Học phí Đại học Quảng Bình năm 2022
Học phí Đại học Quảng Bình năm 2022, mời các bạn đón xem:
A. Học phí Đại học Quảng Bình năm 2022
Hiện tại vẫn chưa có cập nhật chính thức về Học phí năm 2022 của trường Đại học Quảng Bình. Dự tính học phí của trường sẽ tăng từ 5-10%. VietJack sẽ cập nhật thông tin chính thức trong thời gian sớm nhất có thể. Nhằm hỗ trợ các bạn học sinh đưa ra được lựa chọn ngôi trường đúng đắn cho mình. Dưới đây là bảng học phí dự tính của chúng tôi:
|
Ngành đào tạo |
Học phí (VNĐ/ kỳ) |
|
Ngôn ngữ Anh (Hệ đại học) |
4.300.000 |
|
Ngôn ngữ Trung Quốc (Hệ đại học) |
4.300.000 |
|
Quản trị kinh doanh (Hệ đại học) |
4.300.000 |
|
Kế toán (Hệ đại học) |
4.300.000 |
|
Kỹ thuật phần mềm (Hệ đại học) |
5.130.000 |
|
Công nghệ thông tin (Hệ đại học) |
5.130.000 |
|
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Hệ đại học) |
4.300.000 |
B. Thông tin tuyển sinh trường Đại học Quảng Bình năm 2022
1. Đối tượng tuyển sinh
Thí sinh có đủ các điều kiện được tham gia tuyển sinh đại học theo quy định tại Quy chế tuyển sinh hiện hành.
2. Phạm vi tuyển sinh
Tuyển sinh trong cả nước
3. Phương thức tuyển sinh
Nhà trường xét tuyển 2 phương thức như sau:
- Phương thức 1: Xét tuyển dựa vào kết quả của kỳ thi THPT.
- Phương thức 2: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập.
* Đối với ngành Giáo dục thể chất và Giáo dục Mầm non: Thí sinh có thể lấy điểm thi năng khiếu do Trường Đại học Quảng Bình tổ chức thi hoặc của các trường khác để xét tuyển.
4. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận ĐKXT
* Đối với các ngành Đại học thuộc nhóm ngành đào tạo giáo viên:
Xếp loại học lực lớp 12 phải từ loại GIỎI trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 trở lên;
- Riêng đối với ngành ĐH Giáo dục Thể chất học lực lớp 12 xếp loại từ KHÁ trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6,5 trở lên. Đối với trình độ CĐ ngành Giáo dục Mầm non người dự tuyển phải có học lực lớp 12 xếp loại KHÁ trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6,5 trở lên;
* Lưu ý: Thí sinh đăng ký dự thi năng khiếu tại Trường Đại học Quảng Bình hoặc các trường khác để lấy kết quả thi năng khiếu đăng ký xét tuyển.
5. Tổ chức tuyển sinh
Tại Điều 6 Quy chế tuyển sinh trình độ đại học; tuyển sinh trình độ cao đẳng ngành Giáo dục Mầm non do Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành kèm Thông tư 09/2020/TT-BGDĐT quy định về tổ chức tuyển sinh.
6. Chính sách ưu tiên
Bộ trưởng Bộ GD&ĐT ban hành Thông tư 08/2022/TT-BGDĐT ngày 06/6/2022 về ban hành Quy chế tuyển sinh đại học, tuyển sinh cao đẳng ngành Giáo dục Mầm non. Trong đó, quy định chính sách cộng điểm ưu tiên trong tuyển sinh đại học, cao đẳng năm 2022.
7. Học phí
- Học phí dự kiến của trường Đại học Quảng Bình năm 2019 - 2020: 9.460.000 / 1 năm.
- Lộ trình tăng học phí tối đa cho từng năm là 10%.
8. Hồ sơ đăng kí xét tuyển
- Phiếu ĐKXT theo mẫu của Đại học Quảng Bình (thí sinh tải tại địa chỉ: http://tuyensinh.qbu.edu.vn, vào mục Biểu mẫu)
- Lệ phí ĐKXT: 25.000đ/l nguyện vọng;
- Bản sao học bạ THPT (công chứng);
- Bản sao bằng tốt nghiệp hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT tạm thời;
- Bản sao hợp lệ các loại giấy chứng nhận ưu tiên (nếu có);
- Một phong bì ghi rõ địa chỉ liên lạc của thí sinh để Nhà trường thông báo kết quả xét tuyển.
9. Lệ phí xét tuyển
Lệ phí đăng ký: 25.000 đồng/hồ sơ
10. Thời gian đăng kí xét tuyển
Theo kế hoạch chung của Bộ GD&ĐT và của nhà trường.
11. Ký hiệu mã ngành, chỉ tiêu, tổ hợp xét tuyển
|
Ngành học |
Mã ngành |
Tổ hợp môn xét tuyển |
Chỉ tiêu |
|
Đào tạo bậc đại học |
|
|
|
|
Giáo dục Mầm non |
7140201 |
M05; M06; M07; M14 |
100 |
|
Giáo dục Tiểu học |
7140202 |
A00; C00; C14; D01 |
150 |
|
Giáo dục Chính trị |
7140205 |
C00; C19; C20; D66 |
50 |
|
Giáo dục thể chất |
7140206 |
T00; T02; T05; T07 |
50 |
|
Sư phạm Toán học |
7140209 |
A00; A01; A02; D07 |
50 |
|
Sư phạm Khoa học tự nhiên |
7140247 |
A00, A02, B00, D07 |
50 |
|
Sư phạm Lịch sử - Địa lý |
7140249 |
C00, C19, C20, A09 |
50 |
|
Sư phạm Ngữ văn |
7140217 |
C00; C19; C20; D14 |
50 |
|
Ngôn ngữ Anh |
7220201 |
D01; D09; D14; D15 |
50 |
|
Ngôn ngữ Trung Quốc |
7220204 |
D01; D09; D14; D15 |
50 |
|
Địa lý học |
7310501 |
A09; C00; C20; D15 |
50 |
|
Công nghệ thông tin |
7480201 |
A00; A01; A02; D01 |
100 |
|
Kỹ thuật phần mềm |
7480103 |
A00; A01; A02; D01 |
50 |
|
Nông nghiệp |
7620101 |
A00; B03; A09; C13 |
50 |
|
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
7810103 |
A01; C03; C04; D01 |
50 |
|
Quản lý Tài nguyên và Môi trường |
7850101 |
A00; B03; C04; D01 |
50 |
|
Kế toán |
7340301 |
A00; A01; C02; D01 |
100 |
|
Quản trị kinh doanh |
7340101 |
A00; A01; C02; D01 |
50 |
|
Đào tạo bậc cao đẳng |
|
|
|
|
Giáo dục Mầm non |
51140201 |
M05; M06; M07; M14 |
50 |
12. Thông tin tư vấn tuyển sinh
(1) Thí sinh xem nội dung chi tiết Đề án tuyển sinh năm 2022 và các thông báo bổ sung khác tại website trường Đại học Quảng Bình: https://qbu.edu.vn/
(2) Thí sinh có thể liên lạc với nhà trường qua địa chỉ sau:
- Địa chỉ: 312 Lý Thường Kiệt, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
- SĐT: +84 0232 3822010 - 052.3824.052
- Email: quangbinhuni@qbu.edu.vn
- Website: https://qbu.edu.vn/
- Facebook: https://www.facebook.com/tuyensinhdaihocquangbinh/
Xem thêm các chương trình khác:
- Đại học Luật - Đại học Huế (DHA)
- Đại học Ngoại ngữ - Đại học Huế (DHF)
- Đại học Kinh tế - Đại học Huế (DHK)
- Đại học Nông lâm - Đại học Huế (DHL)
- Đại học Sư phạm - Đại học Huế (DHS)
- Đại học Khoa học - Đại học Huế (DHT)
- Trường Du lịch - Đại học Huế (DHD)
- Khoa Kỹ thuật và Công nghệ - Đại học Huế (DHE)
- Khoa Quốc tế - Đại học Huế (DHI)
- Đại học Nghệ thuật - Đại học Huế (DHN)
- Đại học Y Dược - Đại học Huế (DHY)
- Khoa Giáo dục Thể chất - Đại học Huế (DHC)
- Đại học Phú Xuân (DPX)
- Đại học Văn hoá, Thể thao và Du lịch Thanh Hoá (DVD)
- Đại học Hồng Đức (HDT)
- Đại học Kinh tế Nghệ An (CEA)
- Đại học Công nghiệp Vinh (DCV)
- Đại học Công nghệ Vạn Xuân (DVX)
- Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh (SKV)
- Đại học Vinh (TDV)
- Đại học Y khoa Vinh (YKV)
- Đại học Hà Tĩnh (HHT)
- Phân hiệu Đại học Huế tại Quảng Trị (DHQ)
- Đại học Phan Châu Trinh (DPC)
- Đại học Quảng Nam (DQU)
- Phân hiệu Đại học Nội vụ Hà Nội tại Quảng Nam (DNV)
- Đại học Tài chính - Kế toán (DKQ)
- Đại học Phạm Văn Đồng (DPQ)
- Phân hiệu Đại học Công nghiệp TP HCM tại Quảng Ngãi (IUQ)
- Đại học Quy Nhơn (DQN)
- Đại học Quang Trung (DQT)
- Đại học Phú Yên (DPY)
- Học viện Ngân hàng - Phân viện Phú Yên (NHP)
- Đại học Xây dựng miền Trung (XDT)
- Học viện Hải quân (HQH)
- Sĩ quan Không quân (KGH)
- Đại học Thái Bình Dương (TBD)
- Sĩ quan Thông tin (TTH)
- Đại học Nha Trang (TSN)
- Đại học Khánh Hòa (UKH)
- Phân hiệu Đại học Nông Lâm TP HCM tại Ninh Thuận
- Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng (DDK)
- Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng (DDQ)
- Đại học Ngoại ngữ - Đại học Đà Nẵng (DDF)
- Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng (DSK)
- Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt - Hàn (Đại học Đà Nẵng) (VKU)
- Viện nghiên cứu và đào tạo Việt - Anh (Đại học Đà Nẵng) (DDV)
- Trường Y dược - Đại học Đà Nẵng (DDY)
- Đại học Đông Á (DAD)
- Đại học Kỹ thuật Y - Dược Đà Nẵng (YDN)
- Đại học Kiến trúc Đà Nẵng (KTD)
- Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng (DDS)
- Đại học Duy Tân (DDT)
- Đại học Thể dục Thể thao Đà Nẵng (TTD)
- Đại học Phan Thiết (DPT)
- Đại học Đà Lạt (TDL)
- Đại học Yersin Đà Lạt (DYD)
- Đại học Y Dược Buôn Ma Thuột (BMU)
- Đại học Tây Nguyên (TTN)
- Phân hiệu Đại học Nông lâm TP HCM tại Gia Lai (NLG)
- Phân hiệu Đại học Đà Nẵng tại Kon Tum (DDP)
