Đại học Nha Trang xét tuyển bổ sung năm 2022

Đại học Nha Trang xét tuyển bổ sung năm 2022, mời các bạn đón xem:

1 268 22/09/2022


Đại học Nha Trang xét tuyển bổ sung năm 2022

Thời gian nhận hồ sơ xét tuyển bổ sung Đại học Nha Trang năm 2022 từ ngày 17/9 đến ngày 27/9/2022.

- Nhà trường thông báo xét tuyển bổ sung sau lọc ảo từ ngày 17/9/2022 đến ngày 27/9/2022. Danh sách ngành, phương thức xét tuyển và điểm sàn nhận hồ sơ như bên dưới (một số ngành có điểm điều kiện môn Tiếng Anh điểm thi tốt nghiệp THPT)

- Thí sinh đăng ký online tại website này, upload các minh chứng cần thiết và thanh toán lệ phí xét tuyển online qua cổng thanh toán Viettel Money hay VNPTPay.

- Ngày nhập học đợt bổ sung: từ ngày 19/9/2022 đến ngày 30/9/2022.

Thí sinh đăng ký xét tuyển tại đây: https://xettuyen.ntu.edu.vn/Account/Login

STT

Mã ngành

Tên ngành

Tổ hợp xét tuyển chỉ dành cho Phương thức 1

1 - Điểm sàn nhận hồ sơ xét tuyển kết quả thi THPT QG

2 - Điểm sàn nhận hồ sơ bằng điểm tốt nghiệp THPT (thang 10)

3 - Điểm sàn nhận hồ sơ bằng điểm kỳ thi ĐGNL-TP.HCM (thang 1200)

Điều kiện môn Tiếng Anh

Điểm thi THPT

TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC

1

7310101

Kinh tế (02 chuyên ngành: Kinh tế thủy sản; Quản lý kinh tế)

A01; D01; D07; D96

17

6.3

650

≥ 4.5

2

7340101

Quản trị kinh doanh

A01; D01; D07; D96

20

7.4

725

≥ 5

3

7340101A

Quản trị kinh doanh (chương trình song ngữ Anh - Việt )

A01; D01; D07; D96

20

7.4

725

≥ 6

4

7340121

Kinh doanh thương mại

A01; D01; D07; D96

19

7

700

≥ 5

5

7340301 PHE

Kế toán (chương trình định hướng nghề nghiệp, đào tạo song ngữ Anh-Việt)

A01; D01; D07; D96

18

7

725

≥ 5.5

6

7340405

Hệ thống thông tin quản lý

A01; D01; D07; D96

17

6.3

650

≥ 4.5

7

7380101

Luật (02 chuyên ngành: Luật, Luật Kinh tế )

C00; D01; D07; D96

19

7

725

≥ 4.5

8

7420201

Công nghệ sinh học

A00; A01; B00; D07

15.5

5.7

600

 

9

7510202

Công nghệ chế tạo máy

A00; A01; C01; D07

15.5

5.7

600

 

10

7520114

Kỹ thuật cơ điện tử

A00; A01; C01; D07

15.5

5.7

600

 

11

7520115

Kỹ thuật nhiệt (3 chuyên ngành: Kỹ thuật nhiệt lạnh; Máy lạnh, điều hòa không khí và thông gió; Máy lạnh và thiết bị nhiệt thực phẩm)

A00; A01; C01; D07

15.5

5.7

600

 

12

7520116

Kỹ thuật cơ khí động lực

A00; A01; C01; D07

15.5

5.7

600

 

13

7520122

Kỹ thuật tàu thủy

A00; A01; C01; D07

16

6

600

 

14

7520201

Kỹ thuật điện (02 chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử; Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa)

A00; A01; C01; D07

15.5

5.7

650

 

15

7520301

Kỹ thuật hoá học

A00; A01; B00; D07

15.5

5.7

600

 

16

7520320

Kỹ thuật môi trường (02 chuyên ngành: Kỹ thuật môi trường; Quản lý môi trường và sức khỏe nghề nghiệp)

A00; A01; B00; D07

15.5

5.7

600

 

17

7540101

Công nghệ thực phẩm (2 Chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm)

A00; A01; B00; D07

16

6

650

≥ 4

18

7540105

Công nghệ chế biến thuỷ sản (2 chuyên ngành: Công nghệ chế biến thủy sản; Công nghệ sau thu hoạch, Chương trình Minh Phú-NTU)

A00; A01; B00; D07

15.5

5.7

600

 

19

7580201

Kỹ thuật xây dựng (03 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Quản lý xây dựng; Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông)

A00; A01; C01; D07

15.5

5.7

650

 

20

7620301

Nuôi trồng thuỷ sản (3 chuyên ngành: Công nghệ Nuôi trồng thủy sản; Quản lý sức khỏe động vật thuỷ sản, Quản lý Nuôi trồng thủy sản, Chương trình Minh Phú-NTU)

A01; B00; D01; D96

15.5

5.7

650

 

21

7620304

Khai thác thuỷ sản (03 chuyên ngành: Khai thác thuỷ sản; Khai thác hàng hải thủy sản; Khoa học thủy sản)

A00; A01; B00; D07

15.5

5.7

600

 

22

7620305

Quản lý thuỷ sản

A00; A01; B00; D07

16

6

650

 

23

7810103P

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (chương trình song ngữ Pháp-Việt)

D03; D97

16

6

650

 

24

7810201 PHE

Quản trị khách sạn (chương trình định hướng nghề nghiệp, đào tạo song ngữ Anh-Việt)

A01; D01; D07; D96

19

7

725

≥ 6

 

1 268 22/09/2022


Xem thêm các chương trình khác: