Học phí Đại học Bách Khoa – Đại học Đà Nẵng năm học 2020 - 2021
Học phí Đại học Bách Khoa – Đại học Đà Nẵng năm học 2020 - 2021, mời các bạn đón xem:
A. Học phí Đại học Bách Khoa – Đại học Đà Nẵng năm học 2020 - 2021
Mức học phí dự kiến đối với các chương trình đào tạo tại Đại học Bách Khoa – Đại học Đà Nẵng như sau:
- Chương trình đại trà: 11.700.000 VNĐ/năm
- Chương trình Chất lượng cao: 30.000.000 VNĐ/năm
- Chương trình tiên tiến: 34.000.000 VNĐ/năm
- Chương trình PFIEV: 19.000.000 VNĐ/năm
B. Điểm chuẩn năm 2020 của trường Đại học Bách khoa – Đại học Đà Nẵng năm 2020
Đại học Đà Nẵng (ĐHĐN) công bố điểm trúng tuyển vào trường đại học Bách khoa theo phương thức xét kết quả kỳ thi THPT năm 2020 như sau:
|
TT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Điểm trúng tuyển |
Điều kiện phụ |
|
DDK |
Trường Đại học Bách khoa |
|||
|
1 |
7420201 |
Công nghệ sinh học |
23 |
TO >= 8; HO >= 6.75; TTNV <= 3 |
|
2 |
7480201CLC |
Công nghệ thông tin (Chất lượng cao - tiếng Nhật) |
25.65 |
TO >= 8.4; LI >= 7.75; TTNV <= 4 |
|
3 |
7480201CLC1 |
Công nghệ thông tin (Chất lượng cao, Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp) |
25.65 |
TO >= 8.4; LI >= 8.25; TTNV <= 2 |
|
4 |
7480201 |
Công nghệ thông tin (Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp) |
27.5 |
TO >= 9; LI >= 8.75; TTNV <= 5 |
|
5 |
7510105 |
Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng |
19.3 |
TO >= 6.8; LI >= 7; TTNV <= 2 |
|
6 |
7510202 |
Công nghệ chế tạo máy |
24 |
TO >= 8; LI >= 6.75; TTNV <= 2 |
|
7 |
7510601 |
Quản lý công nghiệp |
23 |
TO >= 8; LI >= 6.5; TTNV <= 1 |
|
8 |
7510701 |
Công nghệ dầu khí và khai thác dầu |
20.05 |
TO >= 7.8; HO >= 7; TTNV <= 4 |
|
9 |
7520103CLC |
Kỹ thuật cơ khí - Cơ khí động lực (Chất lượng cao) |
20 |
TO >= 7.4; LI >= 6.75; TTNV <= 4 |
|
10 |
7520103A |
Kỹ thuật cơ khí - Cơ khí động lực |
24.65 |
TO >= 8.4; LI >= 7.5; TTNV <= 1 |
|
11 |
7520114CLC |
Kỹ thuật cơ điện tử (Chất lượng cao) |
23.25 |
TO >= 8; LI >= 7.5; TTNV <= 4 |
|
12 |
7520114 |
Kỹ thuật cơ điện tử |
25.5 |
TO >= 9; LI >= 7.75; TTNV <= 3 |
|
13 |
7520115CLC |
Kỹ thuật nhiệt (Chất lượng cao) |
16.15 |
TO >= 7.4; LI >= 5.5; TTNV <= 2 |
|
14 |
7520115 |
Kỹ thuật nhiệt |
22.25 |
TO >= 7; LI >= 7; TTNV <= 3 |
|
15 |
7520122 |
Kỹ thuật tàu thủy |
17.5 |
TO >= 6; LI >= 3.5; TTNV <= 4 |
|
16 |
7520201CLC |
Kỹ thuật điện (Chất lượng cao) |
19.5 |
TO >= 6.4; LI >= 5.5; TTNV <= 1 |
|
17 |
7520201 |
Kỹ thuật điện |
24.35 |
TO >= 8.6; LI >= 7.5; TTNV <= 1 |
|
18 |
7520207CLC |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chất lượng cao) |
19.8 |
TO >= 7.8; LI >= 6; TTNV <= 1 |
|
19 |
7520207 |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông |
24.5 |
TO >= 8; LI >= 7.75; TTNV <= 3 |
|
20 |
7520216CLC |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chất lượng cao) |
24.9 |
TO >= 8.2; LI >= 8; TTNV <= 3 |
|
21 |
7520216 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
26.55 |
TO >= 8.8; LI >= 8; TTNV <= 1 |
|
22 |
7520301 |
Kỹ thuật hóa học |
21 |
TO >= 6; HO >= 7.5; TTNV <= 1 |
|
23 |
7520320 |
Kỹ thuật môi trường |
16.55 |
TO >= 6.8; HO >= 4.5; TTNV <= 4 |
|
24 |
7540101CLC |
Công nghệ thực phẩm (Chất lượng cao) |
17.1 |
TO >= 7.6; HO >= 4;TTNV <= 1 |
|
25 |
7540101 |
Công nghệ thực phẩm |
24.5 |
TO >= 8; HO >= 8; TTNV <= 2 |
|
26 |
7580101CLC |
Kiến trúc (Chất lượng cao) |
21.5 |
NK1 >= 6; TO >= 8; TTNV <= 1 |
|
27 |
7580101 |
Kiến trúc |
21.85 |
NK1 >= 5.75; TO >= 8.2; TTNV <= 2 |
|
28 |
7580201CLC |
Kỹ thuật XD - CN Xây dựng DD&CN (Chất lượng cao) |
17.1 |
TO >= 5.6; LI >= 5; TTNV <= 5 |
|
29 |
7580201 |
Kỹ thuật XD - CN Xây dựng DD&CN |
23.75 |
TO >= 8; LI >= 7.25; TTNV <= 1 |
|
30 |
7580201A |
Kỹ thuật XD - CN Tin học xây dựng |
20.9 |
TO >= 6.4; LI >= 7.5; TTNV <= 1 |
|
31 |
7580202 |
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy |
17.6 |
TO >= 7.4; LI >= 6.5; TTNV <= 6 |
|
32 |
7580205CLC |
Kỹ thuật XD công trình giao thông (Chất lượng cao) |
16.75 |
TO >= 6; LI >= 3.5; TTNV <= 2 |
|
33 |
7580205 |
Kỹ thuật XD công trình giao thông |
19.3 |
TO >= 6.2; LI >= 4.5; TTNV <= 3 |
|
34 |
7580301CLC |
Kinh tế xây dựng (Chất lượng cao) |
18.5 |
TO >= 7; LI >= 5.5; TTNV <= 1 |
|
35 |
7580301 |
Kinh tế xây dựng |
22.1 |
TO >= 8.6; LI >= 5.75; TTNV <= 4 |
|
36 |
7850101 |
Quản lý tài nguyên & môi trường |
18.2 |
TO >= 8.2; HO >= 2.75; TTNV <= 7 |
|
37 |
7520118 |
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp |
17.5 |
TO >= 6; LI >= 4.25; TTNV <= 1 |
|
38 |
7580210 |
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng |
15.5 |
TO >= 6; LI >= 3.25; TTNV <= 3 |
|
39 |
7905206 |
Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Điện tử viễn thông |
16.88 |
N1 >= 5.8; TO >= 5.4; TTNV <= 1 |
|
40 |
7905216 |
Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Hệ thống nhúng |
18.26 |
N1 >= 5.6; TO >= 7.4; TTNV <= 3 |
|
41 |
PFIEV |
Chương trình Kỹ sư chất lượng cao Việt - Pháp (PFIEV) |
18.88 |
TO >= 8; LI >= 3.75; TTNV <= 3 |
|
42 |
7480201CLC2 |
Công nghệ thông tin (Chất lượng cao, Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp), chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo |
25.65 |
TO >= 9.4; LI >= 8.75; TTNV <= 2 |
|
43 |
7520103B |
Kỹ thuật cơ khí - chuyên ngành Cơ khí hàng không |
24 |
TO >= 8; LI >= 7.75; TTNV <= 1 |
|
44 |
7480106 |
Kỹ thuật máy tính |
25.65 |
TO >= 8.4; LI >= 8.25; TTNV <= 3 |
* Ghi chú:
(1) Thí sinh trúng tuyển phải đủ các điều kiện sau: Tốt nghiệp THPT; Đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo đề án tuyển sinh; Có Điểm xét tuyển đạt Điểm trúng tuyển vào ngành, chuyên ngành công bố.
(2) Điều kiện phụ chỉ áp dụng đối với các thí sinh có Điểm xét tuyển bằng Điểm trúng tuyển ngành; TTNV là "Thứ tự nguyện vọng".
(3) Đối với các ngành có nhân hệ số môn xét tuyển, Điểm trúng tuyển ngành được quy về thang điểm 30.
(4) Đối với các ngành có độ lệch điểm chuẩn giữa các tổ hợp, Điểm trúng tuyển ngành là điểm trúng tuyển cao nhất của các tổ hợp vào ngành đó.
C. Thông tin tuyển sinh năm 2020



Xem thêm các chương trình khác:
- Đại học Luật - Đại học Huế (DHA)
- Đại học Ngoại ngữ - Đại học Huế (DHF)
- Đại học Kinh tế - Đại học Huế (DHK)
- Đại học Nông lâm - Đại học Huế (DHL)
- Đại học Sư phạm - Đại học Huế (DHS)
- Đại học Khoa học - Đại học Huế (DHT)
- Trường Du lịch - Đại học Huế (DHD)
- Khoa Kỹ thuật và Công nghệ - Đại học Huế (DHE)
- Khoa Quốc tế - Đại học Huế (DHI)
- Đại học Nghệ thuật - Đại học Huế (DHN)
- Đại học Y Dược - Đại học Huế (DHY)
- Khoa Giáo dục Thể chất - Đại học Huế (DHC)
- Đại học Phú Xuân (DPX)
- Đại học Văn hoá, Thể thao và Du lịch Thanh Hoá (DVD)
- Đại học Hồng Đức (HDT)
- Đại học Kinh tế Nghệ An (CEA)
- Đại học Công nghiệp Vinh (DCV)
- Đại học Công nghệ Vạn Xuân (DVX)
- Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh (SKV)
- Đại học Vinh (TDV)
- Đại học Y khoa Vinh (YKV)
- Đại học Hà Tĩnh (HHT)
- Đại học Quảng Bình (DQB)
- Phân hiệu Đại học Huế tại Quảng Trị (DHQ)
- Đại học Phan Châu Trinh (DPC)
- Đại học Quảng Nam (DQU)
- Phân hiệu Đại học Nội vụ Hà Nội tại Quảng Nam (DNV)
- Đại học Tài chính - Kế toán (DKQ)
- Đại học Phạm Văn Đồng (DPQ)
- Phân hiệu Đại học Công nghiệp TP HCM tại Quảng Ngãi (IUQ)
- Đại học Quy Nhơn (DQN)
- Đại học Quang Trung (DQT)
- Đại học Phú Yên (DPY)
- Học viện Ngân hàng - Phân viện Phú Yên (NHP)
- Đại học Xây dựng miền Trung (XDT)
- Học viện Hải quân (HQH)
- Sĩ quan Không quân (KGH)
- Đại học Thái Bình Dương (TBD)
- Sĩ quan Thông tin (TTH)
- Đại học Nha Trang (TSN)
- Đại học Khánh Hòa (UKH)
- Phân hiệu Đại học Nông Lâm TP HCM tại Ninh Thuận
- Đại học Phan Thiết (DPT)
- Đại học Đà Lạt (TDL)
- Đại học Yersin Đà Lạt (DYD)
- Đại học Y Dược Buôn Ma Thuột (BMU)
- Đại học Tây Nguyên (TTN)
- Phân hiệu Đại học Nông lâm TP HCM tại Gia Lai (NLG)
- Phân hiệu Đại học Đà Nẵng tại Kon Tum (DDP)
