Học phí trường Đại học Văn hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa năm 2022

Học phí trường Đại học Văn hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa năm 2022, mời các bạn đón xem:

1 420 09/11/2023


A. Học phí trường Đại học Văn hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa năm 2022

Dựa trên Đề án Tuyển sinh 2022 mới nhất của trường TUCST. Mức học phí năm 2022 của Nhà trường đối với sinh viên chính quy như sau: 

- Khối ngành xã hội, kinh tế: 750.000 VNĐ/sinh viên/tháng.

- Các khối ngành Tự nhiên, kỹ thuật, công nghê, thể dục thể thao, khách sạn, du lịch: 900.000 VNĐ/sinh viên/tháng.

B. Thông tin tuyển sinh Đại học Văn hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa năm 2022

1. Đối tượng tuyển sinh

Thí sinh đã tốt nghiệp chương trình THPT của Việt Nam (theo hình thức giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyên) hoặc đã tốt nghiệp trình độ trung cấp.

2. Phạm vi tuyển sinh

Tuyển sinh trong cả nước.

3. Phương thức tuyển sinh

- Xét tuyển

- Kết hợp thi tuyển và xét tuyển;

- Phương thức 1: Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT.

- Phương thức 2: Xét tuyển theo kết quả học tập THPT.

- Phương thức 3: Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

4. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận ĐKXT

a. Phương thức 1: Xét tuyển dựa theo kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT

- Tiêu chí 1: Đã tốt nghiệp THPT.

- Tiêu chí 2: Tiêu chí đảm bảo chất lượng đầu vào:

+ Đối với các ngành đào tạo sư phạm: Sư phạm Âm nhạc, Sư phạm Mĩ thuật, Giáo dục mầm non, Giáo dục thể chất: ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

+ Đối với các ngành đào tạo ngoài sư phạm, mức điểm nhận đăng ký xét tuyển của các tổ hợp cho các ngành từ 14.0 điểm.

- Tiêu chí 3: Đủ điều kiện xét tuyển theo quy định của quy chế tuyển sinh đại học hệ chính quy hiện hành.

b. Phương thức 2: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập THPT

* Hình thức 1: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập của 3 học kỳ ở bậc THPT đối với các ngành xét tuyển bằng các môn văn hóa.

- Tiêu chí 1: Đã tốt nghiệp THPT.

- Tiêu chí 2: Điểm trung bình các môn học theo tổ hợp 3 môn xét tuyển của 3 học kỳ ở bậc THPT gồm: học kỳ 1, học kỳ 2 lớp 11 và học kỳ 1 lớp 12 phải đạt 5.5 điểm trở lên.

- Tiêu chí 3: Kết quả xếp loại hạnh kiểm cả năm lớp 11 và học kỳ 1 của lớp 12 phải đạt loại khá trở lên.

* Hình thức 2: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập 3 học kỳ THPT kết hợp với kết quả thi năng khiếu

- Tiêu chí 1: Đã tốt nghiệp THPT.

- Tiêu chí 2: Điểm TBC các môn văn hóa thuộc tổ hợp môn xét tuyển của 3 học kỳ THPT gồm: học kỳ 1, học kỳ 2 lớp 11 và học kỳ 1 lớp 12 phải đạt 5.0 điểm trở lên;

- Riêng đối với ngành đào tạo sư phạm:

+ Ngành Giáo dục mầm non: điểm trung bình cộng các môn xét tuyển tối thiểu là 8,0 trở lên; hoặc có học lực lớp 12 xếp loại giỏi; hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 trở lên.

+ Ngành Sư phạm Âm nhạc, Sư phạm Mỹ thuật, Giáo dục thể chất: có học lực lớp 12 xếp loại khá trở lên hoặc điểm trung bình cộng các môn xét tuyển tối thiểu là 6,5 trở lên (nếu đối tượng dự tuyển có điểm thi năng khiếu do trường tổ chức đạt loại xuất sắc từ 9,0 trở lên theo thang điểm 10,0 thì điểm trung bình cộng xét tuyển kết quả học tập THPT tối thiểu là 5,0 trở lên);

- Tiêu chí 3: Kết quả thi mỗi môn năng khiếu đạt từ 5.0 điểm trở lên (đối với các ngành thuộc nhóm đào tạo giáo viên phải đạt từ 7.0 trở lên).

- Tiêu chí 4: Kết quả xếp loại hạnh kiểm cả năm lớp 11 và học kỳ 1 của lớp 12 phải đạt loại khá trở lên.

c. Phương thức 3: Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo

* Tuyển thẳng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo vào tất cả các ngành đào tạo, cụ thể:

- Học sinh đạt giải Quốc tế, Quốc gia (giải Nhất, giải Nhì và giải Ba) các môn văn hóa tương ứng với ngành ĐKXT.

- Học sinh từ các trường THPT chuyên đăng ký vào các ngành phù hợp với môn học hoặc môn đạt giải: có 3 năm học THPT chuyên đạt loại giỏi hoặc đạt giải nhất, nhì, ba trong các kỳ thi học sinh giỏi do cấp tỉnh trở lên tổ chức. Thứ tự ưu tiên xét trong tuyển thẳng: từ giải Quốc tế đến Quốc gia, cấp tỉnh và từ giải nhất, giải nhì đến giải ba.

* Xét tuyển thẳng học sinh đạt giải học sinh giỏi cấp tỉnh từ giải Ba trở lên và

- Nếu học lực lớp 12 đạt loại Giỏi: xét tuyển vào tất cả các ngành học;

- Nếu học lực lớp 12 đạt loại Khá: xét tuyển vào các ngành học (trừ ngành Giáo dục mầm non);

- Nếu học lực lớp 12 đạt loại Trung bình: xét tuyển vào các ngành đào tạo ngoài sư phạm.

5. Tổ chức tuyển sinh

Tại Điều 6 Quy chế tuyển sinh trình độ đại học; tuyển sinh trình độ cao đẳng ngành Giáo dục Mầm non do Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành kèm Thông tư 09/2020/TT-BGDĐT quy định về tổ chức tuyển sinh.

6. Chính sách ưu tiên

Bộ trưởng Bộ GD&ĐT ban hành Thông tư 08/2022/TT-BGDĐT ngày 06/6/2022 về ban hành Quy chế tuyển sinh đại học, tuyển sinh cao đẳng ngành Giáo dục Mầm non. Trong đó, quy định chính sách cộng điểm ưu tiên trong tuyển sinh đại học, cao đẳng năm 2022.

7. Học phí

Học phí dự kiến với sinh viên chính quy:

- Khối ngành xã hội, kinh tế...: 750.000đ/ tháng.

- Khối ngành Tự nhiên, kỹ thuật, công nghệ, thể dục thể thao, khách sạn, Du lịch...: 900.000đ/ tháng.

8. Hồ sơ đăng kí xét tuyển

Các đối tượng làm hồ sơ khác nhau bao gồm:

Trường hợp

Hồ sơ

Số lượng

Ghi chú

Thí sinh đang là học sinh lớp 12

Bằng tốt nghiệp THCS (bản chính)

1

 

Phiếu đăng ký dự thi

2

Phiếu số 1; phiếu số 2

Giấy CMND bản photo công chứng 2 mặt hoặc thẻ căn cước công dân photo công chứng trên 1 mặt giấy A4

1

 

Ảnh 4×6 ghi rõ họ tên, ngày tháng năm sinh ra sau ảnh, đựng trong phong bì

4

Ảnh chụp mới

Phong bì dán sẵn tem và ghi rõ họ tên, địa chỉ, số điện thoại của thí sinh

2

 

Giấy chứng nhận để được hưởng chế độ ưu tiên, khuyến khích (giấy chứng nhận học sinh giỏi tỉnh, học sinh giỏi Quốc gia, giấy chứng nhận học sinh vùng đặc biệt khó khăn kèm bản photo công chứng sổ hộ khẩu…)

   

Thí sinh tự do chưa tốt nghiệp THPT

Phiếu đăng ký dự thi

2

Phiếu số 1; phiếu số 2

Ảnh 4×6 ghi rõ họ tên, ngày tháng năm sinh ra sau ảnh, đựng trong phong bì

4

Ảnh chụp mới

Giấy CMND bản photo công chứng 2 mặt hoặc thẻ căn cước công dân photocopy trên 1 mặt giấy A4

1

 

Phong bì dán sẵn tem và ghi rõ họ tên, địa chỉ, số điện thoại của thí sinh

2

 

Giấy chứng nhận để được hưởng chế độ ưu tiên, khuyến khích (giấy chứng nhận học sinh giỏi tỉnh, học sinh giỏi Quốc gia, giấy chứng nhận học sinh vùng đặc biệt khó khăn kèm bản photo công chứng sổ hộ khẩu…)

   

Học bạ THPT hoặc phiếu kiểm tra của người học theo hình thức Giáo dục thường xuyên bản photo công chứng

1

 

Bằng tốt nghiệp THCS hoặc Trung cấp (bản sao)

1

 

Giấy xác nhận điểm bảo lưu được cấp bởi Hiệu trưởng trường phổ thông nơi thí sinh đã dự thi năm trước

1

 

Thí sinh tự do đã tốt nghiệp THPT

Phiếu đăng ký dự thi

2

Phiếu số 1; phiếu số 2

Bằng tốt nghiệp THPT hoặc trung cấp (bản sao)

1

 

Ảnh 4×6

4

Ảnh chụp mới

Phong bì dán sẵn tem, ghi rõ họ tên, địa chỉ liên lạc của thí sinh

2



9. Lệ phí xét tuyển

Lệ phí đăng ký: 30.000 đồng/hồ sơ

10. Thời gian đăng kí xét tuyển

- Phương thức 1: Xét tuyển dựa theo kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT

Thời gian nộp hồ sơ: Theo kế hoạch, lịch trình của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

- Phương thức 2: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập THPT

Thời gian nhận hồ sơ:

+ Đợt 1: Từ 10/3/2022 đến 30/6/2022

+ Đợt 2: Từ 16/7/2022 đến 16/8/2022

+ Đợt 3: Từ 26/8/2022 đến 09/9/2022

+ Đợt 4: Từ 16/9/2022 – 28/10/2022

- Phương thức 3: Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo

Thời gian ĐKXT: Theo lịch trình tuyển sinh của Bộ Bộ Giáo dục và Đào tạo.

11. Ký hiệu mã ngành, chỉ tiêu, tổ hợp xét tuyển

Ngành tuyển sinh

Mã ngành

Tổ hợp môn xét tuyển

Chỉ tiêu

Xét theo KQ thi THPT

Theo phương thức khác

Sư phạm Âm nhạc

7140221

N00

27

63

Sư phạm Mỹ thuật

7140222

H00

21

49

Giáo dục Mầm non

7140201

M00, M01, M03, M07

140

60

Thanh nhạc

7210205

N00

6

14

Đồ họa

7210104

H00

6

14

Thiết kế thời trang

7210404

H00

5

14

Luật

7380101

C00, C15, C20, D66

15

35

Quản trị khách sạn

7810201

C00, C15, C20, D66

50

50

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

C00, C15, C20, D66

50

50

Du lịch

7810101

C00, C15, C20, D66

50

50

Quản lý văn hóa

7229042

C00, C15, C20, D66

9

21

Thông tin – Thư viện

7320201

C00, C15, C20, D66

18

42

Công tác xã hội

7760101

C00, C15, C20, D66

12

28

Quản lý nhà nước

7310205

C00, C15, C20, D66

24

56

Công nghệ truyền thông

7320201

C00, C15, C20, D66

15

35

Ngôn ngữ Anh

7220201

D96, D72, D15, D66

21

49

Quản lý thể dục thể thao

7810301

T00, T03, T05, T08

15

35

Giáo dục thể chất

7140206

T00, T03, T05, T08

21

49

Thanh nhạc

7210205

N00

6

14

12. Thông tin tư vấn tuyển sinh

(1) Thí sinh xem nội dung chi tiết Đề án tuyển sinh năm 2022 và các thông báo bổ sung khác tại website trường Đại học Văn Hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa: http://www.dvtdt.edu.vn/

(2) Thí sinh có thể liên lạc với nhà trường qua địa chỉ sau:

- SĐT: (0237) 3953 388 - (0237) 3857 421 - (0237) 3728 883

- Email: dhvhttdlth@gmail.com

- Website: http://www.dvtdt.edu.vn/

- Facebook: www.facebook.com/dvtdt.edu.vn/

1 420 09/11/2023


Xem thêm các chương trình khác: