Học phí Đại học Bách Khoa – Đại học Đà Nẵng năm 2021 - 2022
Học phí Đại học Bách Khoa – Đại học Đà Nẵng năm 2021 - 2022, mời các bạn đón xem:
A. Học phí Đại học Bách Khoa – Đại học Đà Nẵng năm 2021 - 2022
Dựa theo Đề án tuyển sinh của trường năm học 2021 - 2022, học phí của Đại học Bách Khoa Đà Nẵng như sau:
|
Chương trình đào tạo |
Học phí (VNĐ/năm/sinh viên) và lộ trình tăng học phí cho từng năm |
||||
|
2021 - 2022 |
2022 - 2023 |
2023 - 2024 |
2024 - 2025 |
2025 - 2026 |
|
|
Đại trà |
11.700.000 |
Theo quy định của Nhà nước. |
|||
|
Chất lượng cao |
30.000.000 |
||||
|
Tiên tiến |
34.000.000 |
||||
|
PFIEV |
19.000.000 |
||||
B. Điểm chuẩn 2021 của Trường ĐH Bách khoa - ĐH Đà Nẵng theo xét học bạ THPT và thi ĐGNL
1. Điểm trúng tuyển 2021 theo phương thức xét học bạ THPT
|
STT |
Mã Ngành |
Tên ngành, chuyên ngành |
Điểm |
|
1 |
7420201 |
Công nghệ sinh học |
26,92 |
|
2 |
7480106 |
Kỹ thuật máy tính |
28,04 |
|
3 |
7510105 |
Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng |
20,61 |
|
4 |
7510202 |
Công nghệ chế tạo máy |
25,74 |
|
5 |
7510601 |
Quản lý công nghiệp |
26,25 |
|
6 |
7510701 |
Công nghệ dầu khí và khai thác dầu |
25,09 |
|
7 |
7520103A |
Kỹ thuật cơ khí - chuyên ngành Cơ khí động lực |
26,89 |
|
8 |
7520103B |
Kỹ thuật cơ khí - chuyên ngành Cơ khí hàng không |
26,48 |
|
9 |
7520103CLC |
Kỹ thuật cơ khí - chuyên ngành Cơ khí động lực (Chất lượng cao) |
23,92 |
|
10 |
7520114 |
Kỹ thuật cơ điện tử |
27,37 |
|
11 |
7520114CLC |
Kỹ thuật cơ điện tử (Chất lượng cao) |
25,08 |
|
12 |
7520115 |
Kỹ thuật nhiệt |
24,18 |
|
13 |
7520115CLC |
Kỹ thuật nhiệt (Chất lượng cao) |
18,10 |
|
14 |
7520118 |
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp |
17,27 |
|
15 |
7520122 |
Kỹ thuật tàu thủy |
17,53 |
|
16 |
7520201 |
Kỹ thuật điện |
26,85 |
|
17 |
7520201CLC |
Kỹ thuật điện (Chất lượng cao) |
23,63 |
|
18 |
7520207 |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông |
27,15 |
|
19 |
7520207CLC |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chất lượng cao) |
24,37 |
|
20 |
7520216 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
28,40 |
|
21 |
7520216CLC |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chất lượng cao) |
26,76 |
|
22 |
7520301 |
Kỹ thuật hóa học |
25,43 |
|
23 |
7520320 |
Kỹ thuật môi trường |
21,16 |
|
24 |
7540101 |
Công nghệ thực phẩm |
27,25 |
|
25 |
7540101CLC |
Công nghệ thực phẩm (Chất lượng cao) |
24,21 |
|
26 |
7580201 |
Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng & công nghiệp) |
26,38 |
|
27 |
7580201A |
Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Tin học xây dựng) |
23,63 |
|
28 |
7580201CLC |
Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng & công nghiệp - Chất lượng cao) |
18,94 |
|
29 |
7580202 |
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy |
17,80 |
|
30 |
7580205 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông |
22,48 |
|
31 |
7580205CLC |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chất lượng cao) |
19,65 |
|
32 |
7580210 |
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng |
17,40 |
|
33 |
7580301 |
Kinh tế xây dựng |
26,10 |
|
34 |
7580301CLC |
Kinh tế xây dựng (Chất lượng cao) |
20,15 |
|
35 |
7850101 |
Quản lý tài nguyên & môi trường |
23,24 |
|
36 |
7905206 |
Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Điện tử viễn thông |
21,05 |
|
37 |
7905216 |
Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Hệ thống nhúng và IoT |
21,05 |
|
38 |
PFIEV |
Chương trình Kỹ sư chất lượng cao Việt - Pháp (PFIEV) |
19,48 |
2. Điểm trúng tuyển 2021 theo xét điểm thi ĐGNL do ĐHQG TPHCM tổ chức
|
STT |
Mã Ngành |
Tên ngành, chuyên ngành |
Điểm |
|
1 |
7420201 |
Công nghệ sinh học |
631 |
|
2 |
7480106 |
Kỹ thuật máy tính |
904 |
|
3 |
7480201 |
Công nghệ thông tin (Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp) |
954 |
|
4 |
7480201CLC |
Công nghệ thông tin (Chất lượng cao - tiếng Nhật) |
856 |
|
5 |
7480201CLC1 |
Công nghệ thông tin (Chất lượng cao, Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp) |
886 |
|
6 |
7480201CLC2 |
Công nghệ thông tin (Chất lượng cao, Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp), chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo |
896 |
|
7 |
7510202 |
Công nghệ chế tạo máy |
714 |
|
8 |
7510601 |
Quản lý công nghiệp |
696 |
|
9 |
7510701 |
Công nghệ dầu khí và khai thác dầu |
716 |
|
10 |
7520103A |
Kỹ thuật cơ khí - chuyên ngành Cơ khí động lực |
714 |
|
11 |
7520103B |
Kỹ thuật cơ khí - chuyên ngành Cơ khí hàng không |
714 |
|
12 |
7520103CLC |
Kỹ thuật cơ khí - chuyên ngành Cơ khí động lực (Chất lượng cao) |
726 |
|
13 |
7520114 |
Kỹ thuật cơ điện tử |
819 |
|
14 |
7520114CLC |
Kỹ thuật cơ điện tử (Chất lượng cao) |
715 |
|
15 |
7520115 |
Kỹ thuật nhiệt |
740 |
|
16 |
7520115CLC |
Kỹ thuật nhiệt (Chất lượng cao) |
813 |
|
17 |
7520118 |
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp |
838 |
|
18 |
7520122 |
Kỹ thuật tàu thủy |
631 |
|
19 |
7520201 |
Kỹ thuật điện |
765 |
|
20 |
7520201CLC |
Kỹ thuật điện (Chất lượng cao) |
654 |
|
21 |
7520207 |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông |
787 |
|
22 |
7520207CLC |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chất lượng cao) |
667 |
|
23 |
7520216 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
883 |
|
24 |
7520216CLC |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chất lượng cao) |
815 |
|
25 |
7520301 |
Kỹ thuật hóa học |
655 |
|
26 |
7540101 |
Công nghệ thực phẩm |
666 |
|
27 |
7540101CLC |
Công nghệ thực phẩm (Chất lượng cao) |
638 |
|
28 |
7580201 |
Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng & công nghiệp) |
618 |
|
29 |
7580201A |
Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Tin học xây dựng) |
618 |
|
30 |
7580201CLC |
Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng & công nghiệp - Chất lượng cao) |
849 |
|
31 |
7580301 |
Kinh tế xây dựng |
630 |
|
32 |
7580301CLC |
Kinh tế xây dựng (Chất lượng cao) |
696 |
|
33 |
7850101 |
Quản lý tài nguyên & môi trường |
679 |
|
34 |
7905206 |
Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Điện tử viễn thông |
702 |
|
35 |
7905216 |
Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Hệ thống nhúng và IoT |
667 |
|
36 |
PFIEV |
Chương trình Kỹ sư chất lượng cao Việt - Pháp (PFIEV) |
714 |
|
* Ghi chú: (1) Điểm đánh giá năng lực do Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh tổ chức. (2) Thí sinh trúng tuyển phải đủ các điều kiện sau: Tốt nghiệp THPT; Đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo đề án tuyển sinh; Có Điểm xét tuyển lớn hơn Điểm trúng tuyển vào ngành, chuyên ngành công bố. |
|||
C. Thông tin tuyển sinh năm 2021






Xem thêm các chương trình khác:
- Đại học Luật - Đại học Huế (DHA)
- Đại học Ngoại ngữ - Đại học Huế (DHF)
- Đại học Kinh tế - Đại học Huế (DHK)
- Đại học Nông lâm - Đại học Huế (DHL)
- Đại học Sư phạm - Đại học Huế (DHS)
- Đại học Khoa học - Đại học Huế (DHT)
- Trường Du lịch - Đại học Huế (DHD)
- Khoa Kỹ thuật và Công nghệ - Đại học Huế (DHE)
- Khoa Quốc tế - Đại học Huế (DHI)
- Đại học Nghệ thuật - Đại học Huế (DHN)
- Đại học Y Dược - Đại học Huế (DHY)
- Khoa Giáo dục Thể chất - Đại học Huế (DHC)
- Đại học Phú Xuân (DPX)
- Đại học Văn hoá, Thể thao và Du lịch Thanh Hoá (DVD)
- Đại học Hồng Đức (HDT)
- Đại học Kinh tế Nghệ An (CEA)
- Đại học Công nghiệp Vinh (DCV)
- Đại học Công nghệ Vạn Xuân (DVX)
- Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh (SKV)
- Đại học Vinh (TDV)
- Đại học Y khoa Vinh (YKV)
- Đại học Hà Tĩnh (HHT)
- Đại học Quảng Bình (DQB)
- Phân hiệu Đại học Huế tại Quảng Trị (DHQ)
- Đại học Phan Châu Trinh (DPC)
- Đại học Quảng Nam (DQU)
- Phân hiệu Đại học Nội vụ Hà Nội tại Quảng Nam (DNV)
- Đại học Tài chính - Kế toán (DKQ)
- Đại học Phạm Văn Đồng (DPQ)
- Phân hiệu Đại học Công nghiệp TP HCM tại Quảng Ngãi (IUQ)
- Đại học Quy Nhơn (DQN)
- Đại học Quang Trung (DQT)
- Đại học Phú Yên (DPY)
- Học viện Ngân hàng - Phân viện Phú Yên (NHP)
- Đại học Xây dựng miền Trung (XDT)
- Học viện Hải quân (HQH)
- Sĩ quan Không quân (KGH)
- Đại học Thái Bình Dương (TBD)
- Sĩ quan Thông tin (TTH)
- Đại học Nha Trang (TSN)
- Đại học Khánh Hòa (UKH)
- Phân hiệu Đại học Nông Lâm TP HCM tại Ninh Thuận
- Đại học Phan Thiết (DPT)
- Đại học Đà Lạt (TDL)
- Đại học Yersin Đà Lạt (DYD)
- Đại học Y Dược Buôn Ma Thuột (BMU)
- Đại học Tây Nguyên (TTN)
- Phân hiệu Đại học Nông lâm TP HCM tại Gia Lai (NLG)
- Phân hiệu Đại học Đà Nẵng tại Kon Tum (DDP)
