Học phí trường Đại học Kinh tế - Huế năm 2021
Học phí trường Đại học Kinh tế - Huế năm 2021, mời các bạn đón xem:
A. Học phí trường Đại học Kinh tế - Huế năm 2021
Mức học phí HCE năm học 2021 như sau:
- Chương trình đại trà: 320.000 VNĐ/tín chỉ. Mức học phí trong các năm tiếp theo sẽ được điều chỉnh theo lộ trình tăng học phí của Chính phủ.
- Ngành Kinh tế chính trị: miễn học phí.
- Chương trình chất lượng cao: 440.000 VNĐ/tín chỉ. Mức học phí sẽ điều chỉnh theo lộ trình tăng học phí của Chính phủ.
- Ngành Tài chính – Ngân hàng liên kết đồng cấp bằng với trường Đại học Rennes I Cộng hòa Pháp: 30.000.000 VNĐ/năm và không thay đổi trong toàn khóa học (kể cả năm cuối học tại Pháp).
- Ngành Quản trị kinh doanh liên kết đào tạo với Đại học Công nghệ Dublin – Ireland: Học phí 15.000.000 VNĐ/học kỳ trong năm học đầu tiên. Học phí những năm tiếp theo có thể điều chỉnh theo lộ trình tăng học phí theo quy định hiện hành.
B. Điểm chuẩn trường Đại học Kinh tế - Đại học Huế năm 2021
|
STT |
Tên ngành |
Mã ngành |
Tổ hợp môn |
Điểm chuẩn |
Ghi chú |
|
1 |
Hệ thống thông tin quản lý |
7340405CL |
A00, A01, D01, C15 |
16 |
Điểm thi TN THPT |
|
2 |
Song ngành Kinh tế - Tài chính |
7903124 |
A00, A01, D01, C15 |
16 |
Chương trình liên kết |
|
3 |
Tài chính - Ngân hàng |
7340201CL |
A00, D01, D90, D03 |
0 |
|
|
4 |
Quản trị kinh doanh |
7340101 |
A00, A01, D01, C15 |
22 |
Điểm thi TN THPT |
|
5 |
Tài chính - Ngân hàng |
7349001 |
A00, D01, D90, D03 |
17 |
Điểm thi TN THPT |
|
6 |
Quản trị kinh doanh |
7349002 |
A00, A01, D01, C15 |
16 |
Chương trình liên kết |
|
7 |
Hệ thống thông tin quản lý |
7340405 |
A00, A01, D01, A16 |
0 |
|
|
8 |
Kinh tế |
7310101 |
A00, A01, D01, C15 |
18 |
Điểm thi TN THPT |
|
9 |
Thương mại điện tử |
7340122 |
A00, A01, D01, C15 |
20 |
Điểm thi TN THPT |
|
10 |
Kinh doanh nông nghiệp |
7620114 |
A00, A01, D01, A16 |
0 |
|
|
11 |
Kinh doanh thương mại |
7340121 |
A00, A01, D01, C15 |
17 |
Điểm thi TN THPT |
|
12 |
Kinh tế |
7620115 |
A00, A01, D01, C15 |
16 |
Kinh tế nông nghiệp |
|
13 |
Quản trị nhân lực |
7340404 |
A00, A01, D01, C15 |
17 |
Điểm thi TN THPT |
|
14 |
Quản trị kinh doanh |
7340101CL |
A00, A01, D01, C15 |
18 |
Chương trình chất lượng cao |
|
15 |
Tài chính - Ngân hàng |
7340201 |
A00, D01, D90, D03 |
0 |
|
|
16 |
Kinh tế |
7310106 |
A00, A01, D01, C15 |
16 |
Kinh tế quốc tế |
|
17 |
Thống kê kinh tế |
7310107 |
A00, A01, D01, A16 |
16 |
Điểm thi TN THPT |
|
18 |
Kế toán |
7340301 |
A00, A01, D01, A16 |
20 |
Điểm thi TN THPT |
|
19 |
Marketing |
7340115 |
A00, A01, D01, C15 |
23 |
Điểm thi TN THPT |
|
20 |
Kinh tế |
7310102 |
A00, A01, D01, C15 |
16 |
Kinh tế chính trị |
|
21 |
Kinh tế nông nghiệp |
7620115 |
A00, A01, D01, C15 |
0 |
|
|
22 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng |
7510605 |
A00, A01, D01, C15 |
20 |
Điểm thi TN THPT |
|
23 |
Kiểm toán |
7430302 |
A00, A01, D01, C15 |
17 |
Điểm thi TN THPT |
|
24 |
Kiểm toán |
7340302CL |
A00, A01, D01, C15 |
17 |
Chương trình chất lượng cao |
|
25 |
Tài chính - Ngân hàng |
7349001 |
A00, D01, D96, D03 |
16 |
Chương trình liên kết |
|
26 |
Kinh tế |
7310101CL |
A00, A01, D01, C15 |
18 |
Chuyên ngành kế hoạch đầu tư |
C. Thông tin tuyển sinh năm 2021
- Trường Đại học Kinh tế, Đại học Huế công bố thông tin tuyển sinh Đại học chính quy năm 2021 (Mã trường: DHK)
- Tổng chỉ tiêu tuyển sinh đại học 1.860. Trong đó: 1.770 chỉ tiêu xét tuyển theo kết quả thi THPT; 90 chỉ tiêu xét theo kết quả học tập năm lớp 11 và học kỳ I năm lớp 12 (xét học bạ).

ĐỀ ÁN TUYỂN SINH 2021 ĐÍNH KÈM
- Liên hệ ngay để được tư vấn:
- Điện thoại: 02343.883951 Hotline: 0888.800.498
- Email: tuyensinh@hce.edu.vn
- Website: https://hce.edu.vn;https://tuyensinh.hce.edu.vn;
- Fanpage: https://www.facebook.com/dhkinhte.hue
Xem thêm các chương trình khác:
- Đại học Văn hoá, Thể thao và Du lịch Thanh Hoá (DVD)
- Đại học Hồng Đức (HDT)
- Đại học Kinh tế Nghệ An (CEA)
- Đại học Công nghiệp Vinh (DCV)
- Đại học Công nghệ Vạn Xuân (DVX)
- Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh (SKV)
- Đại học Vinh (TDV)
- Đại học Y khoa Vinh (YKV)
- Đại học Hà Tĩnh (HHT)
- Đại học Quảng Bình (DQB)
- Phân hiệu Đại học Huế tại Quảng Trị (DHQ)
- Đại học Phan Châu Trinh (DPC)
- Đại học Quảng Nam (DQU)
- Phân hiệu Đại học Nội vụ Hà Nội tại Quảng Nam (DNV)
- Đại học Tài chính - Kế toán (DKQ)
- Đại học Phạm Văn Đồng (DPQ)
- Phân hiệu Đại học Công nghiệp TP HCM tại Quảng Ngãi (IUQ)
- Đại học Quy Nhơn (DQN)
- Đại học Quang Trung (DQT)
- Đại học Phú Yên (DPY)
- Học viện Ngân hàng - Phân viện Phú Yên (NHP)
- Đại học Xây dựng miền Trung (XDT)
- Học viện Hải quân (HQH)
- Sĩ quan Không quân (KGH)
- Đại học Thái Bình Dương (TBD)
- Sĩ quan Thông tin (TTH)
- Đại học Nha Trang (TSN)
- Đại học Khánh Hòa (UKH)
- Phân hiệu Đại học Nông Lâm TP HCM tại Ninh Thuận
- Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng (DDK)
- Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng (DDQ)
- Đại học Ngoại ngữ - Đại học Đà Nẵng (DDF)
- Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng (DSK)
- Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt - Hàn (Đại học Đà Nẵng) (VKU)
- Viện nghiên cứu và đào tạo Việt - Anh (Đại học Đà Nẵng) (DDV)
- Trường Y dược - Đại học Đà Nẵng (DDY)
- Đại học Đông Á (DAD)
- Đại học Kỹ thuật Y - Dược Đà Nẵng (YDN)
- Đại học Kiến trúc Đà Nẵng (KTD)
- Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng (DDS)
- Đại học Duy Tân (DDT)
- Đại học Thể dục Thể thao Đà Nẵng (TTD)
- Đại học Phan Thiết (DPT)
- Đại học Đà Lạt (TDL)
- Đại học Yersin Đà Lạt (DYD)
- Đại học Y Dược Buôn Ma Thuột (BMU)
- Đại học Tây Nguyên (TTN)
- Phân hiệu Đại học Nông lâm TP HCM tại Gia Lai (NLG)
- Phân hiệu Đại học Đà Nẵng tại Kon Tum (DDP)
