Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng công bố điểm nhận hồ sơ xét tuyển năm 2022
Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng công bố điểm nhận hồ sơ xét tuyển năm 2022, mời các bạn đón xem:
A. Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng công bố điểm nhận hồ sơ xét tuyển năm 2022
Điểm sàn xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT 2022 tất cả trường thành viên Đại học Đà Nẵng, xem chi tiết dưới đây.
Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng công bố điểm nhận đăng ký xét tuyển theo phương thức xét điểm thi THPT năm 2022 vào các cơ sở đào tạo thành viên như sau:
|
TT |
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT |
||
|
1 |
Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp |
7140214 |
19 |
|
(chuyên ngành Công nghệ thông tin) |
|||
|
2 |
Công nghệ thông tin |
7480201 |
16 |
|
3 |
Công nghệ kỹ thuật xây dựng |
7510103 |
15 |
|
(chuyên ngành Xây dựng dân dụng & Công nghiệp) |
|||
|
4 |
Công nghệ kỹ thuật giao thông |
7510104 |
15 |
|
(chuyên ngành Xây dựng cầu đường) |
|||
|
5 |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
7510201 |
15 |
|
(chuyên ngành Cơ khí chế tạo) |
|||
|
6 |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử |
7510203 |
15 |
|
7 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
7510205 |
16 |
|
8 |
Công nghệ kỹ thuật nhiệt |
7510206 |
15 |
|
(chuyên ngành Nhiệt - Điện lạnh) |
|||
|
9 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
7510301 |
15 |
|
(gồm 02 chuyên ngành Kỹ thuật điện tử và Hệ thống cung cấp điện) |
|||
|
10 |
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông |
7510302 |
15 |
|
11 |
Công nghệ kỹ thuật điều khiển |
7510303 |
15 |
|
và tự động hóa |
|||
|
12 |
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng |
7580210 |
15 |
|
(chuyên ngành Xây dựng hạ tầng đô thị) |
|||
|
13 |
Công nghệ kỹ thuật môi trường |
7510406 |
15 |
|
14 |
Kỹ thuật thực phẩm |
7540102 |
15 |
|
(gồm 2 chuyên ngành Kỹ thuật thực phẩm và Kỹ thuật sinh học thực phẩm) |
|||
|
15 |
Công nghệ vật liệu |
7510402 |
15 |
|
(chuyên ngành Hóa học Vật liệu mới) |
|||
|
16 |
Công nghệ kỹ thuật kiến trúc |
7510101 |
15 |
* Ghi chú:
(1) Điểm nhận đăng ký xét tuyển (trừ các ngành thuộc nhóm ngành đào tạo giáo viên và các ngành thuộc Khoa Y Dược) là tổng điểm 3 môn của tổ hợp xét tuyển có nhân hệ số, quy về thang điểm 30, cộng với điểm ưu tiên khu vực, đối tượng.
(2) Điểm nhận đăng ký xét tuyển vào các ngành thuộc nhóm ngành đào tạo giáo viên (trừ các ngành Giáo dục Mầm non, Sư phạm Âm nhạc, Giáo dục Thể chất) và các ngành thuộc Khoa Y Dược là tổng điểm 3 môn của tổ hợp xét tuyển không nhân hệ số, cộng với điểm ưu tiên khu vực, đối tượng.
(3) Điểm nhận đăng ký xét tuyển đối với ngành Giáo dục Mầm non, Sư phạm Âm nhạc là điểm 1 môn thi THPT trong tổ hợp xét tuyển cộng với 1/3 điểm ưu tiên khu vực, đối tượng
(4) Ngưỡng điểm nhận đăng ký xét tuyển đối với ngành Giáo dục Thể chất là tổng điểm 2 môn thi THPT trong tổ hợp xét tuyển cộng với 2/3 điểm ưu tiên khu vực, đối tượng.
B. Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng năm 2021
Điểm chuẩn 2021 của Trường ĐH Sư phạm Kỹ thuật - ĐH Đà Nẵng theo xét học bạ THPT và thi ĐGNL
1. Điểm trúng tuyển 2021 theo phương thức xét học bạ THPT
|
STT |
Mã Ngành |
Tên ngành, chuyên ngành |
Điểm |
Điều kiện |
|
1 |
7140214 |
Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp (chuyên ngành theo 13 ngành đào tạo tại Trường) |
22,32 |
Giỏi |
|
2 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
25,48 |
|
|
3 |
7510103 |
Công nghệ kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng & Công nghiệp) |
18,06 |
|
|
4 |
7510104 |
Công nghệ kỹ thuật giao thông (chuyên ngành Xây dựng cầu đường) |
17,32 |
|
|
5 |
7510201 |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí chế tạo) |
21,59 |
|
|
6 |
7510203 |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử |
21,13 |
|
|
7 |
7510205 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
24,75 |
|
|
8 |
7510206 |
Công nghệ kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành Nhiệt - Điện lạnh) |
18,13 |
|
|
9 |
7510301 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Gồm 02 chuyên ngành Kỹ thuật điện tử và Hệ thống cung cấp điện) |
20,13 |
|
|
10 |
7510302 |
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông |
20,17 |
|
|
11 |
7510303 |
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
23,99 |
|
|
12 |
7510406 |
Công nghệ kỹ thuật môi trường |
17,17 |
|
|
13 |
7540102 |
Kỹ thuật thực phẩm |
17,62 |
|
|
14 |
7580210 |
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (chuyên ngành Xây dựng hạ tầng đô thị) |
18,33 |
2. Điểm trúng tuyển 2021 theo xét điểm thi ĐGNL do ĐHQG TP.HCM tổ chức
|
STT |
Mã Ngành |
Tên ngành, chuyên ngành |
Điểm |
Điều kiện |
|
1 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
768 |
|
|
2 |
7510203 |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử |
653 |
|
|
3 |
7510205 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
673 |
|
|
4 |
7510303 |
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
653 |
* Ghi chú:
(1) Điểm đánh giá năng lực do Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh tổ chức.
(2) Thí sinh trúng tuyển phải đủ các điều kiện sau: Tốt nghiệp THPT; Đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo đề án tuyển sinh; Có Điểm xét tuyển lớn hơn Điểm trúng tuyển vào ngành, chuyên ngành công bố.
Xem thêm các chương trình khác:
- Đại học Luật - Đại học Huế (DHA)
- Đại học Ngoại ngữ - Đại học Huế (DHF)
- Đại học Kinh tế - Đại học Huế (DHK)
- Đại học Nông lâm - Đại học Huế (DHL)
- Đại học Sư phạm - Đại học Huế (DHS)
- Đại học Khoa học - Đại học Huế (DHT)
- Trường Du lịch - Đại học Huế (DHD)
- Khoa Kỹ thuật và Công nghệ - Đại học Huế (DHE)
- Khoa Quốc tế - Đại học Huế (DHI)
- Đại học Nghệ thuật - Đại học Huế (DHN)
- Đại học Y Dược - Đại học Huế (DHY)
- Khoa Giáo dục Thể chất - Đại học Huế (DHC)
- Đại học Phú Xuân (DPX)
- Đại học Văn hoá, Thể thao và Du lịch Thanh Hoá (DVD)
- Đại học Hồng Đức (HDT)
- Đại học Kinh tế Nghệ An (CEA)
- Đại học Công nghiệp Vinh (DCV)
- Đại học Công nghệ Vạn Xuân (DVX)
- Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh (SKV)
- Đại học Vinh (TDV)
- Đại học Y khoa Vinh (YKV)
- Đại học Hà Tĩnh (HHT)
- Đại học Quảng Bình (DQB)
- Phân hiệu Đại học Huế tại Quảng Trị (DHQ)
- Đại học Phan Châu Trinh (DPC)
- Đại học Quảng Nam (DQU)
- Phân hiệu Đại học Nội vụ Hà Nội tại Quảng Nam (DNV)
- Đại học Tài chính - Kế toán (DKQ)
- Đại học Phạm Văn Đồng (DPQ)
- Phân hiệu Đại học Công nghiệp TP HCM tại Quảng Ngãi (IUQ)
- Đại học Quy Nhơn (DQN)
- Đại học Quang Trung (DQT)
- Đại học Phú Yên (DPY)
- Học viện Ngân hàng - Phân viện Phú Yên (NHP)
- Đại học Xây dựng miền Trung (XDT)
- Học viện Hải quân (HQH)
- Sĩ quan Không quân (KGH)
- Đại học Thái Bình Dương (TBD)
- Sĩ quan Thông tin (TTH)
- Đại học Nha Trang (TSN)
- Đại học Khánh Hòa (UKH)
- Phân hiệu Đại học Nông Lâm TP HCM tại Ninh Thuận
- Đại học Phan Thiết (DPT)
- Đại học Đà Lạt (TDL)
- Đại học Yersin Đà Lạt (DYD)
- Đại học Y Dược Buôn Ma Thuột (BMU)
- Đại học Tây Nguyên (TTN)
- Phân hiệu Đại học Nông lâm TP HCM tại Gia Lai (NLG)
- Phân hiệu Đại học Đà Nẵng tại Kon Tum (DDP)
