Đại học Nha Trang xét tuyển bổ sung năm 2022
Đại học Nha Trang xét tuyển bổ sung năm 2022, mời các bạn đón xem:
Đại học Nha Trang xét tuyển bổ sung năm 2022
Thời gian nhận hồ sơ xét tuyển bổ sung Đại học Nha Trang năm 2022 từ ngày 17/9 đến ngày 27/9/2022.
- Nhà trường thông báo xét tuyển bổ sung sau lọc ảo từ ngày 17/9/2022 đến ngày 27/9/2022. Danh sách ngành, phương thức xét tuyển và điểm sàn nhận hồ sơ như bên dưới (một số ngành có điểm điều kiện môn Tiếng Anh điểm thi tốt nghiệp THPT)
- Thí sinh đăng ký online tại website này, upload các minh chứng cần thiết và thanh toán lệ phí xét tuyển online qua cổng thanh toán Viettel Money hay VNPTPay.
- Ngày nhập học đợt bổ sung: từ ngày 19/9/2022 đến ngày 30/9/2022.
Thí sinh đăng ký xét tuyển tại đây: https://xettuyen.ntu.edu.vn/Account/Login
|
STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp xét tuyển chỉ dành cho Phương thức 1 |
1 - Điểm sàn nhận hồ sơ xét tuyển kết quả thi THPT QG |
2 - Điểm sàn nhận hồ sơ bằng điểm tốt nghiệp THPT (thang 10) |
3 - Điểm sàn nhận hồ sơ bằng điểm kỳ thi ĐGNL-TP.HCM (thang 1200) |
Điều kiện môn Tiếng Anh |
|
Điểm thi THPT |
|||||||
|
TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC |
|||||||
|
1 |
7310101 |
Kinh tế (02 chuyên ngành: Kinh tế thủy sản; Quản lý kinh tế) |
A01; D01; D07; D96 |
17 |
6.3 |
650 |
≥ 4.5 |
|
2 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
A01; D01; D07; D96 |
20 |
7.4 |
725 |
≥ 5 |
|
3 |
7340101A |
Quản trị kinh doanh (chương trình song ngữ Anh - Việt ) |
A01; D01; D07; D96 |
20 |
7.4 |
725 |
≥ 6 |
|
4 |
7340121 |
Kinh doanh thương mại |
A01; D01; D07; D96 |
19 |
7 |
700 |
≥ 5 |
|
5 |
7340301 PHE |
Kế toán (chương trình định hướng nghề nghiệp, đào tạo song ngữ Anh-Việt) |
A01; D01; D07; D96 |
18 |
7 |
725 |
≥ 5.5 |
|
6 |
7340405 |
Hệ thống thông tin quản lý |
A01; D01; D07; D96 |
17 |
6.3 |
650 |
≥ 4.5 |
|
7 |
7380101 |
Luật (02 chuyên ngành: Luật, Luật Kinh tế ) |
C00; D01; D07; D96 |
19 |
7 |
725 |
≥ 4.5 |
|
8 |
7420201 |
Công nghệ sinh học |
A00; A01; B00; D07 |
15.5 |
5.7 |
600 |
|
|
9 |
7510202 |
Công nghệ chế tạo máy |
A00; A01; C01; D07 |
15.5 |
5.7 |
600 |
|
|
10 |
7520114 |
Kỹ thuật cơ điện tử |
A00; A01; C01; D07 |
15.5 |
5.7 |
600 |
|
|
11 |
7520115 |
Kỹ thuật nhiệt (3 chuyên ngành: Kỹ thuật nhiệt lạnh; Máy lạnh, điều hòa không khí và thông gió; Máy lạnh và thiết bị nhiệt thực phẩm) |
A00; A01; C01; D07 |
15.5 |
5.7 |
600 |
|
|
12 |
7520116 |
Kỹ thuật cơ khí động lực |
A00; A01; C01; D07 |
15.5 |
5.7 |
600 |
|
|
13 |
7520122 |
Kỹ thuật tàu thủy |
A00; A01; C01; D07 |
16 |
6 |
600 |
|
|
14 |
7520201 |
Kỹ thuật điện (02 chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử; Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa) |
A00; A01; C01; D07 |
15.5 |
5.7 |
650 |
|
|
15 |
7520301 |
Kỹ thuật hoá học |
A00; A01; B00; D07 |
15.5 |
5.7 |
600 |
|
|
16 |
7520320 |
Kỹ thuật môi trường (02 chuyên ngành: Kỹ thuật môi trường; Quản lý môi trường và sức khỏe nghề nghiệp) |
A00; A01; B00; D07 |
15.5 |
5.7 |
600 |
|
|
17 |
7540101 |
Công nghệ thực phẩm (2 Chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm) |
A00; A01; B00; D07 |
16 |
6 |
650 |
≥ 4 |
|
18 |
7540105 |
Công nghệ chế biến thuỷ sản (2 chuyên ngành: Công nghệ chế biến thủy sản; Công nghệ sau thu hoạch, Chương trình Minh Phú-NTU) |
A00; A01; B00; D07 |
15.5 |
5.7 |
600 |
|
|
19 |
7580201 |
Kỹ thuật xây dựng (03 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Quản lý xây dựng; Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông) |
A00; A01; C01; D07 |
15.5 |
5.7 |
650 |
|
|
20 |
7620301 |
Nuôi trồng thuỷ sản (3 chuyên ngành: Công nghệ Nuôi trồng thủy sản; Quản lý sức khỏe động vật thuỷ sản, Quản lý Nuôi trồng thủy sản, Chương trình Minh Phú-NTU) |
A01; B00; D01; D96 |
15.5 |
5.7 |
650 |
|
|
21 |
7620304 |
Khai thác thuỷ sản (03 chuyên ngành: Khai thác thuỷ sản; Khai thác hàng hải thủy sản; Khoa học thủy sản) |
A00; A01; B00; D07 |
15.5 |
5.7 |
600 |
|
|
22 |
7620305 |
Quản lý thuỷ sản |
A00; A01; B00; D07 |
16 |
6 |
650 |
|
|
23 |
7810103P |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (chương trình song ngữ Pháp-Việt) |
D03; D97 |
16 |
6 |
650 |
|
|
24 |
7810201 PHE |
Quản trị khách sạn (chương trình định hướng nghề nghiệp, đào tạo song ngữ Anh-Việt) |
A01; D01; D07; D96 |
19 |
7 |
725 |
≥ 6 |
Xem thêm các chương trình khác:
- Đại học Luật - Đại học Huế (DHA)
- Đại học Ngoại ngữ - Đại học Huế (DHF)
- Đại học Kinh tế - Đại học Huế (DHK)
- Đại học Nông lâm - Đại học Huế (DHL)
- Đại học Sư phạm - Đại học Huế (DHS)
- Đại học Khoa học - Đại học Huế (DHT)
- Trường Du lịch - Đại học Huế (DHD)
- Khoa Kỹ thuật và Công nghệ - Đại học Huế (DHE)
- Khoa Quốc tế - Đại học Huế (DHI)
- Đại học Nghệ thuật - Đại học Huế (DHN)
- Đại học Y Dược - Đại học Huế (DHY)
- Khoa Giáo dục Thể chất - Đại học Huế (DHC)
- Đại học Phú Xuân (DPX)
- Đại học Văn hoá, Thể thao và Du lịch Thanh Hoá (DVD)
- Đại học Hồng Đức (HDT)
- Đại học Kinh tế Nghệ An (CEA)
- Đại học Công nghiệp Vinh (DCV)
- Đại học Công nghệ Vạn Xuân (DVX)
- Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh (SKV)
- Đại học Vinh (TDV)
- Đại học Y khoa Vinh (YKV)
- Đại học Hà Tĩnh (HHT)
- Đại học Quảng Bình (DQB)
- Phân hiệu Đại học Huế tại Quảng Trị (DHQ)
- Đại học Phan Châu Trinh (DPC)
- Đại học Quảng Nam (DQU)
- Phân hiệu Đại học Nội vụ Hà Nội tại Quảng Nam (DNV)
- Đại học Tài chính - Kế toán (DKQ)
- Đại học Phạm Văn Đồng (DPQ)
- Phân hiệu Đại học Công nghiệp TP HCM tại Quảng Ngãi (IUQ)
- Đại học Quy Nhơn (DQN)
- Đại học Quang Trung (DQT)
- Đại học Phú Yên (DPY)
- Học viện Ngân hàng - Phân viện Phú Yên (NHP)
- Đại học Xây dựng miền Trung (XDT)
- Phân hiệu Đại học Nông Lâm TP HCM tại Ninh Thuận
- Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng (DDK)
- Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng (DDQ)
- Đại học Ngoại ngữ - Đại học Đà Nẵng (DDF)
- Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng (DSK)
- Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt - Hàn (Đại học Đà Nẵng) (VKU)
- Viện nghiên cứu và đào tạo Việt - Anh (Đại học Đà Nẵng) (DDV)
- Trường Y dược - Đại học Đà Nẵng (DDY)
- Đại học Đông Á (DAD)
- Đại học Kỹ thuật Y - Dược Đà Nẵng (YDN)
- Đại học Kiến trúc Đà Nẵng (KTD)
- Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng (DDS)
- Đại học Duy Tân (DDT)
- Đại học Thể dục Thể thao Đà Nẵng (TTD)
- Đại học Phan Thiết (DPT)
- Đại học Đà Lạt (TDL)
- Đại học Yersin Đà Lạt (DYD)
- Đại học Y Dược Buôn Ma Thuột (BMU)
- Đại học Tây Nguyên (TTN)
- Phân hiệu Đại học Nông lâm TP HCM tại Gia Lai (NLG)
- Phân hiệu Đại học Đà Nẵng tại Kon Tum (DDP)
