Điểm nhận hồ sơ xét tuyển Đại học Quang Trung năm 2022
Điểm nhận hồ sơ xét tuyển Đại học Quang Trung năm 2022, mời các bạn đón xem:
A. Điểm nhận hồ sơ xét tuyển Đại học Quang Trung năm 2022
Hội đồng tuyển sinh Trường Đại học Quang Trung thông báo mức điểm sàn (dự kiến) nhận hồ sơ xét tuyển vào đại học chính quy năm 2022 đối với các ngành đang được đào tạo tại Trường theo 3 phương thức xét tuyển như sau:
1. Xét tuyển theo kết quả kỳ thi Tốt nghiệp THPT

* Lưu ý: Riêng điểm sàn của ngành Điều dưỡng sẽ được thay đổi theo điểm sàn quy định của Bộ Giáo dục & Đào tạo công bố.
2. Xét tuyển theo kết quả học tập lớp 12 (học bạ THPT)
Trường Đại học Quang Trung tiếp tục nhận hồ sơ xét tuyển theo điểm bình quân học bạ của 2 học kỳ, 3 học kỳ và 5 học kỳ đối với 13 ngành với tổng điểm tổ hợp 3 môn xét tuyển ≥ 18 điểm.
3. Xét tuyển theo kết quả kỳ thi đánh giá năng lực – ĐHQG HCM năm 2022
Trường Đại học Quang Trung tiếp nhận hồ sơ xét tuyển theo điểm kỳ thi đánh giá năng lực - Đại học Quốc gia HCM năm 2022 với tổng điểm từ 550 điểm trở lên.
B. Điểm chuẩn trường Đại học Quang Trung năm 2021
Điểm chuẩn xét kết quả tốt nghiệp THPT năm 2021:
|
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp môn |
Điểm chuẩn |
|
7720301 |
Điều dưỡng |
B00; B03; C08; D13 |
19 |
|
7480201 |
Công nghệ Thông tin |
A00; A01; C02; D01 |
15 |
|
7340101 |
Quản trị Kinh doanh |
A01; C14; D14; D15 |
14 |
|
7340301 |
Kế toán |
A00; A09; C14; D10 |
14 |
|
7340201 |
Tài chính – Ngân hàng |
A00; A09; C14; D10 |
14 |
|
7510103 |
Công nghệ Kỹ thuật xây dựng |
A00; A09; D10; C04 |
14 |
|
7620115 |
Kinh tế Nông nghiệp |
A09; B08; C08; D01 |
14 |
|
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
D01; D14; D15; D66 |
14 |
|
7310101 |
Kinh tế |
A00; A09; C14; D01 |
14 |
|
7420201 |
Công nghệ Sinh học |
B00; B08; C08; D13 |
14 |
|
7720701 |
Y tế công cộng |
B00; B03; C08; D13 |
14 |
|
7810203 |
Quản trị Khách sạn – Nhà hàng |
C00; D01; D14; D15 |
14 |
|
7810103 |
Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành |
C00; D01; D14; D15 |
14 |
C. Thông tin tuyển sinh năm 2021
I. Các ngành và chỉ tiêu xét tuyển đại học năm 2021
- Bảng 1: Các ngành xét tuyển đại học năm 2021
|
STT |
Ngành đào tạo |
Mã ngành |
Chỉ tiêu |
Tổ hợp xét tuyển |
|
1 |
Kế toán |
7340301 |
140 |
A00, A09, C14, D10 |
|
2 |
Quản trị Kinh doanh |
7340101 |
100 |
A01, C14, D14, D15 |
|
3 |
Tài chính – Ngân hàng |
7340201 |
80 |
A00, A09, C14, D10 |
|
4 |
Công nghệ Sinh học |
7420201 |
80 |
B00, B08, C08, D13 |
|
5 |
Công nghệ Thông tin |
7480201 |
200 |
A00, A01, C02, D01 |
|
6 |
Công nghệ Kỹ thuật xây dựng |
7510103 |
100 |
A00, A09, D10, C04 |
|
7 |
Kinh tế Nông nghiệp |
7620115 |
60 |
A09, B08, C08, D01 |
|
8 |
Điều dưỡng |
7720301 |
100 |
B00, B03, C08, D13 |
|
9 |
Y tế Công cộng |
7720701 |
100 |
B00, B03, C08, D13 |
|
10 |
Ngôn ngữ Anh |
7220201 |
100 |
D01, D14, D15, D66 |
|
11 |
Kinh tế |
7310101 |
60 |
A00, A09, C14, D01 |
|
12 |
Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành |
7810103 |
140 |
C00, D01, D14, D15 |
|
13 |
Quản trị Khách sạn – Nhà hàng |
7810203 |
120 |
C00, D01, D14, D15 |
- Bảng 2: Các tổ hợp môn xét tuyển
|
TT |
Mã tổ hợp |
Môn 1 |
Môn 2 |
Môn 3 |
TT |
Mã tổ hợp |
Môn 1 |
Môn 2 |
Môn 3 |
|
1 |
A00 |
Toán |
Lý |
Hóa |
10 |
C08 |
Văn |
Hóa |
Sinh |
|
2 |
A01 |
Toán |
Lý |
Anh |
11 |
C14 |
Văn |
Toán |
GDCD |
|
3 |
A09 |
Toán |
Địa |
GDCD |
12 |
D01 |
Văn |
Toán |
Anh |
|
4 |
B00 |
Toán |
Hóa |
Sinh |
13 |
D10 |
Toán |
Địa |
Anh |
|
5 |
B03 |
Toán |
Sinh |
Văn |
14 |
D12 |
Văn |
Hóa |
Anh |
|
6 |
B08 |
Toán |
Sinh |
Anh |
15 |
D13 |
Văn |
Sinh |
Anh |
|
7 |
C00 |
Văn |
Sử |
Địa |
16 |
D14 |
Văn |
Sử |
Anh |
|
8 |
C02 |
Văn |
Toán |
Hóa |
17 |
D15 |
Văn |
Địa |
Anh |
|
9 |
C04 |
Văn |
Toán |
Địa |
18 |
D66 |
Văn |
GDCD |
Anh |
1. Phương thức 1: Xét tuyển học bạ theo 03 cách thức
+ Học bạ các lớp 10, 11 và học kỳ I của lớp 12 theo tổ hợp 03 môn;
+ Học bạ lớp 11 và học kỳ I của lớp 12 theo tổ hợp 03 môn;
+ Học bạ của lớp 12 theo tổ hợp 03 môn.
1.1. Học bạ các lớp 10, 11 và học kỳ I của lớp 12
Điều kiện xét tuyển:
– Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương;
– Điểm xét trúng tuyển = Tổng điểm trung bình của 3 môn trong tổ hợp xét tuyển + điểm ưu tiên (nếu có) >= 18 điểm. Trong đó, điểm trung bình từng môn trong tổ hợp xét tuyển là điểm trungbình môn đó của lớp 10, lớp 11 và học kỳ I lớp 12.
1.2. Học bạ lớp 11 và học kỳ I của lớp 12
Điều kiện xét tuyển:
– Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương;
– Điểm xét trúng tuyển = Tổng điểm trung bình của 3 môn trong tổ hợp xét tuyển + điểm ưu tiên (nếu có) >= 18 điểm. Trong đó, điểm trung bình từng môn trong tổ hợp xét tuyển là điểm trung bình môn đó của lớp 11 và học kỳ I lớp 12.
1.3. Học bạ của lớp 12
Điều kiện xét tuyển:
– Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương;
– Điểm xét trúng tuyển = Tổng điểm trung bình của 3 môn trong tổ hợp xét tuyển+ điểm ưu tiên (nếu có) >= 18 điểm. Trong đó, điểm trung bình từng môn trong tổ hợp xét tuyển là điểm trung bình môn đó của lớp 12.
2. Phương thức 2: Xét tuyển thẳng
Tuyển thẳng các thí sinh tốt nghiệp THPT và đạt một trong các điều kiện sau:
2.1. Đạt học sinh giỏi cấp Tỉnh trở lên; đạt giải các cuộc thi Khoa học và Kỹ thuật cấp Quốc gia; là học sinh các Trường Chuyên.
2.2. Có một trong các chứng chỉ ngoại ngữ trong nước hoặc Quốc tế đạt chuẩn sau: Chứng chỉ từ bậc 3 trở lên theo Khung Tiếng Anh 06 bậc của Bộ GD&ĐT; chứng chỉ IELTS từ 4.5; chứng chỉ APTIS trình độ từ B1; Chứng chỉ tiếng Anh Cambridge trình độ từ cấp độ PET.
3. Phương thức 3: Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021
Điểm xét tuyển là tổng điểm 03 bài thi/môn thi đối với từng tổ hợp xét tuyển, cộng với điểm ưu tiên đối tượng, khu vực theo quy chế tuyển sinh 2021 và đạt từ ngưỡng điểm đảm bảo chất lượng đầu vào do QTU quy định.
II. Thời gian nhận hồ sơ xét tuyển
– Đợt 1: Từ ngày 01/02/2021 đến ngày 31/05/2021 Đợt 3: Từ ngày 01/10/2021 đến ngày 31/11/2021
– Đợt 2: Từ ngày 01/06/2021 đến ngày 30/09/2021 Đợt 4: Từ ngày 01/12/2021 đến ngày 31/12/2021
Riêng đối với Phương thức xét tuyển 3: QTU thực hiện xét tuyển theo quy định của Bộ GD&ĐT về thời gian xét tuyển, lệ phí xét tuyển,…
III. Hồ sơ xét tuyển
– Phiếu đăng ký xét tuyển (theo mẫu của QTU);
– Bản photo công chứng học bạ THPT;
– Bản photo công chứng bằng tốt nghiệp THPT hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT (tạm thời);
– Giấy chứng nhận ưu tiên (nếu có).
IV. Hình thức nhận đăng ký xét tuyển
– Thí sinh đăng ký bằng Phiếu đăng ký dự thi tốt nghiệp THPT và Xét tuyển đại học 2021 trên cổng Thông tin điện tử của Bộ Giáo dục và Đào tạo, mã trường DQT.
– Về phía Trường ĐH Quang Trung, thí sinh có thể đăng ký xét tuyển bằng 03 hình thức:
– Đăng ký trực tuyến tại website: http://tuyensinh.qtu.edu.vn;
– Nộp hồ sơ trực tiếp tại Trụ sở chính QTU;
– Gửi hồ sơ qua đường bưu điện theo địa chỉ: Phòng Truyền thông và Tuyển sinh, Trường Đại học Quang Trung, 327 Đào Tấn, phường Nhơn Phú, TP Quy Nhơn, tỉnh Bình Định.
V. Chính sách ưu tiên trong tuyển sinh
Chính sách ưu tiên theo đối tượng, theo khu vực được thực hiện theo quy chế tuyển sinh năm 2021. Mức điểm ưu tiên được xác định như sau: Mức chênh lệch điểm trúng tuyển giữa hai nhóm đối tượng kế tiếp là 1,0 (một điểm), giữa hai khu vực kế tiếp là 0,25 (một phần tư điểm) tương ứng với tổng điểm 3 bài thi/môn thi (trong tổ hợp môn xét tuyển) không nhân hệ số theo thang điểm 10.
VI. Hướng dẫn nhập học
Thí sinh trúng tuyển bắt buộc phải nộp các hồ sơ nhập học sau đây để đủ điều kiện nhập học:
* Hồ sơ nhập học bao gồm:
– Bản chính Giấy chứng nhận kết quả thi tốt nghiệp THPT;
– Bản photo công chứng Bằng tốt nghiệp THPT hoặc Giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời (đối với thí sinh tốt nghiệp năm 2021 sẽ bổ sung Bằng tốt nghiệp THPT ngay sau khi được cấp bằng tốt nghiệp);
– Giấy chứng nhận ưu tiên (nếu có);
– Thí sinh có thể nộp trực tiếp tại Trường hoặc gửi qua đường bưu điện theo thời gian quy định.
* Thời gian nhập học: Thí sinh nhập học theo thời gian được thông báo cụ thể trong Giấy báo trúng tuyển của QTU.
* Thông tin chi tiết xin vui lòng liên hệ qua điện thoại 0256 2241 037 hoặc email: phongttts@qtu.edu.vn để được hướng dẫn, hỗ trợ.
Xem thêm các chương trình khác:
- Đại học Luật - Đại học Huế (DHA)
- Đại học Ngoại ngữ - Đại học Huế (DHF)
- Đại học Kinh tế - Đại học Huế (DHK)
- Đại học Nông lâm - Đại học Huế (DHL)
- Đại học Sư phạm - Đại học Huế (DHS)
- Đại học Khoa học - Đại học Huế (DHT)
- Trường Du lịch - Đại học Huế (DHD)
- Khoa Kỹ thuật và Công nghệ - Đại học Huế (DHE)
- Khoa Quốc tế - Đại học Huế (DHI)
- Đại học Nghệ thuật - Đại học Huế (DHN)
- Đại học Y Dược - Đại học Huế (DHY)
- Khoa Giáo dục Thể chất - Đại học Huế (DHC)
- Đại học Phú Xuân (DPX)
- Đại học Văn hoá, Thể thao và Du lịch Thanh Hoá (DVD)
- Đại học Hồng Đức (HDT)
- Đại học Kinh tế Nghệ An (CEA)
- Đại học Công nghiệp Vinh (DCV)
- Đại học Công nghệ Vạn Xuân (DVX)
- Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh (SKV)
- Đại học Vinh (TDV)
- Đại học Y khoa Vinh (YKV)
- Đại học Hà Tĩnh (HHT)
- Đại học Quảng Bình (DQB)
- Phân hiệu Đại học Huế tại Quảng Trị (DHQ)
- Đại học Phan Châu Trinh (DPC)
- Đại học Quảng Nam (DQU)
- Phân hiệu Đại học Nội vụ Hà Nội tại Quảng Nam (DNV)
- Đại học Tài chính - Kế toán (DKQ)
- Đại học Phạm Văn Đồng (DPQ)
- Phân hiệu Đại học Công nghiệp TP HCM tại Quảng Ngãi (IUQ)
- Đại học Phú Yên (DPY)
- Học viện Ngân hàng - Phân viện Phú Yên (NHP)
- Đại học Xây dựng miền Trung (XDT)
- Học viện Hải quân (HQH)
- Sĩ quan Không quân (KGH)
- Đại học Thái Bình Dương (TBD)
- Sĩ quan Thông tin (TTH)
- Đại học Nha Trang (TSN)
- Đại học Khánh Hòa (UKH)
- Phân hiệu Đại học Nông Lâm TP HCM tại Ninh Thuận
- Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng (DDK)
- Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng (DDQ)
- Đại học Ngoại ngữ - Đại học Đà Nẵng (DDF)
- Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng (DSK)
- Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt - Hàn (Đại học Đà Nẵng) (VKU)
- Viện nghiên cứu và đào tạo Việt - Anh (Đại học Đà Nẵng) (DDV)
- Trường Y dược - Đại học Đà Nẵng (DDY)
- Đại học Đông Á (DAD)
- Đại học Kỹ thuật Y - Dược Đà Nẵng (YDN)
- Đại học Kiến trúc Đà Nẵng (KTD)
- Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng (DDS)
- Đại học Duy Tân (DDT)
- Đại học Thể dục Thể thao Đà Nẵng (TTD)
- Đại học Phan Thiết (DPT)
- Đại học Đà Lạt (TDL)
- Đại học Yersin Đà Lạt (DYD)
- Đại học Y Dược Buôn Ma Thuột (BMU)
- Đại học Tây Nguyên (TTN)
- Phân hiệu Đại học Nông lâm TP HCM tại Gia Lai (NLG)
- Phân hiệu Đại học Đà Nẵng tại Kon Tum (DDP)
