Lý thuyết Hai đường thẳng song song và dấu hiệu nhận biết Toán lớp 7 (Kết nối tri thức)
Với lý thuyết Toán lớp 7 Bài 9. Hai đường thẳng song song và dấu hiệu nhận biết chi tiết, ngắn gọn và bài tập tự luyện có lời giải chi tiết sách Kết nối tri thức sẽ giúp học sinh nắm vững kiến thức trọng tâm để học tốt môn Toán 7.
Lý thuyết Toán 7 Bài 9. Hai đường thẳng song song và dấu hiệu nhận biết - Kết nối tri thức
A. Lý thuyết
1. Các góc tạo bởi một đường thẳng cắt hai đường thẳng
• Cho đường thẳng c cắt hai đường thẳng a và b lần lượt tại A và B tạo thành bốn góc đỉnh A và bốn góc đỉnh B. Khi đó ta có:

+ Các cặp góc so le trong là: A3 và B1; A4 và B2.
+ Các cặp góc đồng vị là: A1 và B1; A2 và B2; A3 và B3; A4 và B4.
+ Các cặp góc trong cùng phía là: A4 và B1; A3 và B2.
• Nếu đường thẳng c cắt hai đường thẳng phân biệt a, b và trong các góc tạo thành có một cặp góc so le trong bằng nhau thì:
+ Hai góc so le trong còn lại bằng nhau.
+ Hai góc đồng vị bằng nhau.
Ví dụ:
+ Cho đường thẳng c cắt hai đường thẳng phân biệt a, b lần lượt tại A và B.

Ta có là cặp góc so le trong
Nếu thì cặp góc so le trong còn lại và các cặp góc đồng vị bằng nhau:
2. Dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song
• Nếu đường thẳng c cắt hai đường thẳng phân biệt a, b và trong các góc tạo thành có một cặp góc so le trong bằng nhau hoặc một cặp góc đồng vị bằng nhau thì a và b song song với nhau. Kí hiệu là: .
• Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thứ ba thì chúng song song với nhau.
Ví dụ:
+ Cho hình vẽ:

Ta có: . Mà hai góc ở vị trí so le trong.
Do đó: (dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song).
+ Cho hình vẽ:

Ta có: . Mà hai góc ở vị trí đồng vị.
Do đó: (dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song).
+ Cho hình vẽ:

Ta có: và
Do đó: .
Chú ý:
+ Muốn vẽ đường thẳng đi qua một điểm và song song với một đường thẳng cho trước bằng góc 60° của êke ta làm như sau:

+ Tương tự ta có thể dùng góc vuông hoặc góc 30° của êke (thay cho góc 60°) để vẽ đường thẳng đi qua một điểm và song song với đường thẳng cho trước.
B. Bài tập tự luyện
B1. Bài tập tự luận
Bài 1. Cho hình vẽ:

a) Tìm một góc ở vị trí so le trong với góc DEM.
b) Tìm một góc ở vị trí đồng vị với góc CMN.
c) Tìm một góc ở vị trí trong cùng phía với góc MNE.
Hướng dẫn giải
a) Có ME cắt MN và DE nên góc ở vị trí so le trong với góc DEM là góc EMN.
b) Có CD cắt MN và DE nên góc ở vị trí đồng vị với góc CMN là góc CDE (hay MDE).
c) Có CE cắt MN và DE nên góc ở vị trí trong cùng phía với góc MNE là góc NED (hay CED).
Bài 2. Cho các hình dưới đây, hãy giải thích tại sao .

Hướng dẫn giải
a) Ta có:
Mà hai góc ở vị trí so le trong.
Do đó (dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song).
b) Ta có:
Mà hai góc ở vị trí đồng vị.
Do đó (dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song).
c) Ta có: và
Do đó: (dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song).
Bài 3. Hãy vẽ hai đoạn thẳng AB và MN sao cho và .
Hướng dẫn giải
+ Vẽ đoạn thẳng AB với độ dài bất kì.

+ Dùng góc của êke vẽ tiếp theo các bước dưới đây.

+ Ta được và .

B2. Bài tập trắc nghiệm
Bài 4. Cho hình vẽ

Biết x // y, Tính .
A. 180°;
B. 141°;
C. 120°;
D. 138°.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: A
Vì x // y nên suy ra và là hai góc đồng vị (1)
Mà và là hai góc kề bù nên (2)
Từ (1) và (2)
Vậy
Bài 5. Cho tia Ot nằm trong góc mOn, thì
A. Ot là tia phân giác của góc mOn;
B. Ot là tia nằm phía trong của góc mOn;
C. Ot là tia nằm phía ngoài của góc mOn;
D. Ot là tia nằm giữa hai cạnh Om và On.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: A
Ot là tia nằm trong góc mOn và tạo với hai cạnh của góc đó hai góc nên Ot là tia phân giác của góc mOn.
Do đó chọn đáp án A.
Bài 6. Tính số đo của góc aOb. Biết , Oz là tia phân giác của góc aOb.

A. 80°;
B. 96°;
C. 120°;
D. 130°.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: B
Ta có: (vì Oz là tia phân giác góc xOy)
Suy ra .
Vậy .
Trắc nghiệm Toán 7 Bài 9: Hai đường thẳng song song và dấu hiệu nhận biết
Câu 1. Cho tia Ot nằm trong góc mOn, thì
A. Ot là tia phân giác của góc mOn;
B. Ot là tia nằm phía trong của góc mOn;
C. Ot là tia nằm phía ngoài của góc mOn;
D. Ot là tia nằm giữa hai cạnh Om và On.
Đáp án đúng là: A
Ot là tia nằm trong góc mOn và tạo với hai cạnh của góc đó hai góc nên Ot là tia phân giác của góc mOn.
Do đó chọn đáp án A.
Câu 2. Nếu đường thẳng z cắt hai đường thẳng x, y và x // y thì ta có :
A. Hai góc bù nhau bằng nhau;
B.Hai góc kề nhau bằng nhau;
C. Hai góc đồng vị bằng nhau;
D. Hai góc kề bù bằng nhau.
Đáp án đúng là: C
Nếu một đường thẳng cắt hai đường thẳng song song thì:
Hai góc đồng vị bằng nhau;
Hai góc so le trong bằng nhau.
Câu 3. Cho hình vẽ dưới đây:
và là hai góc:
A. Kề bù;
B. So le trong;
C. Kề nhau;
D. Đồng vị.
Đáp án đúng là: D
và là hai góc đồng vị.
Câu 4. Tính số đo của góc aOb. Biết , Oz là tia phân giác của góc aOb.
A. 80°;
B.96°;
C. 120°;
D. 130°.
Đáp án đúng là: B
Ta có: (vì Oz là tia phân giác góc xOy)
Suy ra .
Vậy .
Câu 5. Thế nào là tia phân giác của một góc?
A. Tia phân giác của một góc là tia nằm ngoài góc và tạo với hai cạnh của góc đó hai góc không bằng nhau.
B. Tia phân giác của một góc là tia nằm ngoài góc và tạo với hai cạnh của góc đó hai góc bằng nhau;
C. Tia phân giác của một góc là tia nằm trong góc và tạo với hai cạnh của góc đó hai góc không bằng nhau;
D. Tia phân giác của một góc là tia nằm trong góc và tạo với hai cạnh của góc đó hai góc bằng nhau;
Đáp án đúng là: D
Tia phân giác của một góc là tia nằm trong góc và tạo với hai cạnh của góc đó hai góc bằng nhau.
Câu 6. Cho và vẽ tia OP sao cho tia ON là tia phân giác của góc MOP. Khi đó góc MOP là:
A. Góc tù;
B. Góc bẹt;
C. Góc vuông;
D. Góc nhọn.
Đáp án đúng là: B
Ta có: ON là tia phân giác của góc MOP nên .
Suy ra .
Vậy góc MOP là góc bẹt.
Câu 7. Cho hình vẽ
Biết một cặp góc đồng vị . Tính số đo của cặp góc đồng vị và .
A.120°;
B. 50°;
C. 60°;
D.150°.
Đáp án đúng là: A
Ta có:
(hai góc kề bù)
Do đó
Suy ra
Vậy chọn đáp án A.
Câu 8. Biết một cặp góc so le trong . Tính số đo của cặp góc so le trong còn lại:
A. 149°;
B. 136°;
C.70°;
D. 64°.
Đáp án đúng là: C
Ta có:
(hai góc kề bù)
Mà và ; và là hai cặp góc so le trong.
Do đó,
Vậy số đo của cặp góc so le trong còn lại là .
Câu 9. Cho hình vẽ
Biết x // y, Tính .
A.180°;
B.141°;
C.120°;
D.138°.
Đáp án đúng là: A
Vì x // y nên suy ra và là hai góc đồng vị (1)
Mà và là hai góc kề bù nên (2)
Từ (1) và (2)
Vậy
Câu 10. Cho hình vẽ
Biết x // y, . Tính số đo
A. 138°;
B. 39°;
C. 42°;
D. 158°.
Đáp án đúng là: B
Vì x // y nên ( do và là hai góc đồng vị).
Do đó .
Câu 11. Chọn hình vẽ. Em hãy chọn câu trả lời đúng.
A. và là hai góc so le trong;
B. và là hai góc so le trong;
C. và là hai góc đồng vị;
D. và là hai góc đồng vị.
Đáp án đúng là: C
và là hai góc so le trong là phát biểu sai, vì và là hai góc trùng nhau nên loại phương án A.
và là hai góc so le trong là phát biểu sai, vì và là hai góc trong một tam giác nên loại phương án B.
và là hai góc đồng vị là phát biểu đúng nên chọn phương án C;
và là hai góc đồng vị là phát biểu sai vì và là hai góc kề nhau nên loại phương án D.
Câu 12. Cho hình vẽ
Biết a // b, . Số đo là:
A. 51°;
B. 129°;
C. 138°;
D. 48°.
Đáp án đúng là: D.
Ta có: và là hai góc đồng vị và a // b nên .
Mà ta lại có và là hai góc đối đỉnh nên .
Do đó .
Vậy chọn đáp án D.
Câu 13. Chọn đáp án đúng.
Nếu đường thẳng c cắt hai đường thẳng a, b và a // b thì:
(I) Hai góc đồng vị bằng nhau
(II) Hai góc so le trong bằng nhau
(III) Hai góc bù nhau bằng nhau
(IV) Hai góc kề bù bằng nhau
A. (I), (II);
B. (I), (III);
C. (II), (III);
D. (III), (IV).
Đáp án đúng là: A
Nếu hai đường thẳng song song bị cắt bởi một đường thẳng thứ ba thì:
+ Hai góc so le trong bằng nhau.
+ Hai góc đồng vị bằng nhau.
Vậy chọn đáp án A.
Câu 14. Cho hình vẽ bên dưới. Tính , biết FE // BC và .
A. 60o;
B. 120o;
C. 30o;
D.140o.
Đáp án đúng là: C
Vì FE // BC suy ra (hai góc so le trong)
Vậy .
Câu 15. Cho , tia Ot là tia phân giác của góc xOy. Số đo góc xOt là:
A.33°;
B. 44°;
C. 66°;
D.111°.
Đáp án đúng là: A
Ta có Ot là tia phân giác góc xOy .
Vậy chọn đáp án A.
Phần II. Trắc nghiệm đúng, sai
Câu hỏi. Cho hình vẽ sau:
a) và là hai góc ở vị trí kề bù.
b) và là hai góc ở vị trí so le trong.
c) .
d) Ky // Hz.
a) Đúng.
Quan sát hình vẽ, ta thấy: và là hai góc ở vị trí kề bù. Do đó, ý a) là đúng.
b) Sai.
và là hai góc ở vị trí đồng vị. Do đó, ý b) là sai.
c) Đúng.
Vì và là hai góc ở vị trí kề bù nên ,
do đó Do đó, ý c) là đúng
d) Đúng.
Ta có: Mà hai góc ở vị trí đồng vị nên Ky // Hz. Do đó, ý d) là đúng.
Phần III. Trắc nghiệm trả lời ngắn
Câu 1. Cho hình vẽ sau, biết .
Hỏi số đo x bằng bao nhiêu độ?
Đáp án: 120
Nhận thấy (giả thiết).
Mà hai góc ở vị trí đồng vị nên a // b.
Vì a// b nên (so le trong).
Lại có, và là hai góc kề bù nên hay .
Do đó, hay x= 120°.
Câu 2. Cho hình vẽ, biết .
Hỏi số đo của bằng bao nhiêu độ?
Đáp án: 130
Ta có: .
Mà hai góc ở vị trí đồng vị nên a//b.
Vì a//b nên (đồng vị)
Mà là hai góc kề bù nên nên .
Xem thêm tóm tắt lý thuyết Toán lớp 7 sách Kết nối tri thức hay, chi tiết khác:
Lý thuyết Bài 10. Tiên đề Euclid. Tính chất của hai đường thẳng song song
Lý thuyết Bài 11. Định lí và chứng minh định lí
Lý thuyết Bài 8. Góc ở vị trí đặc biệt. Tia phân giác của một góc
Xem thêm tài liệu Toán lớp 7:
Trắc nghiệm Hai đường thẳng song song và dấu hiệu nhận biết lớp 7
Giải Toán 7 Bài 9: Hai đường thẳng song song và dấu hiệu nhận biết
Giải SBT Toán 7 Bài 9: Hai đường thẳng song song và dấu hiệu nhận biết
Giáo án Hai đường thẳng song song và dấu hiệu nhận biết lớp 7
Giáo án điện tử Hai đường thẳng song song và dấu hiệu nhận biết lớp 7
Xem thêm các chương trình khác:
- Giải sgk Lịch sử 7 – Kết nối tri thức
- Lý thuyết Lịch Sử 7 – Kết nối tri thức
- Giải sbt Lịch sử 7 – Kết nối tri thức
- Giải VTH Lịch sử 7 – Kết nối tri thức
- Soạn văn lớp 7 (hay nhất) – Kết nối tri thức
- Tác giả tác phẩm Ngữ văn lớp 7 – Kết nối tri thức
- Soạn văn lớp 7 (ngắn nhất) – Kết nối tri thức
- Tóm tắt tác phẩm Ngữ văn lớp 7 – Kết nối tri thức
- Bố cục tác phẩm Ngữ văn lớp 7 – Kết nối tri thức
- Nội dung chính tác phẩm Ngữ văn lớp 7 – Kết nối tri thức
- Văn mẫu lớp 7 – Kết nối tri thức
- Giải VTH Ngữ văn lớp 7 – Kết nối tri thức
- 100+ đề Đọc hiểu Ngữ Văn 7 (có đáp án)
- Giải sgk Địa Lí 7 – Kết nối tri thức
- Lý thuyết Địa Lí 7 – Kết nối tri thức
- Giải sbt Địa lí 7 – Kết nối tri thức
- Giải VTH Địa lí 7 – Kết nối tri thức
- Giải sgk Tiếng Anh 7 Global Success – Kết nối tri thức
- Giải sbt Tiếng Anh 7 Global Success - Kết nối tri thức
- Bài tập Tiếng Anh 7 Global success theo Unit có đáp án
- Trọn bộ Từ vựng Tiếng Anh 7 Global success đầy đủ nhất
- Ngữ pháp Tiếng Anh 7 Global success
- Giải sgk Giáo dục công dân 7 – Kết nối tri thức
- Lý thuyết GDCD 7 – Kết nối tri thức
- Giải sbt Giáo dục công dân 7 – Kết nối tri thức
- Giải vth Giáo dục công dân 7 – Kết nối tri thức
- Giải sgk Khoa học tự nhiên 7 – Kết nối tri thức
- Lý thuyết Khoa học tự nhiên 7 – Kết nối tri thức
- Giải sbt Khoa học tự nhiên 7 – Kết nối tri thức
- Giải sbt Hoạt động trải nghiệm lớp 7 - KNTT
- Giải sgk Hoạt động trải nghiệm 7 - KNTT
- Giải sgk Công nghệ 7 – Kết nối tri thức
- Lý thuyết Công nghệ 7 – Kết nối tri thức
- Giải sbt Công nghệ 7 – Kết nối tri thức
- Giải VTH Công nghệ 7 – KNTT
- Giải sgk Tin học 7 – Kết nối tri thức
- Lý thuyết Tin học 7 – Kết nối tri thức
- Giải sbt Tin học 7 – Kết nối tri thức
- Giải VTH Tin học 7 – Kết nối tri thức
- Giải sgk Giáo dục thể chất 7 – Kết nối tri thức
- Giải sgk Âm nhạc 7 – Kết nối tri thức
