50 bài tập về tìm x để phân thức thỏa mãn điều kiện cho trước (có đáp án 2026) và cách giải

Với cách giải Tìm x để phân thức thỏa mãn điều kiện cho trước môn Toán lớp 8 Đại số gồm phương pháp giải chi tiết, bài tập minh họa có lời giải và bài tập tự luyện sẽ giúp học sinh biết cách làm bài tập Tìm x để phân thức thỏa mãn điều kiện cho trước. Mời các bạn đón xem:

1 16,687 25/12/2025
Tải về


Tìm x để phân thức thỏa mãn điều kiện cho trước và cách giải bài tập

I. Lý thuyết

1. Phân thức nhận giá trị âm, phân thức nhận giá trị dương

Phân thức AxBx>0 khi A(x); B(x) cùng dấu

Phân thức AxBx<0 khi A(x); B(x) trái dấu

2. Tìm giá trị nguyên của biến để phân thức nguyên

AxBx=Cx+mBx (B(x) ≠ 0)

Phân thứcAxBx chỉ nguyên khi C(x) nguyên và m chia hết cho B(x) với m là một số.

3. Tìm giá trị của biến để phân thức thỏa mãn một giá trị cho trước

Phân thức AxBx=m(B(x) ≠0)

⇒Ax=m.Bx

4. Tìm giá trị của biến để phân thức đạt giá trị lớn nhất nhỏ nhất

Cho phân thức AxBx (B(x) ≠0)

+ M là giá trị lớn nhất của phân thức AxBxnếu AxBx≤Mvới mọi x thỏa mãn điều kiện

Tồn tại x0sao cho Ax0Bx0=M.

+ m là giá trị nhỏ nhất của phân thức AxBxnếu AxBx≥mvới mọi x thỏa mãn điều kiện

Tồn tại x0sao cho Ax0Bx0=m.

II. Các dạng bài tập

Dạng 1: Tìm x để phân thức nhận giá trị âm, giá trị dương

Phương pháp giải:

Ta có:

Xét phân thức AxBx (B≠0)

*AxBx<0⇔Ax>0Bx<0Ax<0Bx>0

*AxBx>0⇔Ax>0Bx>0Ax<0Bx<0

*AxBx≤0⇔Ax≤0Bx>0Ax≥0Bx<0

*AxBx≥0⇔Ax≤0Bx<0Ax≥0Bx>0

Ví dụ 1: Tìm x để phân thức sau

a) x+3x−1< 0

b) 2x+4x−3≤0

c) −2x+3x+5>0

Lời giải:

a) x+3x−1<0

TH1:x+3<0x−1>0

⇔x<−3x>1(vô lí)

TH2:x+3>0x−1<0

⇔x>−3x<1⇒−3<x<1

Vậy x+3x−1<0 thì −3<x<1.

b) 2x+4x−3≤0

TH1:2x+4≤0x−3>0

⇔2x≤−4x>3

⇔x≤−2x>3(vô lí)

TH2:2x+4≥0x−3<0

⇔2x≥−4x<3

⇔x≥−2x<3⇒−2≤x<3

Vậy 2x+4x−3≤0 thì −2≤x<3.

c) −2x+3x+5>0

TH1:−2x+3>0x+5>0

⇔−2x>−3x>−5

⇔x<32x>−5⇒−5<x<32

TH2:−2x+3<0x+5<0

⇔−2x<−3x<−5

⇔x>32x<−5(vô lí)

Vậy −2x+3x+5>0 khi −5<x<32.

Ví dụ 2: Chứng minh

a) P=x2+2x+5x2−4x+6 luôn dương với mọi x∈ℝ.

b) Q=−x2+2x−52x2−20x+60luôn âm với mọi x∈ℝ.

Lời giải:

a) P=x2+2x+5x2−4x+6

Ta có:

x2+2x+5=x2+2x+1+4=x+12+4≥4>0 ( Vì x+12>0) (1)

x2−4x+6=x2−4x+4+2=x−22+2≥2>0 (Vì x−22 ≥ 0) (2)

Từ (1) và (2) ta có mẫu thức và tử thức luôn dương nên P luôn dương.

b) Q=−x2+2x−52x2−20x+60

Ta có:

−x2+2x−5=−x2−2x+5=−x2−2x+1+4

=−x−12+4=−x−12−4≤−4<0 ( vì −x−12≤0)

2x2−20x+60=2x2−10x+30=2x2−10x+25+5

=2x+52+5=2x+52+10≥10>0 (vì x+52≥ 0).

Vì mẫu thức luôn dương và tử thức luôn âm với mọi x nên Q < 0.

Dạng 2: Tìm x nguyên để phân thức là một số nguyên

Phương pháp giải: Phân thức AxBx

Bước 1: Chia A(x) cho B(x). Khi đó ta được AxBx=Cx+mBx

Với C(x) là đa thức nhận giá trị nguyên khi x nguyên, m là số nguyên

Bước 2: Để AxBxnguyên thìmBxnguyên hay B(x) ∈Ư(m)

Bước 3: Tìm các giá trị x thỏa mãn và kết luận

Ví dụ 1: Tìm x nguyên để các phân thức sau đây nguyên

a) A=42x−3

b) B=4x−1x+3

c) C=x2−x+2x−3

Lời giải:

a) Với x≠32

A=42x−3 nguyên khi và chỉ khi 4⋮2x−3 hay 2x−3 ∈Ư(4)

Ư(4) = ±1;±2;±4 và x nguyên nên ta có bảng sau:

2x - 3

-4

-2

-1

1

2

4

2x

-1

1

2

4

5

7

x

-12 (ktm)

12 (ktm)

1 (tm)

2 (tm)

52 (ktm)

72(ktm)

Vậy x∈1;2thì A nguyên.

b) Với x ≠−3

B=4x−1x+3 =4x+12−13x+3=4x+3−13x+3=4x+3x+3−13x+3=4−13x+3

Để B nguyên thì 4−13x+3hay 13x+3nguyên.

⇒13⋮x+3 hay x+3∈Ư(13)

Ư(13) = ±1;±13

x + 3

-13

-1

1

13

x

-16 (tm)

-4 (tm)

-2 (tm)

10 (tm)

Vậy x∈−16;−4;−2;10thì B nguyên.

c) C=x2−x+2x−3

=x2−3x+2x−6+8x−3=xx−3+2x−3+8x−3

=xx−3x−3+2x−3x−3+8x−3

=x+2+8x−3 ( với x ≠3)

Để C nguyên thì x+2+8x−3nguyên hay 8x−3nguyên (do x nguyên nên x + 2 cũng nguyên)

8x−3nguyên khi và chỉ khi 8⋮x−3 hay x−3∈Ư(8)

Ư(8) = ±1;±2;±4;±8

x-3

-8

-4

-2

-1

1

2

4

8

x

-5 (tm)

-1 (tm)

1 (tm)

2 (tm)

4 (tm)

5 (tm)

7 (tm)

11 (tm)

Vậy x∈−5;−1;1;2;4;5;7;11 thì C nguyên.

Ví dụ 2: Cho biểu thức

A=2a2−5a+4+3a2−16:5a2+3a−4 với a≠1;a≠±4

a) Rút gọn A.

b) Tìm a nguyên để A nguyên,

Lời giải:

a) A=2a2−5a+4+3a2−16:5a2+3a−4

⇔A=2a−4a−1+3a−4a+4:5a+4a−1

⇔A=2a+4a−4a−1a+4+3a−1a−4a−1a+4:5a+4a−1

⇔A=2a+8a−4a−1a+4+3a−3a−4a−1a+4:5a+4a−1

⇔A=2a+8+3a−3a−4a−1a+4:5a+4a−1

⇔A=5a+5a−4a−1a+4.a+4a−15

⇔A=5a+1a+4a−15a−4a−1a+4

⇔A=a+1a−4.

b) Ta có: A=a+1a−4=a−4+5a−4=a−4a−4+5a−4=1+5a−4

Để A nguyên thì 5a−4nguyên hay 5⋮a−4

⇒a−4∈Ư(5)

Ư(5) = ±1;±5

a - 4

-5

-1

1

5

a

-1 (tm)

3 (tm)

5 (tm)

9 (tm)

Vậy để A nguyên thì a∈−1;3;5;9.

Dạng 3: Tìm giá trị của biến để phân thức đạt giá trị cho trước

Phương pháp giải: Giả sử tìm x để phân thức AxBx= m (với m là một giá trị cho trước)

Bước 1: Tìm điều kiện để Bx≠0.

Bước 2: Giải A(x) = m.B(x) để tìm x.

Bước 3: So sánh với điều kiện rồi kết luận.

Ví dụ 1:

a) Cho A = 3x−34x+1. Tìm x để A = 4.

b) Cho B = x2+x+2x−3. Tìm x để B = -45.

Lời giải:

a) Điều kiện : x≠−14

A = 4 ⇔3x−34x+1=4

⇒3x−3=44x+1

⇔3x−3=16x+4

⇔16x−3x=−3−4

⇔13x=−7

⇔x=−713

Vậy để A = 4 thì x=−713.

b) Điều kiện: x≠3

B = −45 ⇔x2+x+2x−3=−45

⇒5x2+x+2=−4x−3

⇔5x2+5x+10=−4x+12

⇔5x2+5x+4x+10−12=0

⇔5x2+9x−2=0

⇔5x2+10x−x−2=0

⇔5xx+2−x+2=0

⇔x+25x−1=0

⇒x+2=05x−1=0

⇔x=−2 (tm)x=15 (tm)

Vậy để B = -45thì x = -2 hoặc x = 15.

Ví dụ 2: Cho biểu thức P=x2+2x2x+12+x−6x+108−6x2xx+6

a) Tìm điều kiện xác định của P.

b) Rút gọn P.

c) Tìm x để P = 32.

d) Tìm x để P = 1.

Lời giải:

a) P có nghĩa ⇔2x+12≠0x≠02xx+6≠0

⇔2x≠−12x≠0x≠0;x≠−6⇔x≠0x≠−6

Vậy để P có nghĩa thì x≠0 và x≠−6.

b) P=x2+2x2x+12+x−6x+108−6x2xx+6

⇔P=x2+2x2x+6+x−6x+108−6x2xx+6

⇔P=xx2+2x2xx+6+x−6.2x+62xx+6+108−6x2xx+6

⇔P=x3+2x22xx+6+2x2−722xx+6+108−6x2xx+6

⇔P=x3+2x2+2x2−72+108−6x2xx+6

⇔P=x3+2x2+2x2−72+108−6x2xx+6

⇔P=x3+4x2−6x+362xx+6

⇔P=x3+216+4x2−6x+36−2162xx+6

⇔P=x3+216+4x2−6x−1802xx+6

⇔P=x+6x2−6x+36+x+64x−302xx+6

⇔P=x+6x2−6x+36+4x−302xx+6

⇔P=x+6x2−6x+36+4x−302xx+6

⇔P=x+6x2−2x+62xx+6

⇔P=x2−2x+62x

c) Để P = 32⇒x2−2x+62x=32

⇔2x2−2x+6=2x.3

⇔2x2−4x+12=6x

⇔2x2−4x+12−6x=0

⇔2x2−10x+12=0

⇔2x2−5x+6=0

⇔2x2−2x−3x+6=0

⇔2xx−2−3x−2=0

⇔2x−2x−3=0

⇔x−2=0x−3=0

⇔x=2 (tm)x=3 (tm)

Vậy để P = 32thì x=2 hoặc x = 3.

d) Để P = 1

⇒x2−2x+62x=1

⇔x2−2x+6=2x

⇔x2−2x−2x+6=0

⇔x2−4x+6=0

⇔x2−4x+4+2=0

⇔x−22+2=0(vô lí)

Ta có: x−22≥0 ⇒x−22+2≥2>0 với mọi x thỏa mãn điều kiện.

Vậy không tồn tại x để P = 1.

Dạng 4: Tìm x để phân thức đạt giá trị lớn nhất nhỏ nhất

Phương pháp giải

Cho phân thức AxBx(B(x) ≠0)

Bước 1: Đánh giá giá trị lớn nhất nhỏ nhất của A(x) và B(x)

Bước 2: Đánh giá gá trị lớn nhất nhỏ nhất của AxBx.

Chú ý : Nếu a,b≠0; a, b cùng dấu thì a≥b⇔1a≤1b

Ví dụ:

a) Tìm giá trị lớn nhất của phân thức sau:

A=2x2−8x+15x2−4x+6

b) Tìm giá trị nhỏ nhất của phân thức sau:

B=−5x2+8x+20

c) Tìm giá trị nhỏ nhất của phân thức sau:

C=2x+1x2+2

Lời giải:

a) Ta có:

x2−4x+6=x2−4x+4+2=x−22+2

Vì x−22≥0với mọi x nên x−22+2≥2

Phân thức xác định với mọi x

A=2x2−8x+15x2−4x+6

⇔A=2x2−4x+6+3x2−4x+6

⇔A=2x2−4x+6x2−4x+6+3x2−4x+6

⇔A=2+3x2−4x+6

⇔A=2+3x2−4x+4+2

⇔A=2+3x−22+2

Ta có:

x−22≥0

⇔x−22+2≥2

⇒1x−22+2≤12

⇔3x−22+2≤32

⇒A=2+3x−22+2≤2+32=72

Dấu “=” xảy ra khi x – 2 = 0⇒x = 2

Vậy Amax = 72 khi x = 2.

b) x2+8x+20=x2+8x+16+4=x+42+4

Vì x+42≥0 nên x+42+4≥4

Phân thức xác định với mọi x

B=−5x2+8x+20=−5x2+2.x.4+16+4=−5x+42+4

Ta có:

x+42≥0

⇒x+42+4≥4

⇒1x+42+4≤14

⇒−5x+42+4≥−54

⇔B≥−54

Dấu “=” xảy ra khi x+4=0⇔x=−4

Vậy Bmin =-54 khi x = -4.

c) Vì x2≥0 nên x2+2≥2

Phân thức xác định với mọi x

C=2x+1x2+2=4x+22x2+2=x2+4x+4−x2+22x2+2

=x+222x2+2−x2+22x2+2=x+222x2+2−12

Vì x2≥0⇒x2+2>0

x+22≥0

⇒x+222x2+2≥0

⇒C=x+222x2+2−12≥0−12

⇒C≥−12

Dấu “=” xảy ra khi x + 2 = 0 ⇒x = -2

Vậy Cmin =-12 khi x = -2.

III. Bài tập vận dụng

Bài 1: Tìm x để các phân thức sau thỏa mãn:

a) A=x+2x2+1. Tìm x để A > 0

b) B=x2+2x+1x+3. Tìm x để B≤0

c) C=2x2+7x+6x2−4x+6. Tìm x để C < 0

d) D=x2+3x+2x2+5. Tìm x để D≥0.

Bài 2: Tìm x nguyên để các biểu thức sau đây nguyên

a) 2x+5 với x≠−5

b) 3x2−2x+13x+1 với x≠−13

c) 2x3−4x2+11x−7x−4với x≠4

d) 5x−10x2−3x+2với x≠2;x≠1.

Bài 3: Cho phân thức Q=x2+10x+25x+5

a) Tìm điều kiện xác định của Q

b) Tìm x khi Q = 1.

Bài 4: Cho phân thức A=x2−x+2x−5

Tìm x để A < 0.

Bài 5:Cho biểu thức A=x+2x−1.x3x+1+2−8x+7x2−1

a) Tìm điều kiện xác định của A.

b) Chứng minh rằng A luôn dương với mọi x thỏa mãn điều kiện.

Bài 6: Tìm x nguyên để phân thức N=x2−xx−3 nhận giá trị nguyên.

Bài 7: Chứng minh rằng: M=3xx−3−x2+3x2x+33x+9x2−3x−3xx2−9>0

Với x≠0;x≠±3;x≠−32.

Bài 8: Tìm giá trị lớn nhất của phân thức H=3x2−2x+3x2+1.

Bài 9: Tìm giá trị nhỏ nhất của phân thức M=−6x2+x+1.

Bài 10:Cho biểu thức Q=x+22x.1−x2x+2−x2+10x+4x với x≠0;x≠−2

Tìm giá trị lớn nhất của Q.

Xem thêm các dạng bài tập Toán lớp 8 có đáp án và lời giải chi tiết khác:

Tính giá trị của phân thức và cách giải bài tập

Giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của phân thức và cách giải bài tập

Mở đầu về phương trình và cách giải bài tập

Phương trình bậc nhất một ẩn và cách giải bài tập

Giải bài toán bằng cách lập phương trình và cách giải

1 16,687 25/12/2025
Tải về


Xem thêm các chương trình khác: