học Đà Nẵng (DDF)
- Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng (DSK)
- Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt - Hàn (Đại học Đà Nẵng) (VKU)
- Viện nghiên cứu và đào tạo Việt - Anh (Đại học Đà Nẵng) (DDV)
- Trường Y dược - Đại học Đà Nẵng (DDY)
- Đại học Đông Á (DAD)
- Đại học Kỹ thuật Y - Dược Đà Nẵng (YDN)
- Đại học Kiến trúc Đà Nẵng (KTD)
- Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng (DDS)
- Đại học Duy Tân (DDT)
- Đại học Thể dục Thể thao Đà Nẵng (TTD)
- Đại học Phan Thiết (DPT)
- Đại học Y Dược Buôn Ma Thuột (BMU)
- Đại học Tây Nguyên (TTN)
- Phân hiệu Đại học Nông lâm TP HCM tại Gia Lai (NLG)
- Phân hiệu Đại học Đà Nẵng tại Kon Tum (DDP)
