Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng công bố điểm nhận hồ sơ xét tuyển năm 2022

Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng công bố điểm nhận hồ sơ xét tuyển năm 2022, mời các bạn đón xem:

1 210 12/11/2023


A. Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng công bố điểm nhận hồ sơ xét tuyển năm 2022

Điểm sàn xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT 2022 tất cả trường thành viên Đại học Đà Nẵng, xem chi tiết dưới đây.

Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng công bố điểm nhận đăng ký xét tuyển theo phương thức xét điểm thi THPT năm 2022 vào các cơ sở đào tạo thành viên như sau:

TT

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT

   

1

Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp

7140214

19

(chuyên ngành Công nghệ thông tin)

2

Công nghệ thông tin

7480201

16

3

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

7510103

15

(chuyên ngành Xây dựng dân dụng & Công nghiệp)

4

Công nghệ kỹ thuật giao thông

7510104

15

(chuyên ngành Xây dựng cầu đường)

5

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

7510201

15

(chuyên ngành Cơ khí chế tạo)

6

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

7510203

15

7

Công nghệ kỹ thuật ô tô

7510205

16

8

Công nghệ kỹ thuật nhiệt

7510206

15

(chuyên ngành Nhiệt - Điện lạnh)

9

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

7510301

15

(gồm 02 chuyên ngành Kỹ thuật điện tử và Hệ thống cung cấp điện)

10

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

7510302

15

11

Công nghệ kỹ thuật điều khiển

7510303

15

và tự động hóa

12

Kỹ thuật cơ sở hạ tầng

7580210

15

(chuyên ngành Xây dựng hạ tầng đô thị)

13

Công nghệ kỹ thuật môi trường

7510406

15

14

Kỹ thuật thực phẩm

7540102

15

(gồm 2 chuyên ngành Kỹ thuật thực phẩm và Kỹ thuật sinh học thực phẩm)

15

Công nghệ vật liệu

7510402

15

(chuyên ngành Hóa học Vật liệu mới)

16

Công nghệ kỹ thuật kiến trúc

7510101

15

* Ghi chú:

(1) Điểm nhận đăng ký xét tuyển (trừ các ngành thuộc nhóm ngành đào tạo giáo viên và các ngành thuộc Khoa Y Dược) là tổng điểm 3 môn của tổ hợp xét tuyển có nhân hệ số, quy về thang điểm 30, cộng với điểm ưu tiên khu vực, đối tượng.

(2) Điểm nhận đăng ký xét tuyển vào các ngành thuộc nhóm ngành đào tạo giáo viên (trừ các ngành Giáo dục Mầm non, Sư phạm Âm nhạc, Giáo dục Thể chất) và các ngành thuộc Khoa Y Dược là tổng điểm 3 môn của tổ hợp xét tuyển không nhân hệ số, cộng với điểm ưu tiên khu vực, đối tượng.

(3) Điểm nhận đăng ký xét tuyển đối với ngành Giáo dục Mầm non, Sư phạm Âm nhạc là điểm 1 môn thi THPT trong tổ hợp xét tuyển cộng với 1/3 điểm ưu tiên khu vực, đối tượng

(4) Ngưỡng điểm nhận đăng ký xét tuyển đối với ngành Giáo dục Thể chất là tổng điểm 2 môn thi THPT trong tổ hợp xét tuyển cộng với 2/3 điểm ưu tiên khu vực, đối tượng.

B. Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng năm 2021

Điểm chuẩn 2021 của Trường ĐH Sư phạm Kỹ thuật - ĐH Đà Nẵng theo xét học bạ THPT và thi ĐGNL

1. Điểm trúng tuyển 2021 theo phương thức xét học bạ THPT

STT

Mã Ngành

Tên ngành, chuyên ngành

Điểm
trúng tuyển

Điều kiện
 học lực
lớp 12

1

7140214

Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp (chuyên ngành theo 13 ngành đào tạo tại Trường)

22,32

Giỏi

2

7480201

Công nghệ thông tin

25,48

 

3

7510103

Công nghệ kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng & Công nghiệp)

18,06

 

4

7510104

Công nghệ kỹ thuật giao thông (chuyên ngành Xây dựng cầu đường)

17,32

 

5

7510201

Công nghệ kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí chế tạo)

21,59

 

6

7510203

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

21,13

 

7

7510205

Công nghệ kỹ thuật ô tô

24,75

 

8

7510206

Công nghệ kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành Nhiệt - Điện lạnh)

18,13

 

9

7510301

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Gồm 02 chuyên ngành Kỹ thuật điện tử và Hệ thống cung cấp điện)

20,13

 

10

7510302

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

20,17

 

11

7510303

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

23,99

 

12

7510406

Công nghệ kỹ thuật môi trường

17,17

 

13

7540102

Kỹ thuật thực phẩm

17,62

 

14

7580210

Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (chuyên ngành Xây dựng hạ tầng đô thị)

18,33

 

2. Điểm trúng tuyển 2021 theo xét điểm thi ĐGNL do ĐHQG TP.HCM tổ chức

STT

Mã Ngành

Tên ngành, chuyên ngành

Điểm
trúng tuyển

Điều kiện
 học lực
lớp 12

1

7480201

Công nghệ thông tin

768

 

2

7510203

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

653

 

3

7510205

Công nghệ kỹ thuật ô tô

673

 

4

7510303

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

653

 

* Ghi chú:

(1) Điểm đánh giá năng lực do Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh tổ chức.

(2) Thí sinh trúng tuyển phải đủ các điều kiện sau: Tốt nghiệp THPT; Đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo đề án tuyển sinh; Có Điểm xét tuyển lớn hơn Điểm trúng tuyển vào ngành, chuyên ngành công bố.

1 210 12/11/2023


Xem thêm các chương trình khác: