Học phí trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Đà Nẵng năm 2020
Học phí trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Đà Nẵng năm 2020, mời các bạn đón xem:
A. Học phí trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Đà Nẵng năm 2020
Năm học 2020 – 2021: 11.700.000 đồng/năm.
Các năm còn lại, học phí sẽ tăng theo quy định của nhà nước.
Dựa trên mức học phí các năm về trước, năm 2023, dự kiến sinh viên sẽ phải đóng từ 14.000.000 VNĐ/năm học. Mức thu này tăng 10%, đúng theo quy định của Bộ GD&ĐT.
B. Điểm chuẩn năm 2020 của Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật – Đại học Đà Nẵng
Đại học Đà Nẵng (ĐHĐN) công bố điểm trúng tuyển vào trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật theo phương thức xét kết quả kỳ thi THPT năm 2020 như sau:
|
TT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Điểm trúng tuyển |
Điều kiện phụ |
|
DSK |
Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật |
|||
|
1 |
7140214 |
Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp |
18.9 |
TO >= 6.4; TTNV <= 5 |
|
2 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
23.45 |
TO >= 8.2; TTNV <= 1 |
|
3 |
7510103 |
Công nghệ kỹ thuật xây dựng |
15.1 |
TO >= 6.6; TTNV <= 2 |
|
4 |
7510104 |
Công nghệ kỹ thuật giao thông |
15.2 |
TO >= 5.8; TTNV <= 1 |
|
5 |
7510201 |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
19.2 |
TO >= 7; TTNV <= 1 |
|
6 |
7510203 |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử |
19.45 |
TO >= 7.6; TTNV <= 1 |
|
7 |
7510205 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
22.9 |
TO >= 8.4; TTNV <= 2 |
|
8 |
7510206 |
Công nghệ kỹ thuật nhiệt |
15.1 |
TO >= 6.6; TTNV <= 1 |
|
9 |
7510301 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
15.05 |
TO >= 6.4; TTNV <= 1 |
|
10 |
7510302 |
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông |
16.15 |
TO >= 6.4; TTNV <= 3 |
|
11 |
7510303 |
Công nghệ kỹ thuật điều khiển |
21.67 |
TO >= 8; TTNV <= 1 |
|
12 |
7510402 |
Công nghệ vật liệu |
15.45 |
TO >= 6.4; TTNV <= 2 |
|
13 |
7510406 |
Công nghệ kỹ thuật môi trường |
15.75 |
TO >= 6.6; TTNV <= 4 |
|
14 |
7540102 |
Kỹ thuật thực phẩm |
15.05 |
TO >= 5.2; TTNV <= 2 |
|
15 |
7580210 |
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng |
15.75 |
TO >= 6.6; TTNV <= 6 |
* Ghi chú:
(1) Thí sinh trúng tuyển phải đủ các điều kiện sau: Tốt nghiệp THPT; Đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo đề án tuyển sinh; Có Điểm xét tuyển đạt Điểm trúng tuyển vào ngành, chuyên ngành công bố.
(2) Điều kiện phụ chỉ áp dụng đối với các thí sinh có Điểm xét tuyển bằng Điểm trúng tuyển ngành; TTNV là "Thứ tự nguyện vọng".
(3) Đối với các ngành có nhân hệ số môn xét tuyển, Điểm trúng tuyển ngành được quy về thang điểm 30.
(4) Đối với các ngành có độ lệch điểm chuẩn giữa các tổ hợp, Điểm trúng tuyển ngành là điểm trúng tuyển cao nhất của các tổ hợp vào ngành đó.
C. Thông tin đăng ký xét tuyển vào Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật năm 2020
1. Thời gian nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển
- Đợt 1: Theo thông báo chung của Đại học Đà Nẵng và theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
- Các đợt bổ sung: thông báo trên trang tuyển sinh của Đại học Đà Nẵng và của Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật.
2. Hình thức nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển
- Với thí sinh đăn ký xét tuyển theo kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực : thí sinh thực hiện đăng ký trực tuyến theo hướng dẫn trên trang web tuyển sinh của Đại học Đà Nẵng: http://ts.udn.vn/
- Với thí sinh đăn ký xét tuyển theo kết quả thi THPT 2020: thí sinh thực hiện đăng ký theo quy định của Bộ Giáo dục Đào tạo
- Với thí sinh đăn ký xét tuyển theo kết quả học tập THPT (xét học bạ): thí sinh chọn 1 trong 2 cách sau:
+ Đăng ký trực tuyến trên trang web http://ts.udn.vn/ (nhập điểm) -> In đơn -> Ký tên -> Nộp đơn đăng ký + lệ phí.
+ Tải mẫu đơn tại trang web http://ts.udn.vn/ -> Điền thông tin + Dán ảnh -> Ký tên -> Nộp đơn đăng ký + lệ phí.
- Lệ phí xét tuyển: theo thống nhất chung của ĐHĐN
- Địa điểm nhận hồ sơ:
- Nộp trực tiếp:
+ Ban Đào tạo, Phòng A110 Đại học Đà Nẵng, 41 Lê Duẩn, Quận Hải Châu, Tp. Đà Nẵng
+ Phòng Đào tạo, Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật, 48 Cao Thắng, Quận Hải Châu, Tp. Đà Năng
- Nộp qua đường bưu điện:
+ Ban Đào tạo, Phòng A110, Đại học Đà Nẵng, 41 Lê Duẩn, Quận Hải Châu, Tp. Đà Nẵng
+ Phòng Đào tạo, Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật, 48 Cao Thắng, Quận Hải Châu, Tp. Đà Nẵng.
3. Tổ hợp môn xét tuyển
- Tổ hợp xết tuyển theo học bạ: Xem tại đây
- Tổ hợp xét tuyển theo điểm thi THPT: Xem tại đây
Xem thêm các chương trình khác:
- Đại học Luật - Đại học Huế (DHA)
- Đại học Ngoại ngữ - Đại học Huế (DHF)
- Đại học Kinh tế - Đại học Huế (DHK)
- Đại học Nông lâm - Đại học Huế (DHL)
- Đại học Sư phạm - Đại học Huế (DHS)
- Đại học Khoa học - Đại học Huế (DHT)
- Trường Du lịch - Đại học Huế (DHD)
- Khoa Kỹ thuật và Công nghệ - Đại học Huế (DHE)
- Khoa Quốc tế - Đại học Huế (DHI)
- Đại học Nghệ thuật - Đại học Huế (DHN)
- Đại học Y Dược - Đại học Huế (DHY)
- Khoa Giáo dục Thể chất - Đại học Huế (DHC)
- Đại học Phú Xuân (DPX)
- Đại học Văn hoá, Thể thao và Du lịch Thanh Hoá (DVD)
- Đại học Hồng Đức (HDT)
- Đại học Kinh tế Nghệ An (CEA)
- Đại học Công nghiệp Vinh (DCV)
- Đại học Công nghệ Vạn Xuân (DVX)
- Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh (SKV)
- Đại học Vinh (TDV)
- Đại học Y khoa Vinh (YKV)
- Đại học Hà Tĩnh (HHT)
- Đại học Quảng Bình (DQB)
- Phân hiệu Đại học Huế tại Quảng Trị (DHQ)
- Đại học Phan Châu Trinh (DPC)
- Đại học Quảng Nam (DQU)
- Phân hiệu Đại học Nội vụ Hà Nội tại Quảng Nam (DNV)
- Đại học Tài chính - Kế toán (DKQ)
- Đại học Phạm Văn Đồng (DPQ)
- Phân hiệu Đại học Công nghiệp TP HCM tại Quảng Ngãi (IUQ)
- Đại học Quy Nhơn (DQN)
- Đại học Quang Trung (DQT)
- Đại học Phú Yên (DPY)
- Học viện Ngân hàng - Phân viện Phú Yên (NHP)
- Đại học Xây dựng miền Trung (XDT)
- Học viện Hải quân (HQH)
- Sĩ quan Không quân (KGH)
- Đại học Thái Bình Dương (TBD)
- Sĩ quan Thông tin (TTH)
- Đại học Nha Trang (TSN)
- Đại học Khánh Hòa (UKH)
- Phân hiệu Đại học Nông Lâm TP HCM tại Ninh Thuận
- Đại học Phan Thiết (DPT)
- Đại học Đà Lạt (TDL)
- Đại học Yersin Đà Lạt (DYD)
- Đại học Y Dược Buôn Ma Thuột (BMU)
- Đại học Tây Nguyên (TTN)
- Phân hiệu Đại học Nông lâm TP HCM tại Gia Lai (NLG)
- Phân hiệu Đại học Đà Nẵng tại Kon Tum (DDP)
