Học phí trường Đại học Kinh tế Nghệ An năm 2020
Học phí trường Đại học Kinh tế Nghệ An năm 2020, mời các bạn đón xem:
A. Học phí trường Đại học Kinh tế Nghệ An năm 2020
Trường Đại học Kinh tế Nghệ An thu mức học phí đối với năm 2020 tính theo tín chỉ như sau: 225.000/tín chỉ. Học phí nhiều hay ít phụ thuộc vào lượng tín chỉ mà SV đăng kí học.
B. Điểm chuẩn trường Đại học Kinh tế Nghệ An năm 2020
|
Mã ngành |
Tên ngành |
Điểm chuẩn |
|
7340301 |
Kế toán |
14 |
|
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
14.1 |
|
7310101 |
Kinh tế |
14.7 |
|
7340201 |
Tài chính ngân hàng |
15.8 |
|
7640101 |
Thú y |
15.3 |
|
7850103 |
Quản lý đất đai |
15.65 |
|
7620201 |
Lâm nghiệp |
14 |
C. Thông tin tuyển sinh năm 2020
Năm 2020, Trường Đại học Kinh tế Nghệ An thông báo tuyển sinh hệ đại học chính quy với các khối ngành và chỉ tiêu cụ thể từng ngành như sau:
|
Ngành học. |
Mã ngành |
Môn thi/ xét tuyển |
Chỉ tiêu |
|
Các ngành đào tạo đại học: |
|
|
1.650 |
|
Quản trị Kinh doanh |
D340101 |
– Toán, Lý, Hóa – Toán, Lý, Ngoại ngữ – Toán, Hóa, Sinh – Toán, Văn, Ngoại ngữ |
200 |
|
Kế toán |
D340301 |
– Toán, Lý, Hóa – Toán, Lý, Ngoại ngữ – Toán, Hóa, Sinh – Toán, Văn, Ngoại ngữ |
800 |
|
Kinh tế |
D310101 |
– Toán, Lý, Hóa – Toán, Lý, Ngoại ngữ – Toán, Hóa, Sinh – Toán, Văn, Ngoại ngữ |
200 |
|
Quản lý đất đai |
D850103 |
– Toán, Lý, Hóa – Toán, Lý, Ngoại ngữ – Toán, Hóa, Sinh |
100 |
|
Khoa học cây trồng |
D620110 |
– Toán, Lý, Hóa – Toán, Lý, Ngoại ngữ – Toán, Hóa, Sinh |
100 |
|
Lâm nghiệp |
D620201 |
– Toán, Lý, Hóa – Toán, Lý, Ngoại ngữ – Toán, Hóa, Sinh |
100 |
|
Thú y |
D640101 |
– Toán, Lý, Hóa – Toán, Lý, Ngoại ngữ – Toán, Hóa, Sinh |
150 |
|
Các ngành đào tạo cao đẳng: |
|
|
200 |
|
Kế toán |
C340301 |
– Toán, Lý, Hóa – Toán, Lý, Ngoại ngữ – Toán, Hóa, Sinh – Toán, Văn Ngoại ngữ |
30 |
|
Tài chính ngân hàng |
C340201 |
– Toán, Lý, Hóa – Toán, Lý, Ngoại ngữ – Toán, Hóa, Sinh – Toán, Văn Ngoại ngữ |
30 |
|
Quản trị kinh doanh |
C340101 |
– Toán, Lý, Hóa – Toán, Lý, Ngoại ngữ – Toán, Hóa, Sinh – Toán, Văn Ngoại ngữ |
30 |
|
Quản lý đất đai |
C850103 |
– Toán, Lý, Hóa – Toán, Lý, Ngoại ngữ – Toán, Hóa, Sinh |
30 |
|
Khoa học cây trồng |
C620110 |
– Toán, Lý, Hóa – Toán, Lý, Ngoại ngữ – Toán, Hóa, Sinh |
30 |
|
Lâm nghiệp |
C620201 |
– Toán, Lý, Hóa – Toán, Lý, Ngoại ngữ – Toán, Hóa, Sinh |
20 |
|
Chăn nuôi |
C620105 |
– Toán, Lý, Hóa – Toán, Lý, Ngoại ngữ – Toán, Hóa, Sinh |
30 |
1. Khu vực tuyển sinh
Trường Đại học Kinh tế Nghệ An tuyển sinh trên địa bàn cả nước
2. Hình thức xét tuyển
2.1. Xét tuyển dựa trên kết quả kì thi THPT quốc gia năm 2020
- Thí sinh tham gia kì thi THPT quốc gia năm 2020 tại cụm thi xét tuyển cao đẳng đại học và đáp ứng được mức điểm chất lượng của Bộ Giáo dục và Đào tạo, không có môn nào có điểm thấp hơn 1,0 điểm
- Thí sinh có thể đăng kí tối đa 2 ngành theo tổ hơp môn xét tuyển, và sẽ được sắp xếp theo thứ tự ưu tiên nguyện vọng 1 và nguyện vọng 2.
- Thí sinh xét tuyển theo hình thức này có thể đăng kí xét tuyển trực tuyến tại địa chỉ http://thisinh.thithptquocgia.edu.vn hoặc chuẩn bị hồ sơ giấy tờ chuyển phát nhanh qua đường bưu điện hay nộp trực tiếp hồ sơ tại trường
3. Hồ sơ xét tuyển
- Phiếu đăng kí xét tuyển theo mẫu chung
- Một phong bì dán sẵn tem ghi rõ họ tên địa chỉ của thí sinh
- Lệ phí xét tuyển 30.000 đồng / hồ sơ
3. Xét tuyển theo kết quả học tập trong học bạ THPT
- Thí sinh xét tuyển theo hình thức này cần đáp ứng được những điều kiện sau:
- Đã tốt nghiệp THPT hoặc hệ tương đương
- Nhà trường sẽ xét tuyển dựa vào kết quả học tập trong học bạ THPT
- Thí sinh nộp hồ sơ xét tuyển cần có tổng điểm trung bình chung của 3 môn tương ứng với khối ngành xét tuyển trong 2 học kì năm lớp 11 và học kì 1 năm lớp 12 đạt từ 18 điểm trở lên.
- Hồ sơ đăng kí xét tuyển
- Phiếu đăng kí xét tuyển theo mẫu chung
- Một phong bì dán sẵn tem thư, ghi rõ họ tên, địa chỉ, số điện thoại của thí sinh
- Học Bạ THPT photo công chứng
- Giấy tờ ưu tiên nếu có
- Lệ phí xét tuyển 30.000 đồng
- Hình thức nộp hồ sơ
- Chuyển phát nhanh qua đường bưu điện về địa chỉ nhà trường
- Đến trường trực tiếp nộp hồ sơ
4. Mọi thông tin tuyển sinh thí sinh và phụ huynh vui lòng liên hệ
- Phòng Quản Lý Đào Tạo – Trường Đại Học Kinh Tế Nghệ An
- Địa chỉ: Số 51 – Đường Lý Tự Trọng – Phường Hà Huy Tập – Thành Phố Vinh – Nghệ An
- Điện thoại: 0388 692 096
- Website: http://dhktna.edu.vn/
Xem thêm các chương trình khác:
- Đại học Luật - Đại học Huế (DHA)
- Đại học Ngoại ngữ - Đại học Huế (DHF)
- Đại học Kinh tế - Đại học Huế (DHK)
- Đại học Nông lâm - Đại học Huế (DHL)
- Đại học Sư phạm - Đại học Huế (DHS)
- Đại học Khoa học - Đại học Huế (DHT)
- Trường Du lịch - Đại học Huế (DHD)
- Khoa Kỹ thuật và Công nghệ - Đại học Huế (DHE)
- Khoa Quốc tế - Đại học Huế (DHI)
- Đại học Nghệ thuật - Đại học Huế (DHN)
- Đại học Y Dược - Đại học Huế (DHY)
- Khoa Giáo dục Thể chất - Đại học Huế (DHC)
- Đại học Phú Xuân (DPX)
- Đại học Văn hoá, Thể thao và Du lịch Thanh Hoá (DVD)
- Đại học Hồng Đức (HDT)
- Đại học Hà Tĩnh (HHT)
- Đại học Quảng Bình (DQB)
- Phân hiệu Đại học Huế tại Quảng Trị (DHQ)
- Đại học Phan Châu Trinh (DPC)
- Đại học Quảng Nam (DQU)
- Phân hiệu Đại học Nội vụ Hà Nội tại Quảng Nam (DNV)
- Đại học Tài chính - Kế toán (DKQ)
- Đại học Phạm Văn Đồng (DPQ)
- Phân hiệu Đại học Công nghiệp TP HCM tại Quảng Ngãi (IUQ)
- Đại học Quy Nhơn (DQN)
- Đại học Quang Trung (DQT)
- Đại học Phú Yên (DPY)
- Học viện Ngân hàng - Phân viện Phú Yên (NHP)
- Đại học Xây dựng miền Trung (XDT)
- Học viện Hải quân (HQH)
- Sĩ quan Không quân (KGH)
- Đại học Thái Bình Dương (TBD)
- Sĩ quan Thông tin (TTH)
- Đại học Nha Trang (TSN)
- Đại học Khánh Hòa (UKH)
- Phân hiệu Đại học Nông Lâm TP HCM tại Ninh Thuận
- Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng (DDK)
- Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng (DDQ)
- Đại học Ngoại ngữ - Đại học Đà Nẵng (DDF)
- Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng (DSK)
- Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt - Hàn (Đại học Đà Nẵng) (VKU)
- Viện nghiên cứu và đào tạo Việt - Anh (Đại học Đà Nẵng) (DDV)
- Trường Y dược - Đại học Đà Nẵng (DDY)
- Đại học Đông Á (DAD)
- Đại học Kỹ thuật Y - Dược Đà Nẵng (YDN)
- Đại học Kiến trúc Đà Nẵng (KTD)
- Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng (DDS)
- Đại học Duy Tân (DDT)
- Đại học Thể dục Thể thao Đà Nẵng (TTD)
- Đại học Phan Thiết (DPT)
- Đại học Đà Lạt (TDL)
- Đại học Yersin Đà Lạt (DYD)
- Đại học Y Dược Buôn Ma Thuột (BMU)
- Đại học Tây Nguyên (TTN)
- Phân hiệu Đại học Nông lâm TP HCM tại Gia Lai (NLG)
- Phân hiệu Đại học Đà Nẵng tại Kon Tum (DDP)
