Học phí trường Đại học Phan Thiết năm 2020
Học phí trường Đại học Phan Thiết năm 2020, mời các bạn đón xem:
A. Học phí trường Đại học Phan Thiết năm 2020
Đối với năm 2020 – 2021, đơn giá học phí của trường Đại học Phan Thiết được quy định cụ thể như sau:
|
Ngành học |
Học phần đào tạo |
|
|
Số tín chỉ |
Học phí (VNĐ/ tín chỉ) |
|
|
Ngôn ngữ Anh |
5 |
550.000 |
|
Công nghệ thông tin |
9 |
550.000 |
|
Quản trị khách sạn |
9 |
550.000 |
|
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
9 |
550.000 |
|
Tài chính ngân hàng |
9 |
500.000 |
|
Quản trị kinh doanh |
9 |
500.000 |
|
Kế toán |
9 |
500.000 |
|
Luật kinh tế |
9 |
500.000 |
|
Logistics và chuỗi cung ứng |
9 |
500.000 |
|
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống |
9 |
550.000 |
|
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
9 |
600.000 |
B. Điểm chuẩn trường Đại học Phan Thiết năm 2020
|
Tên ngành |
Tổ hợp môn |
Điểm chuẩn |
|
Công nghệ thông tin |
A00 |
16 |
|
Công nghệ thông tin |
D01 |
16 |
|
Công nghệ thông tin |
A01 |
16 |
|
Công nghệ thông tin |
C01 |
16 |
|
Kế toán |
A00 |
16 |
|
Kế toán |
A01 |
16 |
|
Kế toán |
D01 |
16 |
|
Kế toán |
C04 |
16 |
|
Quản trị kinh doanh |
A00 |
16 |
|
Quản trị kinh doanh |
A01 |
16 |
|
Quản trị kinh doanh |
D01 |
16 |
|
Quản trị kinh doanh |
C04 |
16 |
|
Tài chính ngân hàng |
A00 |
16 |
|
Tài chính ngân hàng |
A01 |
16 |
|
Tài chính ngân hàng |
D01 |
16 |
|
Tài chính ngân hàng |
C04 |
16 |
|
Quản trị khách sạn |
A00 |
16 |
|
Quản trị khách sạn |
A01 |
16 |
|
Quản trị khách sạn |
D01 |
16 |
|
Quản trị khách sạn |
C00 |
16 |
|
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
A00 |
16 |
|
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
A01 |
16 |
|
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
D01 |
16 |
|
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
C00 |
16 |
|
Luật kinh tế |
C00 |
16 |
|
Luật kinh tế |
D14 |
16 |
|
Luật kinh tế |
D84 |
16 |
|
Luật kinh tế |
D66 |
16 |
|
Kinh doanh quốc tế |
A00 |
16 |
|
Kinh doanh quốc tế |
A01 |
16 |
|
Kinh doanh quốc tế |
D01 |
16 |
|
Kinh doanh quốc tế |
C04 |
16 |
|
Ngôn ngữ Anh |
D01 |
16 |
|
Ngôn ngữ Anh |
D15 |
16 |
|
Ngôn ngữ Anh |
D14 |
16 |
|
Ngôn ngữ Anh |
D66 |
16 |
Năm 2020, Trường Đại Học Phan Thiết xét tuyển với chỉ tiêu 1030 thí sinh trên cả nước đối với 9 ngành đào tạo thuộc hệ đại học chính quy. Trong đó, có khoảng 200 chỉ tiêu thuộc về ngành quản trị khách sạn nhiều nhất. Tiếp theo là 185 chỉ tiêu đối với ngành Ngôn ngữ Anh. Còn ngành kế toán có khoảng 180 chỉ tiêu.
C. Thông tin tuyển sinh năm 2020
Bên cạnh thông tin quy chế thi, trường học, ngành học, các bạn cũng cần nắm rõ phương thức xét tuyển đại học năm 2020 của Trường đại học Phan Thiết, để có hướng đăng ký nhằm tăng cơ hội trúng tuyển.
1. Dựa trên kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2020.
2. Dựa trên kết quả học bạ THPT với điều kiện học sinh đã tốt nghiệp THPT và đạt được 1 trong 6 tiêu chí sau:
- Điểm trung bình của cả năm học lớp 12 ≥ 6.0
- Điểm trung bình của học kỳ 1 lớp 11, học kỳ 2 lớp 11 và học kỳ 1 lớp 12 ≥ 6.0
- Điểm trung bình của cả năm lớp 10, lớp 11 và học kỳ 1 lớp 12 ≥ 6.0
- Điểm trung bình của 3 môn thuộc khối xét tuyển của cả năm học lớp 12 ≥ 6.0
- Điểm trung bình của 3 môn thuộc khối xét tuyển của học kỳ 1 lớp 11, học kỳ 2 lớp 11 và học kỳ 1 lớp 12 ≥ 6.0
- Điểm trung bình của 3 môn thuộc khối xét tuyển của cả năm học lớp 10, lớp 11 và học kỳ 1 lớp 12 ≥ 6.0
3. Dựa trên kết quả kỳ thì đánh giá năng lực của Đại học Quốc Gia TP. Hồ Chí Minh.
|
Đăng ký xét tuyển và nhận học bổng: ts.upt.edu.vn/xettuyentructuyen |
|
Đăng ký để được hỗ trợ tư vấn: bit.ly/2HvwIFI |
|
Thông tin liên hệ: Hotline: 0762538686 - 02526283838 Website: ts.upt.edu.vn Fanpage: facebook.com/upt.edu.vn/ Địa chỉ: 225 Nguyễn Thông, Phú Hài, Phan Thiết, Bình Thuận |
Xem thêm các chương trình khác:
- Đại học Luật - Đại học Huế (DHA)
- Đại học Ngoại ngữ - Đại học Huế (DHF)
- Đại học Kinh tế - Đại học Huế (DHK)
- Đại học Nông lâm - Đại học Huế (DHL)
- Đại học Sư phạm - Đại học Huế (DHS)
- Đại học Khoa học - Đại học Huế (DHT)
- Trường Du lịch - Đại học Huế (DHD)
- Khoa Kỹ thuật và Công nghệ - Đại học Huế (DHE)
- Khoa Quốc tế - Đại học Huế (DHI)
- Đại học Nghệ thuật - Đại học Huế (DHN)
- Đại học Y Dược - Đại học Huế (DHY)
- Khoa Giáo dục Thể chất - Đại học Huế (DHC)
- Đại học Phú Xuân (DPX)
- Đại học Văn hoá, Thể thao và Du lịch Thanh Hoá (DVD)
- Đại học Hồng Đức (HDT)
- Đại học Kinh tế Nghệ An (CEA)
- Đại học Công nghiệp Vinh (DCV)
- Đại học Công nghệ Vạn Xuân (DVX)
- Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh (SKV)
- Đại học Vinh (TDV)
- Đại học Y khoa Vinh (YKV)
- Đại học Hà Tĩnh (HHT)
- Đại học Quảng Bình (DQB)
- Phân hiệu Đại học Huế tại Quảng Trị (DHQ)
- Đại học Phan Châu Trinh (DPC)
- Đại học Quảng Nam (DQU)
- Phân hiệu Đại học Nội vụ Hà Nội tại Quảng Nam (DNV)
- Đại học Tài chính - Kế toán (DKQ)
- Đại học Phạm Văn Đồng (DPQ)
- Phân hiệu Đại học Công nghiệp TP HCM tại Quảng Ngãi (IUQ)
- Đại học Quy Nhơn (DQN)
- Đại học Quang Trung (DQT)
- Đại học Phú Yên (DPY)
- Học viện Ngân hàng - Phân viện Phú Yên (NHP)
- Đại học Xây dựng miền Trung (XDT)
- Học viện Hải quân (HQH)
- Sĩ quan Không quân (KGH)
- Đại học Thái Bình Dương (TBD)
- Sĩ quan Thông tin (TTH)
- Đại học Nha Trang (TSN)
- Đại học Khánh Hòa (UKH)
- Phân hiệu Đại học Nông Lâm TP HCM tại Ninh Thuận
- Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng (DDK)
- Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng (DDQ)
- Đại học Ngoại ngữ - Đại học Đà Nẵng (DDF)
- Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng (DSK)
- Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt - Hàn (Đại học Đà Nẵng) (VKU)
- Viện nghiên cứu và đào tạo Việt - Anh (Đại học Đà Nẵng) (DDV)
- Trường Y dược - Đại học Đà Nẵng (DDY)
- Đại học Đông Á (DAD)
- Đại học Kỹ thuật Y - Dược Đà Nẵng (YDN)
- Đại học Kiến trúc Đà Nẵng (KTD)
- Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng (DDS)
- Đại học Duy Tân (DDT)
- Đại học Thể dục Thể thao Đà Nẵng (TTD)
- Đại học Đà Lạt (TDL)
- Đại học Yersin Đà Lạt (DYD)
- Đại học Y Dược Buôn Ma Thuột (BMU)
- Đại học Tây Nguyên (TTN)
- Phân hiệu Đại học Nông lâm TP HCM tại Gia Lai (NLG)
- Phân hiệu Đại học Đà Nẵng tại Kon Tum (DDP)
