Bài tập tuần Toán lớp 8 Tuần 9 có đáp án chi tiết

Bài tập cuối tuần Toán lớp 8 Tuần 9 chọn lọc, có đáp án và lời giải chi tiết gồm các bài tập từ cơ bản đến nâng cao bám sát nội dung học Tuần 9 Toán lớp 8 giúp học sinh ôn tập để biết cách làm bài tập Toán 8

1 3,378 28/10/2021
Tải về


Bài tập tuần Toán lớp 8 Tuần 9 có đáp án

Bài 1: Thực hiện phép chia:

a) x3–x2+x+3:x+1

b) x3– 6x2– 9x + 14 : x – 7

d) 4x4+12x2y2+9y4:2x2+3y2

d) 64a2b2–49m4n2:8ab+7m2n

e) 27x3–8y6:3x–2y2

e) 27x3+8y6:9x2–6xy2+4y4

Bài 2: Thực hiện phép chia

a) 9x4−16+15x3−20x:3x2−4

b) 19x2−5x3−13x−6x4+5:5−2x2−3x

c) 9x−11x2−2+4x4:1+2x2−3x

d) x4−9−10x2:x2−3−2x

Bài 3: Xác định số hữu tỉ sao cho:

a) Đa thức 4x2–6x+a chia hết cho đa thức  x–3

b) Đa thức 2x2+x+a chia hết cho đa thức  x+3

c) Đa thức 3x2+ax–4 chia hết cho đa thức  x–a

Bài 4: Cho hình chữ nhật ABCD. Gọi M,N lần lượt là trung điểm của BC,CD. Gọi giao điểm của AM,AN với  BD lần lượt là P,Q. Gọi AC cắt BD tại O. Chứng minh rằng:

a) AP=23AM, AQ=23AN.

b) BP=PQ=QD=2.OP.

Bài 5: Cho tam giác ABC vuông tại A,D thuộc cạnh BC. Vẽ DE⊥AB tại E, E, DF⊥AC tại  F.

a) Gọi I là trung điểm của È. Chứng minh rằng A,I,D thẳng hàng.

b) Điểm D ở vị trí nào trên cạnh BC thì È có độ dài ngắn nhất? Vì sao?

PHẦN HƯỚNG DẪN GIẢI

Bài 1:  

a)

x3−x2+x+3x+1=x3+x2−2x2+2x+3x+3x+1=x2x+1−2xx+1+3x+1x+1=x2−2x+3

b)

x3−6x2−9x+14x−7=x3−7x2+x2−7x−2x+14x−7=x2x−7+xx−7−2x−7x−7=x2+x−2

c)  

4x4+12x2y2+9y42x2+3y2=2x2+3y222x2+3y2=2x2+3y2

d)

64a2b2−49m4n28ab+7m2n=8ab−7m2n8ab+7m2n8ab+7m2n=8ab−7m2n  

e) 

27x3−8y63x−2y2=3x−2y29x2+6xy2+4y43x−2y2=9x2+6xy2+4y4

f)

27x3+8y69x2−6xy2+4y4=3x+2y29x2−6xy2+4y29x2−6xy2+4y4=3x+2y2 

Bài 2:

a)

9x4−16+15x3−20x:3x2−4=3x22−42+5x3x2−4:3x2−4=3x2+4+5x=3x2+5x+4.

b)

19x2−5x3−13x−6x4+5:5−2x2−3x=−6x4−5x3+19x2−13x+5:−2x2−3x+5−  −6x4−5x3+19x2−13x+5−6x4−9x3+15x2                     ¯    −2x2−3x+53x2−2x+1                  −4x3+4x2−13x+54x3+6x2−10x       ¯                              −−2x2−3x+5−2x2−3x+5¯                                                               0 

Thương 3x2−2x+1, phép chia hết.

b) 

9x−11x2−2+4x4:1+2x2−3x=4x4−11x2+9x−2:2x2−3x+1−−4x4               −19x2+9x−2−4x4−6x3+2x2                   ¯    2x2−3x+12x2+3x−2                  −6x3−13x2+9x−26x3−9x2+3x       ¯                              −−4x2+6x−2−4x2+6x−2¯                                                               0

Thương 2x2+3x−2, phép chia hết.

c)

x4−9−10x2:x2−3−2x=x4−10x2−9:x2−2x−3−−x4               −10x2          −9x4−2x3−3x2                   ¯    x2−2x−3x2+2x−3            −2x3                −7x−92x3−4x2−6x       ¯                              −−3x2+6x−9−3x2+6x+9¯                                                         −18 

Thương x2+2x−3, phép chia có dư -18.

Bài 3:

a)

4x2−6x+ax−3=4x2−12x+6x−18+a+18x−3=4xx−3+6x−3+a+18x−3=4x+6+a+18x−3 

Để đa thức  4x2−6x+a chia hết cho đa thức x−3 thì  a+18x−3=0

⇔a+18=0⇔a=−18

b)

2x2+x+ax+3=2x2+6x−5x−15+a+15x+3=2xx+3−5x+3+a+15x+3

=2x−5+a+15x+3

Đa thức 2x2+x+a chia hết cho đa thức  x+3⇔a+15x+3=0

⇔a+15=0⇔a=−15

c)  

3x2+ax−4x−a=3x2−3ax+4ax−4a2+4a2−4x−a=3xx−a+4ax−a+4a2−4x−a=3x+4a+4a2−4x−a

Đa thức 3x2+ax−4 chia hết cho đa thức  x−a⇔4a2−4x−a=0

⇔4a2−4=0⇔2a−22a+2=0⇔2a−2=02a+2=0⇔a=1a=−1

Bài 4:

Tài liệu VietJack

a) Ta có O là trung điểm của AC và  BD.

Trong tam giác ABC,AM và BO là hai đường trung tuyến, do đó P là trọng tâm tam giác ABC.  Từ đó ta có  AP =23AM.

Chứng minh tương tự, ta có  AQ=23AN.

b) Ta có:BP=23BO=13BD;  tương tự, DQ=13BD, suy ra  PQ=13BD.

Mặt khác OP=OQ=13OB, do đó O là trung điểm  PQ.

Vậy  BP=PQ=QD=2OP

Bài 5:

Tài liệu VietJack

a) Tứ giác AEDF có A^=E^=F^=90°, do đó AEDF là hình chữ nhật. Suy ra I là trung điểm È cũng là trung điểm của  AD.

b) Ta có EF=AD, È nhỏ nhất khi AD nhỏ nhất, hay điểm D là hình chiếu vuông góc của A lên  BC.

1 3,378 28/10/2021
Tải về


Xem thêm các chương trình khác: