Học phí Đại học Phan Châu Trinh năm 2021
Học phí Đại học Phan Châu Trinh năm 2021, mời các bạn đón xem:
A. Học phí Đại học Phan Châu Trinh năm 2021
Tùy vào các ngành đào tạo mà Đại học Phan Châu Trinh sẽ có mức học phí khác nhau. Năm 2021, PCTU đưa ra mức học phí có sự chênh lệch rõ nét:
- Học phí ngành Y khoa: 40 triệu đồng/học kỳ.
- Học phí ngành Răng – Hàm – Mặt: 42,5 triệu đồng/học kỳ.
- Học phí của các ngành Điều dưỡng, Kỹ thuật xét nghiệm: 12 triệu đồng/học kỳ (chưa bao gồm phí vật tư trong quá trình thực hành).
- Học phí ngành Quản trị kinh doanh: 13 triệu đồng/học kỳ.
- Học phí của các ngành Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Trung: 8,5 triệu đồng/học kỳ.
B. Điểm chuẩn trường Đại học Phan Châu Trinh năm 2021
Điểm chuẩn xét kết quả tốt nghiệp THPT 2021:
|
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp môn |
Điểm chuẩn |
|
7720101 |
Y khoa |
A00; B00; D90; D08 |
22 |
|
7720501 |
Răng - Hàm - Mặt |
A00; B00; D90; D08 |
22 |
|
7720301 |
Điều dưỡng |
A00; B00; D07; D08 |
19 |
|
7720601 |
Kỹ thuật xét nghiệm y học |
A00; B00; D07; D08 |
19 |
|
7340101 |
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị bệnh viện) |
A00; C01; C02; D01 |
15 |
C. Thông tin tuyển sinh năm 2021
1. Điều kiện xét tuyển
Với phương thức xét tuyển học bạ, thì điều kiện xét tuyển như sau:
- Ngành Y đa khoa, Răng – Hàm – Mặt: Học lực lớp năm lớp 12 đạt loại Giỏi hoặc có điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 trở lên. Độ tuổi không quá 27 tính đến ngày 01/09/2021.
- Ngành Điều dưỡng, Kỹ thuật xét nghiệm: Học lực lớp năm lớp 12 đạt loại Khá trở lên hoặc có điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6.5 trở lên
- Ngành Quản trị bệnh viện và Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Trung: Học lực lớp năm lớp 12 đạt loại Trung bình trở lên hoặc có điểm xét tốt nghiệp THPT từ 5.0 trở lên.
* Riêng đối với học sinh nước ngoài học sinh học tại trường quốc tế tại Việt Nam áp dụng thang điểm 4 thì
- Ngành Y khoa, Răng – Hàm – Mặt: GPA>=2.5. Độ tuổi không quá 27 tính đến ngày 01/09/2021.
- Các ngành còn lại: GPA >=2.0
- Hồ sơ xét tuyển gồm:
- Đơn đăng ký xét tuyển (theo mẫu của Nhà trường)
- Học bạ THPT (bản sao có chứng thực).
- Bằng tốt nghiệp THPT/THPT (GDTX) (bản sao có chứng thực) hoặc Chứng nhận tốt nghiệp tạm thời THPT (Đối với thí sinh tốt nghiệp năm 2021).
- 02 ảnh 3x4 (chụp trong vòng 6 tháng).
- Địa chỉ nhận hồ sơ xét tuyển:
- Thí sinh có thể nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến VP tuyển sinh của Trường hoặc VP đại diện của Trường tại các tỉnh/thành phố: Đà Nẵng, Nha Trang, Đồng Tháp và TP. HCM. Địa chỉ cụ thể ở cuối bài.
- Thí sinh có thể đăng ký trực tuyến tại địa chỉ ts.pctu.edu.vn để được ưu tiên xét tuyển.
- Đăng ký địa điểm học
Thí sinh có thể lựa chọn nơi học tại 1 trong hai cơ sở của trường như sau:
* Tại TP. Đà Nẵng – Quảng Nam
- Cơ sở chính (đào tạo): 09 Nguyễn Gia Thiều, Phường Điện Ngọc, thị xã Điện Bàn, Quảng Nam
- Cơ sở thực tập: Bệnh viện đa khoa Tâm Trí Đà Nẵng, 64 Cách Mạng Tháng Tám, Q. Cẩm Lệ, Tp. Đà Nẵng
* Tại TP. Hồ Chí Minh (đào tạo – thực hành)
- Bệnh viện đa khoa Tâm Trí Sài Gòn, 171-173 Trường Chinh, Phường Tân Thới Nhất, Quận 12, TP. Hồ Chí Minh.
2. Xét tuyển theo 05 phương thức
- Phương thức 1: Xét tuyển theo kỳ thi tốt nghiệp THPT 2021
- Phương thức 2: Xét tuyển theo học bạ THPT
- Phương thức 3: Xét tuyển theo Điểm thi Đánh giá năng lực
- Phương thức 4: Xét tuyển theo kết quả tốt nghiệp Đại học/Thạc sĩ ;
- Phương thức 5: Xét tuyển thẳng.
3. Các ngành tuyển sinh và chỉ tiêu
|
TT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Chỉ tiêu dự kiến |
Tổ hợp môn xét tuyển |
|
1 |
7720101 |
Y Khoa |
100 |
A00: Toán, Lý, Hóa B00: Toán, Hóa, Sinh D90: Toán, Anh, KHTN D08: Toán, Sinh, Anh |
|
2 |
7720501 |
Răng – Hàm – Mặt |
50 |
A00: Toán, Lý, Hóa B00: Toán, Hóa, Sinh D90: Toán, Anh, KHTN D08: Toán, Sinh, Anh |
|
3 |
7720301 |
Điều dưỡng |
100 |
A00: Toán, Lý, Hóa B00: Toán, Hóa, Sinh D07: Toán, Hóa, Anh D08: Toán, Sinh, Anh |
|
4 |
7720601 |
Kỹ thuật xét nghiệm y học |
50 |
A00: Toán, Lý, Hóa B00: Toán, Hóa, Sinh D07: Toán, Hóa, Anh D08: Toán, Sinh, Anh |
|
5 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh (CN: Quản trị bệnh viện) |
50 |
A00: Toán, Lý, Hóa C01: Toán, Văn, Lý C02: Toán, Văn, Hóa D01: Toán, Văn, Anh |
|
6 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
100 |
A01: Toán, Lý, Hóa D01: Toán, Văn, Anh D14: Văn, Sử, Anh D15: Văn, Địa, Anh |
|
7 |
7220204 |
Ngôn ngữ Trung |
100 |
A01: Toán, Lý, Hóa D01: Toán, Văn, Anh D14: Văn, Sử, Anh D15: Văn, Địa, Anh |
* Ghi chú: Thí sinh có thể thay môn Tiếng Anh bằng môn ngoại ngữ khác được học tại trường THPT hoặc đăng ký thi THPT.
Xem thêm các chương trình khác:
- Đại học Luật - Đại học Huế (DHA)
- Đại học Ngoại ngữ - Đại học Huế (DHF)
- Đại học Kinh tế - Đại học Huế (DHK)
- Đại học Nông lâm - Đại học Huế (DHL)
- Đại học Sư phạm - Đại học Huế (DHS)
- Đại học Khoa học - Đại học Huế (DHT)
- Trường Du lịch - Đại học Huế (DHD)
- Khoa Kỹ thuật và Công nghệ - Đại học Huế (DHE)
- Khoa Quốc tế - Đại học Huế (DHI)
- Đại học Nghệ thuật - Đại học Huế (DHN)
- Đại học Y Dược - Đại học Huế (DHY)
- Khoa Giáo dục Thể chất - Đại học Huế (DHC)
- Đại học Phú Xuân (DPX)
- Đại học Văn hoá, Thể thao và Du lịch Thanh Hoá (DVD)
- Đại học Hồng Đức (HDT)
- Đại học Kinh tế Nghệ An (CEA)
- Đại học Công nghiệp Vinh (DCV)
- Đại học Công nghệ Vạn Xuân (DVX)
- Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh (SKV)
- Đại học Vinh (TDV)
- Đại học Y khoa Vinh (YKV)
- Đại học Hà Tĩnh (HHT)
- Đại học Quảng Bình (DQB)
- Phân hiệu Đại học Huế tại Quảng Trị (DHQ)
- Đại học Tài chính - Kế toán (DKQ)
- Đại học Phạm Văn Đồng (DPQ)
- Phân hiệu Đại học Công nghiệp TP HCM tại Quảng Ngãi (IUQ)
- Đại học Quy Nhơn (DQN)
- Đại học Quang Trung (DQT)
- Đại học Phú Yên (DPY)
- Học viện Ngân hàng - Phân viện Phú Yên (NHP)
- Đại học Xây dựng miền Trung (XDT)
- Học viện Hải quân (HQH)
- Sĩ quan Không quân (KGH)
- Đại học Thái Bình Dương (TBD)
- Sĩ quan Thông tin (TTH)
- Đại học Nha Trang (TSN)
- Đại học Khánh Hòa (UKH)
- Phân hiệu Đại học Nông Lâm TP HCM tại Ninh Thuận
- Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng (DDK)
- Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng (DDQ)
- Đại học Ngoại ngữ - Đại học Đà Nẵng (DDF)
- Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng (DSK)
- Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt - Hàn (Đại học Đà Nẵng) (VKU)
- Viện nghiên cứu và đào tạo Việt - Anh (Đại học Đà Nẵng) (DDV)
- Trường Y dược - Đại học Đà Nẵng (DDY)
- Đại học Đông Á (DAD)
- Đại học Kỹ thuật Y - Dược Đà Nẵng (YDN)
- Đại học Kiến trúc Đà Nẵng (KTD)
- Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng (DDS)
- Đại học Duy Tân (DDT)
- Đại học Thể dục Thể thao Đà Nẵng (TTD)
- Đại học Phan Thiết (DPT)
- Đại học Đà Lạt (TDL)
- Đại học Yersin Đà Lạt (DYD)
- Đại học Y Dược Buôn Ma Thuột (BMU)
- Đại học Tây Nguyên (TTN)
- Phân hiệu Đại học Nông lâm TP HCM tại Gia Lai (NLG)
- Phân hiệu Đại học Đà Nẵng tại Kon Tum (DDP)
