Lý thuyết Tiên đề Euclid. Tính chất của hai đường thẳng song song Toán lớp 7 (Kết nối tri thức)
Với lý thuyết Toán lớp 7 Bài 10. Tiên đề Euclid. Tính chất của hai đường thẳng song song chi tiết, ngắn gọn và bài tập tự luyện có lời giải chi tiết sách Kết nối tri thức sẽ giúp học sinh nắm vững kiến thức trọng tâm để học tốt môn Toán 7.
Lý thuyết Toán 7 Bài 10. Tiên đề Euclid. Tính chất của hai đường thẳng song song - Kết nối tri thức
A. Lý thuyết
1. Tiên đề Euclid về đường thẳng song song
• Tiên đề Euclid: Qua một điểm ở ngoài một đường thẳng, chỉ có một đường thẳng song song với đường thẳng đó.
Ví dụ:
+ Cho điểm M nằm ngoài đường thẳng a thì đường thẳng b đi qua M và song song với a là duy nhất.

Chú ý:
• Nếu một đường thẳng cắt một trong hai đường thẳng song song thì nó cũng cắt đường thẳng còn lại.
Ví dụ: Cho a và b là hai đường thẳng song song với nhau. Nếu đường thẳng c cắt đường thẳng a thì cũng cắt đường thẳng b.

2. Tính chất của hai đường thẳng song song
• Nếu một đường thẳng cắt hai đường thẳng song song thì:
+ Hai góc so le trong bằng nhau;
+ Hai góc đồng vị bằng nhau.
Ví dụ: Cho và . Tính và

Vì (hai góc so le trong). Do đó
Vì (hai góc đồng vị). Do đó
• Một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song thì nó cũng vuông góc với đường thẳng kia.
Ví dụ: Cho và thì

• Hai đường thẳng phân biệt cùng song song với một đường thẳng thứ ba thì chúng song song với nhau.
Ví dụ: Cho và thì

B. Bài tập tự luyện
B1. Bài tập tự luận
Bài 1. Cho hình vẽ, biết và .

Tính các góc còn lại trong hình vẽ.
Hướng dẫn giải
Ta có: (hai góc đối đỉnh)
Ta có: (hai góc kề bù)
Thay số:
Có: (hai góc đối đỉnh)
Vì nên:
(hai góc so le trong)
(hai góc đồng vị)
(hai góc đồng vị)
(hai góc đồng vị)
Vậy ; ; ; ; ; ; .
Bài 2. Cho tam giác ABC. Vẽ đường thẳng m đi qua A và song song với BC. Vẽ đường thẳng n đi qua B và song song với AC. Có thể vẽ được bao nhiêu đường thẳng m, bao nhiêu đường thẳng n? Vì sao?
Hướng dẫn giải

Vì theo tiên đề Euclid, qua điểm A ở ngoài BC, chỉ có một đường thẳng song song với BC. Nên chỉ vẽ được một đường thẳng m duy nhất.
Vì theo tiên đề Euclid, qua điểm B ở ngoài AC, chỉ có một đường thẳng song song với AC. Nên chỉ vẽ được một đường thẳng n duy nhất.
Bài 3. Cho hình dưới đây. Giải thích tại sao:

a) ;
b) ;
c) .
Hướng dẫn giải
a) Ta có:
Mà hai góc ở vị trí so le trong.
Do đó (dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song).
b) Ta có:
Mà hai góc ở vị trí đồng vị.
Do đó (dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song).
c) Ta có: (theo câu a) và (theo câu b)
Do đó (tính chất hai đường thẳng song song).
B2. Bài tập trắc nghiệm
Bài 4. Ta có a, b phân biệt; nếu a // c và b // c thì:
A. ;
B. ;
C. ;
D. a // b.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: D
Hai đường thẳng phân biệt cùng song song với đường thẳng thứ ba thì chúng song song với nhau.
Bài 5. Cho hình vẽ như bên dưới. Tính , biết .

A. 137o
B. 43o;
C. 37o;
D. 149o.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: B
Ta có và là hai góc so le trong suy ra (1)
Lại có và là hai góc kề bù suy ra (2)
Từ (1) và (2) suy ra
Vậy .
Bài 6. Cho hình vẽ bên dưới. Tính số đo góc OHC, biết MN // BC và

A. 69°;
B. 121°;
C. 59°;
D. 130°.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: B
Do MN // BC nên góc AOM và góc OHB là hai góc đồng vị do đó (1).
Lại có, góc OHB và góc OHC là hai góc kề bù nên (2).
Từ (1) và (2) suy ra .
Vậy .
Trắc nghiệm Toán 7 Bài 10: Tiên đề Euclid. Tính chất của hai đường thẳng song song
Câu 1. Điền nội dung phù hợp vào chỗ trống: “Một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song thì nó cũng … với đường thẳng kia.”
A. vuông góc;
B. song song;
C. trùng nhau;
D. cắt nhau.
Đáp án đúng là: A
Một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song thì nó cũng vuông góc với đường thẳng kia.
Câu 2. Ta có a, b phân biệt; nếu a // c và b // c thì:
A. ;
B. ;
C. ;
D. a // b.
Đáp án đúng là: D
Hai đường thẳng phân biệt cùng song song với đường thẳng thứ ba thì chúng song song với nhau.
Câu 3. Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống: “Nếu một đường thẳng cắt hai đường thẳng … thì hai góc đồng vị bằng nhau.”
A. song song;
B. vuông góc;
C. giao nhau;
D. trùng nhau.
Đáp án đúng là: A
Nếu một đường thẳng cắt hai đường thẳng song song thì hai góc đồng vị bằng nhau.
Câu 4. Cho hình vẽ bên dưới. Tính , biết và x // y.
A. 96o
B. 125o
C. 55o
D. 26o
Đáp án đúng là: D
Ta có (hai góc đối đỉnh) (1)
Vì x // y nên suy ra (hai góc đồng vị) (2)
Từ (1) và (2) suy ra
Vậy .
Câu 5. Cho hình vẽ như bên dưới. Tính , biết .
A. 137o
B. 43o;
C. 37o;
D. 149o.
Đáp án đúng là: B
Ta có và là hai góc so le trong suy ra (1)
Lại có và là hai góc kề bù suy ra (2)
Từ (1) và (2) suy ra
Vậy .
Câu 6. Nếu đường thẳng t cắt hai đường thẳng x, y và trong các góc tạo thành có một cặp góc đồng vị bằng nhau thì:
A. Hai đường thẳng x, y trùng nhau;
B. Hai đường thẳng x, y cắt nhau;
C. Hai đường thẳng x, y song song với nhau;
D. Hai đường thẳng x, y vuông góc với nhau.
Đáp án đúng là: C
Nếu đường thẳng t cắt hai đường thẳng x, y và trong các góc tạo thành có một cặp góc đồng vị bằng nhau thì x, y song song với nhau.
Câu 7. Qua điểm M nằm ngoài đường thẳng a, ta vẽ ba đường thẳng qua M và song song với a thì:
A. Ba đường thẳng song song;
B. Ba đường thẳng cắt nhau tại A;
C. Ba đường thẳng vuông góc;
D. Ba đường thẳng đó trùng nhau.
Đáp án đúng là: D
Theo tiên đề Euclid ta có: Qua một điểm ở ngoài một đường thẳng chỉ có một đường thẳng song song với đường thẳng đó
Do đó, qua điểm M nằm ngoài đường thẳng a, ta vẽ ba đường thẳng qua M và song song với a thì ba đường thẳng đó phải trùng nhau.
Vậy chọn đáp án D.
Câu 8. Qua một điểm ở ngoài đường thẳng, ta kẻ được bao nhiêu đường thẳng song song với đường thẳng đó.
A. 0;
B. 1;
C. 2;
D. vô số.
Đáp án đúng là: B
Theo tiên đề Euclid ta có: qua một điểm ở ngoài đường thẳng chỉ có một đường thẳng song song với đường thẳng đó.
Vậy chọn đáp án B.
Câu 9. Cho hình vẽ. Nếu a // b thì:
A. ;
B. ;
C. ;
D..
Đáp án đúng là: C
Nếu a // b thì và là hai góc đồng vị nên .
Vậy chọn phương án C.
Câu 10. Cho hình vẽ như bên dưới. Tính , biết a // b và .
A. 50o;
B. 60o;
C. 65o;
D. 85o.
Câu 11. Cho hai điểm phân biệt H, K. Ta vẽ một đường thẳng x đi qua điểm H và một đường thẳng y đi qua điểm K sao cho x // y. Có thể vẽ được bao nhiêu cặp đường thẳng x, y thỏa mãn điều kiện trên.
A. Ba cặp;
B. Bốn cặp;
C. Một cặp;
D. Vô số cặp.
Đáp án đúng là: D
Qua một điểm H cho trước ta có thể vẽ được vô số đường thẳng (ví dụ đường thẳng x, đường thẳng n, đường thẳng i như trên hình vẽ).
Cứ tương ứng với mỗi một đường thẳng đi qua H thì ta vẽ được một đường thẳng đi qua K (theo Tiên đề Euclid) và song song với đường thẳng đi qua H. Trên hình vẽ ta có x // y, m // n, a // b.
Do đó ta vẽ được vô số cặp đường thẳng thoả mãn yêu cầu đề bài.
Vậy chọn đáp án D.
Câu 12. Cho hình vẽ bên dưới. Tính số đo góc OHC, biết MN // BC và
A. 69°;
B. 121°;
C. 59°;
D. 130°.
Đáp án đúng là: B
Do MN // BC nên góc AOM và góc OHB là hai góc đồng vị do đó (1).
Lại có, góc OHB và góc OHC là hai góc kề bù nên (2).
Từ (1) và (2) suy ra .
Vậy .
Câu 13. Cho hình bình hành ABCD như hình vẽ. Tính số đo góc AIJ.
A. 65°;
B. 100°;
C. 70°;
D. 130°.
Đáp án đúng là: D
Ta có: ABCD là hình bình hành suy ra AB // CD
Khi đó góc AIJ và góc IJC là hai góc so le trong nên .
Vậy .
Vậy chọn đáp án D.
Câu 14. Cho hình thang ABCD như hình vẽ. Tính góc BAC, biết AC là tia phân giác góc BCD.
A. 90°;
B. 45°;
C. 120°;
D. 65°.
Đáp án đúng là: B
Ta có góc BCD là góc vuông và AC là tia phân giác nên .
Lại có ABCD là hình thang suy ra AB // CD.
Do góc BAC và góc ACD là hai góc so le trong nên .
Vậy số đo của góc BAC là 45°.
Vậy chọn đáp án B.
Câu 15. Cho hình vẽ bên dưới. Tính góc , biết a // b và .
A. 140o;
B. 120o;
C. 40o;
D. 60o.
Đáp án đúng là: A
Do a // b nên (hai góc đồng vị) (1)
Lại có và là hai góc kề bù suy ra (2)
Từ (1) và (2) suy ra .
Vậy .
Vậy chọn đáp án A.
Phần II. Trắc nghiệm đúng, sai
Câu hỏi. Cho hình vẽ sau, biết xy//pq, .
Xét tính đúng sai của các khẳng định dưới đây.
a) và là hai góc đồng vị.
b) và là hai góc đồng vị.
c) Hai đường thẳng xy và CD vuông góc với nhau.
d) và là hai góc bù nhau.
a) Sai.
Nhận thấy và là hai góc so le trong. Do đó, ý a) là sai.
b) Sai.
Nhận thấy và là hai góc đồng vị.
Hai góc và là hai góc đối đỉnh. Do đó, ý b) là sai.
c) Sai.
Vì xy//pq và CD⊥pq tại C nên CD⊥xy. Do đó, ý c) là sai.
d) Đúng.
Vì xy//pq nên (đồng vị).
Mà (hai góc kề bù) nên .
Do đó, và là hai góc bù nhau.
Vậy ý d) là đúng.
Phần III. Trắc nghiệm trả lời ngắn
Câu 1. Cho hình vẽ sau, biết a//n//b.
Hỏi số đo góc x bằng bao nhiêu độ?
Đáp án: 60
Ta có a//n nên (so le trong)
Lại có, và là hai góc kề này nên hay .
Suy ra .
Vì n//b nên (so le trong)
Câu 2. Trong hình vẽ có xy//mn. Tia BC là tia phân giác của Biết .
Hỏi số đo bằng bao nhiêu độ?
Đáp án: 35
Vì xy//mn nên (so le trong).
Ta có tia BC là tia phân giác của nên .
Vì xy//mn nên .
Xem thêm tóm tắt lý thuyết Toán lớp 7 sách Kết nối tri thức hay, chi tiết khác:
Lý thuyết Bài 11. Định lí và chứng minh định lí
Lý thuyết Bài 8. Góc ở vị trí đặc biệt. Tia phân giác của một góc
Lý thuyết Bài 9. Hai đường thẳng song song và dấu hiệu nhận biết
Lý thuyết Bài 7. Tập hợp các số thực
Xem thêm tài liệu Toán lớp 7:
Trắc nghiệm Tiên đề Euclid. Tính chất của hai đường thẳng song song lớp 7
Giải Toán 7 Bài 10: Tiên đề Euclid. Tính chất của hai đường thẳng song song
Giải SBT Toán 7 Bài 10: Tiên đề Euclid. Tính chất của hai đường thẳng song song
Giáo án Tiên đề Euclid. Tính chất của hai đường thẳng song song lớp 7
Giáo án điện tử Tiên đề Euclid. Tính chất của hai đường thẳng song song lớp 7
Xem thêm các chương trình khác:
- Giải sgk Lịch sử 7 – Kết nối tri thức
- Lý thuyết Lịch Sử 7 – Kết nối tri thức
- Giải sbt Lịch sử 7 – Kết nối tri thức
- Giải VTH Lịch sử 7 – Kết nối tri thức
- Soạn văn lớp 7 (hay nhất) – Kết nối tri thức
- Tác giả tác phẩm Ngữ văn lớp 7 – Kết nối tri thức
- Soạn văn lớp 7 (ngắn nhất) – Kết nối tri thức
- Tóm tắt tác phẩm Ngữ văn lớp 7 – Kết nối tri thức
- Bố cục tác phẩm Ngữ văn lớp 7 – Kết nối tri thức
- Nội dung chính tác phẩm Ngữ văn lớp 7 – Kết nối tri thức
- Văn mẫu lớp 7 – Kết nối tri thức
- Giải VTH Ngữ văn lớp 7 – Kết nối tri thức
- 100+ đề Đọc hiểu Ngữ Văn 7 (có đáp án)
- Giải sgk Địa Lí 7 – Kết nối tri thức
- Lý thuyết Địa Lí 7 – Kết nối tri thức
- Giải sbt Địa lí 7 – Kết nối tri thức
- Giải VTH Địa lí 7 – Kết nối tri thức
- Giải sgk Tiếng Anh 7 Global Success – Kết nối tri thức
- Giải sbt Tiếng Anh 7 Global Success - Kết nối tri thức
- Bài tập Tiếng Anh 7 Global success theo Unit có đáp án
- Trọn bộ Từ vựng Tiếng Anh 7 Global success đầy đủ nhất
- Ngữ pháp Tiếng Anh 7 Global success
- Giải sgk Giáo dục công dân 7 – Kết nối tri thức
- Lý thuyết GDCD 7 – Kết nối tri thức
- Giải sbt Giáo dục công dân 7 – Kết nối tri thức
- Giải vth Giáo dục công dân 7 – Kết nối tri thức
- Giải sgk Khoa học tự nhiên 7 – Kết nối tri thức
- Lý thuyết Khoa học tự nhiên 7 – Kết nối tri thức
- Giải sbt Khoa học tự nhiên 7 – Kết nối tri thức
- Giải sbt Hoạt động trải nghiệm lớp 7 - KNTT
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 7 - KNTT
- Giải sgk Công nghệ 7 – Kết nối tri thức
- Lý thuyết Công nghệ 7 – Kết nối tri thức
- Giải sbt Công nghệ 7 – Kết nối tri thức
- Giải VTH Công nghệ 7 – KNTT
- Giải sgk Tin học 7 – Kết nối tri thức
- Lý thuyết Tin học 7 – Kết nối tri thức
- Giải sbt Tin học 7 – Kết nối tri thức
- Giải VTH Tin học 7 – Kết nối tri thức
- Giải sgk Giáo dục thể chất 7 – Kết nối tri thức
- Giải sgk Âm nhạc 7 – Kết nối tri thức
