Lý thuyết Lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ Toán lớp 7 (Kết nối tri thức)

Với lý thuyết Toán lớp 7 Bài 3. Lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ chi tiết, ngắn gọn và bài tập tự luyện có lời giải chi tiết sách Kết nối tri thức sẽ giúp học sinh nắm vững kiến thức trọng tâm để học tốt môn Toán 7.

1 2,128 05/08/2026
Tải về


Lý thuyết Toán 7 Bài 3. Lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ - Kết nối tri thức

A. Lý thuyết

1. Lũy thừa với số mũ tự nhiên

• Lũy thừa bậc n của một số hữu tỉ x, kí hiệu xn, là tích của n thừa số x (n là số tự nhiên lớn hơn 1).

Text Box: n thừa sốxn=x⋅x⋅x⋅ ...⋅x⏟n thừa số (x ∈ℚ, n ∈ℕ, n >1)

xn đọc là x mũ n hoặc x lũy thừa n hoặc lũy thừa bậc n của x.

x gọi là cơ số, n gọi là số mũ.

Quy ước: x0 = 1 (x ≠ 0); x1 = x.

Ví dụ:

+ 53 đọc là 5 mũ 3 hoặc 5 lũy thừa 3 hoặc lũy thừa bậc 3 của 5.

Lý thuyết Lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ chi tiết – Toán lớp 7 Kết nối tri thức (ảnh 1)

+ Tính −134

−134=−13⋅−13⋅−13⋅−13=−1⋅−1⋅−1⋅−13⋅3⋅3⋅3=181

+ Tính và so sánh: 12262 và −1262

12262=14436=4 và −1262=−22=4 nên 12262=−1262

Chú ý:

• Lũy thừa của một tích bằng tích các lũy thừa; lũy thừa của một thương bằng thương các lũy thừa.

x⋅yn=xn⋅yn; xyn=xnyn (y ≠ 0).

Ví dụ:

3415.415=34.415=315;

253 : 53 = 2553=53=125.

2. Nhân và chia hai lũy thừa cùng cơ số

• Khi nhân hai lũy thừa cùng cơ số, ta giữ nguyên cơ số và cộng hai số mũ.

xm⋅xn=xm+n

• Khi chia hai lũy thừa cùng cơ số khác 0, ta giữ nguyên cơ số và lấy số mũ của lũy thừa bị chia trừ số mũ của lũy thừa chia.

xm:xn=xm−n (x ≠ 0, m ≥ n)

Ví dụ: Tính:

a) 232.235;

b) Tính −95:−94.

Hướng dẫn giải

a) 232.235=232+5=237=1282187;

b) −95:−94=−95−4=−91=−9.

3. Lũy thừa của lũy thừa

• Khi tính lũy thừa của một lũy thừa, ta giữ nguyên cơ số và nhân hai số mũ.

xmn=xm⋅n

Ví dụ: Tính −357

Ta có: −357=−35⋅7=−335.

Mở rộng

• Lũy thừa với số mũ nguyên âm của một số khác 0.

x−n=1xn với n là số nguyên dương, x ≠ 0.

Ví dụ: 1100=1102=10−2

B. Bài tập tự luyện

B1. Bài tập tự luận

Bài 1. Tính:

a) −2123;

b) −2124;

c) 1+12−142⋅20220;

d) 2:12−233.

Hướng dẫn giải

a) −2123=−523=−1258

b) −2124=−524=62516

c) 1+12−142⋅20220=542⋅1=2516

d) 2:12−233=2:36−463=2:−163=2:−1216=2⋅−216=−432

Bài 2. Viết các biểu thức sau dưới dạng lũy thừa của một số hữu tỉ.

a) 254 . 28;

b) 272 : 253;

c) 158 . 94;

d) (–27)5 : 323.

Hướng dẫn giải

a) 254 . 28 =524⋅28=52⋅4⋅28=58⋅28=5⋅28=108

b) 272 : 253 =332:523=36:56=356

c) 158 . 94 =158⋅324=158⋅38=15⋅38=458

d) (–27)5 : 323 = −335:253=−315:215=−3215.

Bài 3. Tìm x, biết:

a) x:−123=−12;

b) 345⋅x=347;

c) 343125=75x;

d) −13x=−1243.

Hướng dẫn giải

a) x:−123=−12

x=−12⋅−123

x=−123+1

x=−124=116.

Vậy x=116.

b) 345⋅x=347

x=347:345

x=347−5

x=342=916.

Vậy x=916.

c) 343125=75x

753=75x

x=3.

Vậy x = 3.

d) −13x=−1243

−13x=−135

x=5.

Vậy x = 5.

B2. Bài tập trắc nghiệm

Bài 4. Tính 252⋅253510

A. 5;

B. 25;

C. 1;

D. 15.

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

252⋅253510=255510=525510=510510=1

Bài 5. Khoảng cách từ Trái Đất đến Mặt Trời bằng khoảng 1,5 . 108 km. Khoảng cách từ Mộc tinh đến Mặt Trời khoảng 7,78 . 108 km. Hỏi khoảng cách từ Mộc tinh đến Mặt Trời gấp khoảng bao nhiêu lần khoảng cách từ Trái Đất đến Mặt Trời?

A. 5 lần;

B. 5 . 108 lần;

C. 8 lần;

D. 108 lần.

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Khoảng cách từ Mộc tinh đến Mặt Trời gấp khoảng cách từ Trái Đất đến Mặt Trời số lần là: (7,78 . 108) : (1,5 . 108) = 7,78 : 1,5 ≈ 5 (lần).

Bài 6. Tìm x, biết x:−125=−123

A. x=1256;

B. x=116;

C. x=−1256;

D. x=−116.

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

x:−125=−123

x=−123⋅−125

x=−125+3

x=−128=1256. Vậy x=1256

Trắc nghiệm Toán 7 Bài 3: Lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ

Câu 1. Lũy thừa bậc n của một số hữu tỉ x được kí hiệu là

A. xn;

B. x.n;

C. nx;

D. x + n.

Đáp án đúng là: A

Lũy thừa bậc n của một số hữu tỉ x được kí hiệu là xn, là tích của n thừa số x (n là số tự nhiên lớn hơn 1)

xn=x⋅x⋅x⋅ ...⋅x⏟nthừa sốx∈ℚ,n∈ℕ,n>1

Câu 2. Khẳng định nào sau đây sai?

A. xn=x⋅x⋅x⋅ ...⋅x (có n thừa số x) x∈ℚ,n∈ℕ,n>1

B. x0 = 0 (x ≠ 0);

C. x1 = x;

D. 1n = 1 (n∈ℕ)

Đáp án đúng là: B

Ta có: x0 = 1 (x ≠ 0) nên x0 = 0 (x ≠ 0) sai.

Câu 3. Tính −123

A. 16;

B. −12;

C. 18;

D. −18.

Đáp án đúng là: D

−123=−12⋅−12⋅−12=−1⋅−1⋅−12⋅2⋅2=−18

Câu 4. Công thức nào sau đây sai?

A. x⋅yn=xn⋅yn

B. x⋅yn=xn⋅y

C. xyn=xnyn (y ≠ 0);

D. xyn=xn:yn (y ≠ 0).

Đáp án đúng là: B

Công thức sai là x⋅yn=xn⋅y

Câu 5. Tính 3⋅124

A. 8116;

B. 6;

C. 34;

D. 1216.

Đáp án đúng là: A

3⋅124=34⋅124=81⋅1424=8116

Câu 6. Công thức đúng là

A. xm:xn=xm − n (x ≠ 0, m ≥ n);

B. xm⋅xn=xm . n;

C. xmn=xm + n;

D. xmxn=xm : n (x ≠ 0, m ≥ n).

Đáp án đúng là: A

xm:xn=xm − n (x ≠ 0, m ≥ n) đúng

xm⋅xn=xm . n sai ⇒ xm⋅xn=xm + n

xmn=xm + n sai ⇒ xmn=xm⋅n

xmxn=xm : n (x ≠ 0, m ≥ n) sai ⇒ xmxn=xm − n (x ≠ 0, m ≥ n)

Câu 7. Tính −122⋅−123

A. −132;

B. 132;

C. −110;

D. 110.

Đáp án đúng là: A

−122⋅−123=−122+3=−125=−132

Câu 8. Tính −75:−73

A. − 49;

B. 14;

C. − 14;

D. 49.

Đáp án đúng là: D

−75:−73=−75−3=−72=49

Câu 9. Biểu thức (27)5 : (− 32)3 được viết dưới dạng lũy thừa của một số hữu tỉ là

A. −3215;

B. −27322;

C. 3215;

D. 27322.

Đáp án đúng là: A

(27)5 : (− 32)3

= 335:−253=315:−215=−3215

Câu 10. Tính 252⋅253510

A. 5;

C. 1;

B. 25;

D. 15.

Đáp án đúng là: C

252⋅253510=255510=525510=510510=1

Câu 11. Tìm x, biết x:−125=−123

A. x=1256;

B. x=116;

C. x=−1256;

D. x=−116.

Đáp án đúng là: A

x:−125=−123

x=−123⋅−125

x=−125+3

x=−128=1256. Vậy x=1256

Câu 12. Tìm x, biết x⋅358=3510

A. x=259;

B. x=35;

C. x=925;

D. x=95.

Đáp án đúng là: C

x⋅358=3510

x=3510:358

x=3510−8

x=352

x=925

Vậy x=925.

Câu 13. Tính 1+12−142⋅202120220

A. 0;

B. 2516;

C. 54;

D. Không xác định.

Đáp án đúng là: B

1+12−142⋅202120220=542⋅1=2516

Câu 14. Tính 63+3⋅62+33−27

A. − 27;

B. −19;

C. − 13;

D. 1.

Đáp án đúng là: C

63+3⋅62+33−27=33⋅23+3⋅32⋅22+33−27=33⋅23+22+1−33

=−23+22+1=−13

Câu 15. Khoảng cách từ Trái Đất đến Mặt Trời bằng khoảng 1,5 . 108 km. Khoảng cách từ Mộc tinh đến Mặt Trời khoảng 7,78 . 108 km. Hỏi khoảng cách từ Mộc tinh đến Mặt Trời gấp khoảng bao nhiêu lần khoảng cách từ Trái Đất đến Mặt Trời?

A. 5 lần;

B. 5 . 108 lần;

C. 8 lần;

D. 108 lần.

Đáp án đúng là:

Khoảng cách từ Mộc tinh đến Mặt Trời gấp khoảng cách từ Trái Đất đến Mặt Trời số lần là:

(7,78 . 108) : (1,5 . 108)

= 7,78 : 1,5 ≈ 5 (lần)

Phần II. Trắc nghiệm đúng, sai

Câu hỏi. Theo các nhà khoa học, khoảng cách từ Trái Đất đến Sao Kim là 38,2⋅108km, khoảng cách từ Trái Đất đến Sao Mộc là 58,5⋅107km.

a) Khoảng cách từ Trái Đất đến Sao Kim bằng 382⋅107km.

b) Khoảng cách từ Trái Đất đến Sao Mộc nhỏ hơn khoảng cách từ Trái Đất đến Sao Kim.

c) Hiệu khoảng cách từ Trái Đất đến Sao Kim và khoảng cách từ Trái Đất đến Sao Mộc là 38,2−58,5⋅107km.

d) Khoảng cách từ Trái Đất đến Sao Kim gấp hơn 6 lần khoảng cách từ Trái Đất đến Sao Mộc.

a) Đúng.

Có 38,2⋅108=38,2⋅10⋅107 =382⋅107km.

Vậy khoảng cách từ Trái Đất đến Sao Kim bằng 382⋅107km.

b) Đúng.

Vì 382⋅107km>58,5⋅107km nên khoảng cách từ Trái Đất đến Sao Mộc nhỏ hơn khoảng cách từ Trái Đất đến Sao Kim.

c) Sai.

Hiệu khoảng cách từ Trái Đất đến Sao Kim và khoảng cách từ Trái Đất đến Sao Mộc là:

382⋅107− 58,5⋅107 =382−58,5⋅107=323,5⋅107   km.

d) Đúng.

Ta có: 382⋅10758,5⋅107=764117>702117=6

Do đó, khoảng cách từ Trái Đất đến Sao Kim gấp hơn 6 lần khoảng cách từ Trái Đất đến Sao Mộc.

Phần III. Trắc nghiệm trả lời ngắn

Câu 1. Tìm giá trị của x, biết: 2x=222.

Đáp án: 4

Ta có: 2x=222 hay 2x=24

Do đó x = 4.

Câu 2. Tìm giá trị của x, biết: −12+45x3=278. (Kết quả ghi dưới dạng số thập phân)

Đáp án: 1,25

Ta có:

−12+45x3=278

−12+45x3=323

−12+45x=32

45x=32+12

45x=1

x=1:45

x=54

x=1,25

Vậy x=1,25

Xem thêm tóm tắt lý thuyết Toán lớp 7 sách Kết nối tri thức hay, chi tiết khác:

Lý thuyết Bài 4. Thứ tự thực hiện các phép tính. Quy tắc chuyển vế

Lý thuyết Ôn tập chương 1

Lý thuyết Bài 5. Làm quen với số thập phân vô hạn tuần hoàn

Lý thuyết Bài 6. Số vô tỉ. Căn bậc hai số học

Lý thuyết Bài 7. Tập hợp các số thực

Xem thêm tài liệu Toán lớp 7:

Trắc nghiệm Lũy thừa với số mũ tự nhiên của 1 số hữu tỉ lớp 7

Giải SGK Toán 7 Bài 3: Lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ

Giải SBT Toán 7 Bài 3: Lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ

Giáo án Lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ lớp 7

1 2,128 05/08/2026
Tải về


Xem thêm các chương trình khác: