Học phí trường Đại học Phan Thiết năm 2021

Học phí trường Đại học Phan Thiết năm 2021, mời các bạn đón xem:

1 230 11/11/2023


A. Học phí trường Đại học Phan Thiết năm 2021

Tùy vào các ngành mà Đại học Phan Thiết sẽ có các mức học phí khác nhau. Năm 2021, Trường đại học Phan Thiết đưa ra mức học phí đối với từng ngành cụ thể như sau:

- Đơn giá học phí của các ngành: Quản trị Khách sạn, Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống, Ngôn ngữ Anh, Công nghệ thông tin, Truyền thông đa phương tiện là 600.000 VNĐ/ tín chỉ.

- Đơn giá học phí của các ngành: Quản trị Kinh doanh, Kế toán, Luật Kinh tế, Tài chính ngân hàng, Logistic và quản lý chuỗi cung ứng là 550.000 VNĐ/ tín chỉ.

- Đơn giá học phí của ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô, Kỹ thuật ô tô, Kỹ thuật xây dựng là: 650.000 VNĐ/ tín chỉ.

B. Điểm sàn trúng tuyển vào các chuyên ngành năm 2021

- Theo đó, mức điểm sàn trúng tuyển của các chuyên ngành theo kết quả thi THPT năm 2021 là 14 điểm.

- Mức điểm trúng tuyển được tính bằng tổng điểm thi tốt nghiệp THPT 2021 của 3 môn/bài thi trong tổ hợp xét tuyển đã bao gồm điểm ưu tiên (nếu có) đối tượng, khu vực; Không nhân hệ số điểm môn xét tuyển; Quy về thang điểm 30 theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Điểm sàn trúng tuyển cụ thể cho các chuyên ngành đào tạo trình độ đại học của Trường Đại học Phan Thiết như sau:

STT

CHUYÊN NGÀNH ĐÀO TẠO

MÃ NGÀNH

TỔ HỢP MÔN THI/ XÉT TUYỂN

MÃ TỔ HỢP MÔN XÉT TUYỂN

MỨC ĐIỂM TỐI THIỂU NHẬN HỒ SƠ ĐKXT

1

Luật

7380101

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

C00

14.0

Ngữ văn, Tiếng Anh, Lịch sử

D14

Toán, Tiếng Anh, Giáo dục công dân

D84

Ngữ văn, Tiếng Anh, Giáo dục công dân

D66

2

Kỹ thuật xây dựng

7580201

Toán, Vật lý, Hóa học

A00

14.0

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

A01

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

Toán, Ngữ văn, Vật lý

C01

3

Quản trị kinh doanh
(Chuyên ngành Quản trị vận tải hàng không)

7340101

Toán, Vật lý, Hóa học

A00

14.0

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

A01

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

Toán, Ngữ văn, Địa lý

C04

4

Truyền thông đa phương tiện

7320104

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

A01

14.0

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

C00

Ngữ văn, Tiếng Anh, Địa lý

D15

5

Kế toán

7340301

Toán, Vật lý, Hóa học

A00

14.0

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

A01

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

Toán, Ngữ văn, Địa lý

C04

6

Bất động sản

7340116

Toán, Vật lý, Hóa học

A00

14.0

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

A01

Toán, Hoá học, Sinh học

B00

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

7

Ngôn ngữ anh

7220201

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

14.0

Ngữ văn, Tiếng Anh, Địa lý

D15

Ngữ Văn, Tiếng Anh, Lịch sử

D14

Ngữ văn, Tiếng Anh, Giáo dục công dân

D66

8

Công nghệ kỹ thuật ô tô

7510205

Toán, Vật lý, Hóa học

A00

14.0

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

A01

Toán, Vật lý, Sinh học

A02

Toán, Vật lý, Ngữ văn

C01

9

Luật kinh tế
(Chuyên ngành luật kinh tế)

7380107

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

C00

14.0

Ngữ văn, Tiếng Anh, Lịch sử

D14

Toán, Tiếng Anh, Giáo dục công dân

D84

Ngữ văn, Tiếng Anh, Giáo dục công dân

D66

10

Luật kinh tế
(Chuyên ngành luật thương mại quốc tế)

7380107

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

C00

14.0

Ngữ văn, Tiếng Anh, Lịch sử

D14

Toán, Tiếng Anh, Giáo dục công dân

D84

Ngữ văn, Tiếng Anh, Giáo dục công dân

D66

11

Quản trị kinh doanh

7340101

Toán, Vật lý, Hóa học

A00

14.0

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

A01

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

Toán, Ngữ văn, Địa lý

C04

12

Kinh doanh Quốc tế

7340120

Toán, Vật lý, Hóa học

A00

14.0

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

A01

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

Toán, Ngữ văn, Địa lý

C04

13

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

7510605

Toán, Vật lý, Hóa học

A00

14.0

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

A01

Toán, Vật lý, Ngữ văn

C01

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

14

Công nghệ sinh học

7420201

Toán, Vật lý, Hóa học

A00

14.0

Toán, Hoá học, Sinh học

B00

Toán, Hoá học, Tiếng Anh

D07

Ngữ văn, Hoá học, Sinh học

C08

15

Công nghệ thông tin

7480201

Toán, Vật lý, Hóa học

A00

14.0

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

A01

Toán, Vật lý, Ngữ văn

C01

16

Tài chính ngân hàng

7340201

Toán, Vật lý, Hóa học

A00

14.0

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

A01

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

Toán, Ngữ văn, Địa lý

C04

17

Quản trị khách sạn

7810201

Toán, Vật lý, Hóa học

A00

14.0

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

A01

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

C00

18

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

7810202

Toán, Vật lý, Hóa học

A00

14.0

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

A01

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

C00

19

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

Toán, Vật lý, Hóa học

A00

14.0

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

A01

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

C00

20

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
(Chuyên ngành quản trị tổ chức sự kiện & giải trí)

7810103

Toán, Vật lý, Hóa học

A00

14.0

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

A01

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

C00

21

Công nghệ thực phẩm

7540101

Toán, Vật lý, Hóa học

A00

14.0

Toán, Hoá học, Sinh học

B00

Ngữ văn, Hoá học, Sinh học

C08

Toán, Hoá học, Tiếng Anh

D07

22

Công nghệ sinh học
(Chuyên ngành liệu pháp sinh học và dược sinh học)

7420201

Toán, Vật lý, Hóa học

A00

14.0

Toán, Hoá học, Sinh học

B00

Toán, Hoá học, Tiếng Anh

D07

Ngữ văn, Hoá học, Sinh học

C08

23

Công nghệ thực phẩm
(Chuyên ngành dinh dưỡng)

7540101

Toán, Vật lý, Hóa học

A00

14.0

Toán, Hoá học, Sinh học

B00

Ngữ văn, Hoá học, Sinh học

C08

Toán, Hoá học, Tiếng Anh

D07

* Lưu ý: Giấy báo trúng tuyển sẽ được gửi chuyển phát nhanh đến địa chỉ thí sinh đã đăng ký. Trong trường hợp địa phương thuộc vùng phong tỏa, giãn cách do tình hình dịch covid-19 thí sinh liên hệ với trường qua các kênh sau để được hỗ trợ và nhập học trước ngày 15/9/2021.

- Facebook: https://www.facebook.com/upt.edu.vn

- Hotline: 076.253.8686 – 0252.628.3838.

C. Thông tin tuyển sinh năm 2021

I. Phương thức tuyển sinh

Năm 2021, trường Đại học Phan Thiết tuyển sinh theo 3 phương thức:

1. Dựa trên kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2021

2. Dựa trên kết quả học bạ THPT

3. Dựa trên kết quả kỳ thì đánh giá năng lực của Đại học Quốc Gia TP. Hồ Chí Minh

Tổng chỉ tiêu tuyển sinh hệ Đại học chính quy năm 2021 của trường là 1775, trong đó:

- Phương thức xét tuyển trên kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2021 chiếm 25% tổng chỉ tiêu.

- Phương thức xét tuyển dựa trên kết quả học bạ THPT chiếm 70% tổng chỉ tiêu.

- Phương thức xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thì đánh giá năng lực của Đại học Quốc Gia TP. Hồ Chí Minh chiếm 5% tổng chỉ tiêu.

Điều kiện xét tuyển:

1. Đối với phương thức xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2021, thí sinh cần:

- Tốt nghiệp THPT

- Có điểm thi tốt nghiệp THPT đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do trường Đại học Phan Thiết quy định.

2. Đối với phương thức xét tuyển dựa trên kết quả học bạ THPT, thí sinh cần:

- Tốt nghiệp THPT

- Đạt được 1 trong 6 tiêu chí do trường Đại học Phan Thiết đưa ra:

+ Điểm trung bình của cả năm học lớp 12 >= 6.0

+ Điểm trung bình của học kỳ 1 lớp 11, học kỳ 2 lớp 11 và học kỳ 1 lớp 12 >= 6.0

+ Điểm trung bình của cả năm học lớp 10, lớp 11 và học kỳ 1 lớp 12 >= 6.0

+ Điểm trung bình của 3 môn thuộc khối xét tuyển của cả năm học lớp 12 >= 6.0

+ Điểm trung bình của 3 môn thuộc khối xét tuyển của học kỳ 1 lớp 11, học kỳ 2 lớp 11 và học kỳ 1 lớp 12 >= 6.0

+ Điểm trung bình của 3 môn thuộc khối xét tuyển của cả năm học lớp 10, lớp 11 và học kỳ 1 lớp 12 >= 6.0

3. Đối với phương thức xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thì đánh giá năng lực của Đại học Quốc Gia TP. Hồ Chí Minh, thí sinh cần:

- Tốt nghiệp THPT

- Có kết quả bài thi đánh giá năng lực do Đại học Quốc Gia TP. Hồ Chí Minh tổ chức đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do trường Đại học Phan Thiết quy định.

II. Thời gian xét tuyển

- Phương thức xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2021: theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

- Phương thức xét tuyển dựa vào kết quả học tập ở bậc THPT:

+ Đợt 1: Từ ngày 18/02 đến 30/03                  + Đợt 2: Từ ngày 20/06 đến 20/07

+ Đợt 3: Từ ngày 21/07 đến 21/08                  + Đợt 4: Từ ngày 22/08 đến 22/09

+ Đợt 5: Từ ngày 23/09 đến 03/10                  + Đợt 6: Từ ngày 04/10 đến 14/10

+ Đợt 7: Từ ngày 15/10 đến 25/10                  + Đợt 8: Từ ngày 26/10 đến 06/11

- Phương thức xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi đánh giá năng lực 2021 do trường Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh tổ chức: thời gian đăng ký xét tuyển bắt đầu ngay sau khi Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh công bố kết quả.

- Thí sinh trúng tuyển được công bố trên trang web của trường Đại học Phan Thiết tại địa chỉ: www.upt.edu.vn và www.pdt.upt.edu.vn

- Tùy tình hình thực tế hàng năm, Hiệu trưởng sẽ linh động điều chỉnh thời gian xét tuyển mỗi đợt cho phù hợp. Thông tin tuyển sinh được công bố công khai trên trang web của Nhà trường.

III. Hình thức nộp hồ sơ xét tuyển

- Nộp hồ sơ trực tiếp tại Ban tuyển sinh, trường Đại học Phan Thiết - Số 225 Nguyễn Thông, Phường Phú Hài, TP. Phan Thiết, Tỉnh Bình Thuận - Điện thoại: 0252 2461372 - 2461373.

- Gửi chuyển phát nhanh qua đường bưu điện theo địa chỉ trên.

- Đăng ký xét tuyển trực tuyến tại website ts.upt.edu.vn/xettuyentructuyen

Đăng ký xét tuyển và nhận học bổng: ts.upt.edu.vn/xettuyentructuyen

Đăng ký để được hỗ trợ tư vấn: bit.ly/2HvwIFI 

Thông tin liên hệ:

Hotline: 0762538686 - 02526283838

Website: upt.edu.vn hoặc ts.upt.edu.vn 

Fanpage: facebook.com/upt.edu.vn/ 

Địa chỉ: 225 Nguyễn Thông, Phú Hài, Phan Thiết, Bình Thuận

Chi tiểu tuyển sinh năm 2021

STT

Mã ngành

Tên ngành

KHỐI NGÀNH

CHỈ TIÊU CHÍNH QUY

VLVH

TỔNG

CHÍNH QUY 2021

LT CĐ-ĐH

LT TC-ĐH

VB2

TỔNG

ĐH

LT TC-ĐH

LT CĐ-ĐH

1

7340201

Tài chính - Ngân hàng

III

60

54

54

20

938

40

10

 

220

2

7340101

Quản trị kinh doanh

200

40

40

10

 

3

7340301

Kế toán

180

20

40

10

 

4

7380107

Luật kinh tế

100

 

30

10

 

5

7340120

Kinh doanh quốc tế

50

     

30

   

6

7340116

Bất động sản

100

     

0

   

7

7380101

Luật

60

             

8

7420201

Công nghệ sinh học

IV

70

     

70

       

9

7480201

Công nghệ thông tin

V

85

15

10

15

395

56

14

 

70

10

7510605

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

65

     

0

 

11

7510205

Công nghệ kỹ thuật ô tô

70

     

0

 

12

7520130

Kỹ thuật ô tô

30

             

13

7540101

Công nghệ thực phẩm

50

             

14

7580201

Kỹ thuật xây dựng

55

             

15

7220201

Ngôn ngữ Anh

VII

250

25

25

80

875

60

20

 

200

16

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

85

15

15

 

50

10

 

17

7810201

Quản trị khách sạn

210

20

20

 

50

10

 

18

7810202

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

60

     

0

   

19

7320104

Truyền thông đa phương tiện

70

             

TỔNG

1850

129

124

175

2278

396

94

0

490

 

1 230 11/11/2023


Xem thêm các chương trình khác: