Học phí trường Đại học Quang Trung năm 2020
Học phí trường Đại học Quang Trung năm 2020, mời các bạn đón xem:
A. Học phí trường Đại học Quang Trung năm 2020
Dựa theo đề án tuyển sinh năm học 2020 – 2021 của trường Đại học Quang Trung. Đơn giá học phí mà trường quy định cho mỗi sinh viên không có gì thay đổi so với năm 2019 trước đó. Trường vẫn giữ nguyên mức học phí là 400.000 VNĐ/tín chỉ đối với mỗi sinh viên.
B. Điểm chuẩn trường Đại học Quang Trung năm 2020
- Điểm chuẩn xét kết quả tốt nghiệp THPT năm 2020:
|
Tên ngành |
Tổ hợp môn |
Điểm chuẩn |
|
Quản trị kinh doanh |
A01, C14, D14, D15 |
15 |
|
Kế toán |
A00, A09, C14, D10 |
15 |
|
Tài chính - Ngân hàng |
A00, A09, C14, D10 |
15 |
|
Công nghệ Kỹ thuật xây dựng |
A00, A09, D10, C04 |
15 |
|
Kinh tế Nông nghiệp |
A09, B08, C08, D01 |
15 |
|
Ngôn ngữ Anh |
D01, D14, D15, D66 |
15 |
|
Kinh tế |
A00, A09, C14, D01 |
15 |
|
Công nghệ sinh học |
B00, B08, C08, D13 |
15 |
|
Y tế công cộng |
B00, B03, C08, D13 |
15 |
|
Quản trị khách sạn - nhà hàng |
C00, D01, D14, D15 |
15 |
|
Quản trị dịch vụ du lịch - lữ hành |
C00, D01, D14, D15 |
15 |
|
Công nghệ thông tin |
A00, A01, C02, D01 |
16 |
|
Điều dưỡng |
B00, B03, C08, D13 |
19 |
- Điểm chuẩn xét học bạ THPT năm 2020:
|
Tên ngành Đào tạo |
Mã Nghành |
Điểm chuẩn |
|
Quản trị Kinh doanh |
7340101 |
18 |
|
Kế toán |
7340301 |
18 |
|
Tài chính - Ngân hàng |
7340201 |
18 |
|
Công nghệ Kỹ thuật xây dựng |
7510103 |
18 |
|
Công nghệ thông tin |
7480201 |
18 |
|
Kinh tế Nông nghiệp |
7620115 |
18 |
|
Ngôn ngữ Anh |
7220201 |
18 |
|
Kinh tế Nông nghiệp |
7310101 |
18 |
|
Công nghệ Sinh học |
7420201 |
18 |
|
Y tế Công cộng |
7720701 |
18 |
|
Điều Dưỡng |
7720301 |
18 |
|
Quản trị khách sạn và nhà hàng |
Đào tạo thí điểm |
18 |
|
Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành |
7810103 |
18 |
C. Thông tin tuyển sinh năm 2020
Năm 2020, Trường Đại học Quang Trung thông báo tuyển sinh hệ đại học chính quy với các khối ngành và chỉ tiêu cụ thể từng ngành như sau:
|
Ngành học |
Mã ngành |
Môn thi/xét tuyển |
Chỉ tiêu |
|
Các ngành đào tạo đại học |
|
|
1.200 |
|
Công nghệ thông tin |
D480201 |
– Toán, Vật lí, Hóa học |
150 |
|
Công nghệ kỹ thuật xây dựng |
D501103 |
– Toán, Vật lí, Hóa học |
200 |
|
Kinh tế nông nghiệp |
D620115 |
– Toán, Vật lí, Hóa học |
100 |
|
Kế toán |
D340301 |
– Toán, Vật lí, Hóa học |
200 |
|
Quản trị kinh doanh |
D340101 |
200 |
|
|
Tài chính–Ngân hàng |
D340201 |
150 |
|
|
Kinh tế |
D310101 |
100 |
|
|
Ngôn ngữ Anh |
D220201 |
– Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh |
100 |
|
Các ngành đào tạo cao đẳng |
|
|
600 |
|
Công nghệ thông tin |
C480201 |
– Toán, Vật lí, Hóa học |
120 |
|
Công nghệ kỹ thuật xây dựng |
C501103 |
– Toán, Vật lí, Hóa học |
120 |
|
Kế toán |
C340301 |
– Toán, Vật lí, Hóa học |
120 |
|
Quản trị kinh doanh |
C340101 |
120 |
|
|
Tài chính–Ngân hàng |
C340201 |
120 |
I. Khu vực tuyển sinh
Trường Đại học Quang Trung tuyển sinh trên địa bàn cả nước
II. Hình thức tuyển sinh
- Xét tuyển dựa trên kết quả kì thi THPT quốc gia năm 2020
- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc hệ tương đương
- Tham gia kì thi THPT quốc gia năm 2020 tại cụm thi xét tuyển cao đẳng đại học
- Có tổng điểm 3 môn ứng với khối ngành xét tuyển đạt được mức điểm đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của Bộ Giáo dục và không có môn nào trong tổ hợp môn xét tuyển có điểm dưới 1,0 điểm
- Xét tuyển dựa trên kết quả học tập trong học bạ THPT
- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc hệ tương đương
- Nhà trường sẽ xét tuyển tổng điểm trung bình trung của 3 môn tương ứng với khối ngành ở hệ THPT
- Nhà trường xác định thí sinh bằng cách lấy dốc điểm từ cao xuống thấp cho đến khi đủ chỉ tiêu đào tạo nhưng vẫn đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định
- Trong trường hợp thí sinh có cùng mức điểm dẫn đến tình trạng vượt chỉ tiêu đào tạo nhà trường sẽ dùng tiêu chí phụ và ưu tiên cho những bạn nộp hồ sơ trước
III. Hồ sơ đăng kí xét tuyển
- Phiếu đăng kí xét tuyển theo mẫu
- Giấy chứng nhận kết quả kì thi THPT quốc gia năm 2020 photo
- Học bạ Photo công chứng
- Giấy chứng nhận ưu tiên (Nếu có)
- Một phong bì dán sẵn tem ghi rõ họ tên, địa chỉ và số điện thoại của thí sinh
* Mọi thông tin tuyển sinh thí sinh và phụ huynh vui lòng liên hệ
- Phòng Quản Lý Đào Tạo – Trường Đại học Quang Trung
- Địa chỉ: Đường Đào Tấn – Khu vực 4-5 Phường Nhơn Phú – Quy Nhơn – Bình Định
- Điện thoại: 056 221 0687
- Website: http://www.quangtrung.edu.vn/
Xem thêm các chương trình khác:
- Đại học Luật - Đại học Huế (DHA)
- Đại học Ngoại ngữ - Đại học Huế (DHF)
- Đại học Kinh tế - Đại học Huế (DHK)
- Đại học Nông lâm - Đại học Huế (DHL)
- Đại học Sư phạm - Đại học Huế (DHS)
- Đại học Khoa học - Đại học Huế (DHT)
- Trường Du lịch - Đại học Huế (DHD)
- Khoa Kỹ thuật và Công nghệ - Đại học Huế (DHE)
- Khoa Quốc tế - Đại học Huế (DHI)
- Đại học Nghệ thuật - Đại học Huế (DHN)
- Đại học Y Dược - Đại học Huế (DHY)
- Khoa Giáo dục Thể chất - Đại học Huế (DHC)
- Đại học Phú Xuân (DPX)
- Đại học Văn hoá, Thể thao và Du lịch Thanh Hoá (DVD)
- Đại học Hồng Đức (HDT)
- Đại học Kinh tế Nghệ An (CEA)
- Đại học Công nghiệp Vinh (DCV)
- Đại học Công nghệ Vạn Xuân (DVX)
- Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh (SKV)
- Đại học Vinh (TDV)
- Đại học Y khoa Vinh (YKV)
- Đại học Hà Tĩnh (HHT)
- Đại học Quảng Bình (DQB)
- Phân hiệu Đại học Huế tại Quảng Trị (DHQ)
- Đại học Phan Châu Trinh (DPC)
- Đại học Quảng Nam (DQU)
- Phân hiệu Đại học Nội vụ Hà Nội tại Quảng Nam (DNV)
- Đại học Tài chính - Kế toán (DKQ)
- Đại học Phạm Văn Đồng (DPQ)
- Phân hiệu Đại học Công nghiệp TP HCM tại Quảng Ngãi (IUQ)
- Đại học Phú Yên (DPY)
- Học viện Ngân hàng - Phân viện Phú Yên (NHP)
- Đại học Xây dựng miền Trung (XDT)
- Học viện Hải quân (HQH)
- Sĩ quan Không quân (KGH)
- Đại học Thái Bình Dương (TBD)
- Sĩ quan Thông tin (TTH)
- Đại học Nha Trang (TSN)
- Đại học Khánh Hòa (UKH)
- Phân hiệu Đại học Nông Lâm TP HCM tại Ninh Thuận
- Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng (DDK)
- Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng (DDQ)
- Đại học Ngoại ngữ - Đại học Đà Nẵng (DDF)
- Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng (DSK)
- Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt - Hàn (Đại học Đà Nẵng) (VKU)
- Viện nghiên cứu và đào tạo Việt - Anh (Đại học Đà Nẵng) (DDV)
- Trường Y dược - Đại học Đà Nẵng (DDY)
- Đại học Đông Á (DAD)
- Đại học Kỹ thuật Y - Dược Đà Nẵng (YDN)
- Đại học Kiến trúc Đà Nẵng (KTD)
- Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng (DDS)
- Đại học Duy Tân (DDT)
- Đại học Thể dục Thể thao Đà Nẵng (TTD)
- Đại học Phan Thiết (DPT)
- Đại học Đà Lạt (TDL)
- Đại học Yersin Đà Lạt (DYD)
- Đại học Y Dược Buôn Ma Thuột (BMU)
- Đại học Tây Nguyên (TTN)
- Phân hiệu Đại học Nông lâm TP HCM tại Gia Lai (NLG)
- Phân hiệu Đại học Đà Nẵng tại Kon Tum (DDP)
