Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng công bố điểm nhận hồ sơ xét tuyển năm 2022
Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng công bố điểm nhận hồ sơ xét tuyển năm 2022, mời mọi người đón xem:
A. Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng công bố điểm nhận hồ sơ xét tuyển năm 2022
Điểm sàn xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT 2022 tất cả trường thành viên Đại học Đà Nẵng, xem chi tiết dưới đây.
Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng công bố điểm nhận đăng ký xét tuyển theo phương thức xét điểm thi THPT năm 2022 vào các cơ sở đào tạo thành viên như sau:
|
STT |
MÃ TRƯỜNG / Ngành |
TÊN TRƯỜNG/ Tên ngành, chuyên ngành |
Điểm trúng tuyển |
Điều kiện phụ |
Điều kiện học lực lớp 12 |
|
I |
DDK |
TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA |
|||
|
1 |
7420201 |
Công nghệ sinh học |
26.64 |
||
|
2 |
7420201A |
Công nghệ sinh học, chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược |
27.63 |
||
|
3 |
7480106 |
Kỹ thuật máy tính |
28.75 |
||
|
4 |
7510105 |
Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng |
23.73 |
||
|
5 |
7510202 |
Công nghệ chế tạo máy |
26.36 |
||
|
6 |
7510601 |
Quản lý công nghiệp |
26.20 |
||
|
7 |
7510701 |
Công nghệ dầu khí và khai thác dầu |
26.11 |
||
|
8 |
7520103A |
Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí động lực |
26.40 |
||
|
9 |
7520103B |
Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không |
26.98 |
||
|
10 |
7520114 |
Kỹ thuật Cơ điện tử |
27.56 |
||
|
11 |
7520115 |
Kỹ thuật nhiệt |
24.24 |
||
|
12 |
7520118 |
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp |
23.18 |
||
|
13 |
7520122 |
Kỹ thuật Tàu thủy |
18.25 |
||
|
14 |
7520201 |
Kỹ thuật Điện |
26.73 |
||
|
15 |
7520207 |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông |
27.12 |
||
|
16 |
7520216 |
Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa |
28.57 |
||
|
17 |
7520301 |
Kỹ thuật hóa học |
26.05 |
||
|
18 |
7520320 |
Kỹ thuật môi trường |
18.29 |
||
|
19 |
7540101 |
Công nghệ thực phẩm |
26.45 |
||
|
20 |
7580201 |
Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp |
24.89 |
||
|
21 |
7580201A |
Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Tin học xây dựng |
25.37 |
||
|
22 |
7580201B |
Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh |
22.21 |
||
|
23 |
7580201C |
Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Mô hình thông tin và trí tuệ nhân tạo trong xây dựng |
23.05 |
||
|
24 |
7580202 |
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy |
17.48 |
||
|
25 |
7580205 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông |
19.75 |
||
|
26 |
7580210 |
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng |
22.78 |
||
|
27 |
7580301 |
Kinh tế xây dựng |
25.29 |
||
|
28 |
7850101 |
Quản lý tài nguyên và môi trường |
23.32 |
||
|
29 |
7905206 |
Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Điện tử viễn thông |
22.63 |
||
|
30 |
7905216 |
Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Hệ thống Nhúng và IoT |
24.08 |
||
|
31 |
PFIEV |
Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt - Pháp (PFIEV) |
24.89 |
* Ghi chú:
(1) Điểm nhận đăng ký xét tuyển (trừ các ngành thuộc nhóm ngành đào tạo giáo viên và các ngành thuộc Khoa Y Dược) là tổng điểm 3 môn của tổ hợp xét tuyển có nhân hệ số, quy về thang điểm 30, cộng với điểm ưu tiên khu vực, đối tượng.
(2) Điểm nhận đăng ký xét tuyển vào các ngành thuộc nhóm ngành đào tạo giáo viên (trừ các ngành Giáo dục Mầm non, Sư phạm Âm nhạc, Giáo dục Thể chất) và các ngành thuộc Khoa Y Dược là tổng điểm 3 môn của tổ hợp xét tuyển không nhân hệ số, cộng với điểm ưu tiên khu vực, đối tượng.
(3) Điểm nhận đăng ký xét tuyển đối với ngành Giáo dục Mầm non, Sư phạm Âm nhạc là điểm 1 môn thi THPT trong tổ hợp xét tuyển cộng với 1/3 điểm ưu tiên khu vực, đối tượng
(4) Ngưỡng điểm nhận đăng ký xét tuyển đối với ngành Giáo dục Thể chất là tổng điểm 2 môn thi THPT trong tổ hợp xét tuyển cộng với 2/3 điểm ưu tiên khu vực, đối tượng.
B. Điểm chuẩn 2021 của ĐH Bách khoa - ĐH Đà Nẵng theo xét học bạ THPT và thi ĐGNL
1. Điểm trúng tuyển 2021 theo phương thức xét học bạ THPT
|
STT |
Mã Ngành |
Tên ngành, chuyên ngành |
Điểm |
|
1 |
7420201 |
Công nghệ sinh học |
26,92 |
|
2 |
7480106 |
Kỹ thuật máy tính |
28,04 |
|
3 |
7510105 |
Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng |
20,61 |
|
4 |
7510202 |
Công nghệ chế tạo máy |
25,74 |
|
5 |
7510601 |
Quản lý công nghiệp |
26,25 |
|
6 |
7510701 |
Công nghệ dầu khí và khai thác dầu |
25,09 |
|
7 |
7520103A |
Kỹ thuật cơ khí - chuyên ngành Cơ khí động lực |
26,89 |
|
8 |
7520103B |
Kỹ thuật cơ khí - chuyên ngành Cơ khí hàng không |
26,48 |
|
9 |
7520103CLC |
Kỹ thuật cơ khí - chuyên ngành Cơ khí động lực (Chất lượng cao) |
23,92 |
|
10 |
7520114 |
Kỹ thuật cơ điện tử |
27,37 |
|
11 |
7520114CLC |
Kỹ thuật cơ điện tử (Chất lượng cao) |
25,08 |
|
12 |
7520115 |
Kỹ thuật nhiệt |
24,18 |
|
13 |
7520115CLC |
Kỹ thuật nhiệt (Chất lượng cao) |
18,10 |
|
14 |
7520118 |
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp |
17,27 |
|
15 |
7520122 |
Kỹ thuật tàu thủy |
17,53 |
|
16 |
7520201 |
Kỹ thuật điện |
26,85 |
|
17 |
7520201CLC |
Kỹ thuật điện (Chất lượng cao) |
23,63 |
|
18 |
7520207 |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông |
27,15 |
|
19 |
7520207CLC |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chất lượng cao) |
24,37 |
|
20 |
7520216 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
28,40 |
|
21 |
7520216CLC |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chất lượng cao) |
26,76 |
|
22 |
7520301 |
Kỹ thuật hóa học |
25,43 |
|
23 |
7520320 |
Kỹ thuật môi trường |
21,16 |
|
24 |
7540101 |
Công nghệ thực phẩm |
27,25 |
|
25 |
7540101CLC |
Công nghệ thực phẩm (Chất lượng cao) |
24,21 |
|
26 |
7580201 |
Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng & công nghiệp) |
26,38 |
|
27 |
7580201A |
Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Tin học xây dựng) |
23,63 |
|
28 |
7580201CLC |
Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng & công nghiệp - Chất lượng cao) |
18,94 |
|
29 |
7580202 |
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy |
17,80 |
|
30 |
7580205 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông |
22,48 |
|
31 |
7580205CLC |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chất lượng cao) |
19,65 |
|
32 |
7580210 |
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng |
17,40 |
|
33 |
7580301 |
Kinh tế xây dựng |
26,10 |
|
34 |
7580301CLC |
Kinh tế xây dựng (Chất lượng cao) |
20,15 |
|
35 |
7850101 |
Quản lý tài nguyên & môi trường |
23,24 |
|
36 |
7905206 |
Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Điện tử viễn thông |
21,05 |
|
37 |
7905216 |
Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Hệ thống nhúng và IoT |
21,05 |
|
38 |
PFIEV |
Chương trình Kỹ sư chất lượng cao Việt - Pháp (PFIEV) |
19,48 |
2. Điểm trúng tuyển 2021 theo xét điểm thi ĐGNL do ĐHQG TPHCM tổ chức
|
STT |
Mã Ngành |
Tên ngành, chuyên ngành |
Điểm |
|
1 |
7420201 |
Công nghệ sinh học |
631 |
|
2 |
7480106 |
Kỹ thuật máy tính |
904 |
|
3 |
7480201 |
Công nghệ thông tin (Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp) |
954 |
|
4 |
7480201CLC |
Công nghệ thông tin (Chất lượng cao - tiếng Nhật) |
856 |
|
5 |
7480201CLC1 |
Công nghệ thông tin (Chất lượng cao, Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp) |
886 |
|
6 |
7480201CLC2 |
Công nghệ thông tin (Chất lượng cao, Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp), chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo |
896 |
|
7 |
7510202 |
Công nghệ chế tạo máy |
714 |
|
8 |
7510601 |
Quản lý công nghiệp |
696 |
|
9 |
7510701 |
Công nghệ dầu khí và khai thác dầu |
716 |
|
10 |
7520103A |
Kỹ thuật cơ khí - chuyên ngành Cơ khí động lực |
714 |
|
11 |
7520103B |
Kỹ thuật cơ khí - chuyên ngành Cơ khí hàng không |
714 |
|
12 |
7520103CLC |
Kỹ thuật cơ khí - chuyên ngành Cơ khí động lực (Chất lượng cao) |
726 |
|
13 |
7520114 |
Kỹ thuật cơ điện tử |
819 |
|
14 |
7520114CLC |
Kỹ thuật cơ điện tử (Chất lượng cao) |
715 |
|
15 |
7520115 |
Kỹ thuật nhiệt |
740 |
|
16 |
7520115CLC |
Kỹ thuật nhiệt (Chất lượng cao) |
813 |
|
17 |
7520118 |
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp |
838 |
|
18 |
7520122 |
Kỹ thuật tàu thủy |
631 |
|
19 |
7520201 |
Kỹ thuật điện |
765 |
|
20 |
7520201CLC |
Kỹ thuật điện (Chất lượng cao) |
654 |
|
21 |
7520207 |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông |
787 |
|
22 |
7520207CLC |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chất lượng cao) |
667 |
|
23 |
7520216 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
883 |
|
24 |
7520216CLC |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chất lượng cao) |
815 |
|
25 |
7520301 |
Kỹ thuật hóa học |
655 |
|
26 |
7540101 |
Công nghệ thực phẩm |
666 |
|
27 |
7540101CLC |
Công nghệ thực phẩm (Chất lượng cao) |
638 |
|
28 |
7580201 |
Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng & công nghiệp) |
618 |
|
29 |
7580201A |
Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Tin học xây dựng) |
618 |
|
30 |
7580201CLC |
Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng & công nghiệp - Chất lượng cao) |
849 |
|
31 |
7580301 |
Kinh tế xây dựng |
630 |
|
32 |
7580301CLC |
Kinh tế xây dựng (Chất lượng cao) |
696 |
|
33 |
7850101 |
Quản lý tài nguyên & môi trường |
679 |
|
34 |
7905206 |
Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Điện tử viễn thông |
702 |
|
35 |
7905216 |
Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Hệ thống nhúng và IoT |
667 |
|
36 |
PFIEV |
Chương trình Kỹ sư chất lượng cao Việt - Pháp (PFIEV) |
714 |
|
* Ghi chú: (1) Điểm đánh giá năng lực do Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh tổ chức. (2) Thí sinh trúng tuyển phải đủ các điều kiện sau: Tốt nghiệp THPT; Đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo đề án tuyển sinh; Có Điểm xét tuyển lớn hơn Điểm trúng tuyển vào ngành, chuyên ngành công bố. |
|||
C. Thông tin tuyển sinh năm 2021






Xem thêm các chương trình khác:
- Đại học Luật - Đại học Huế (DHA)
- Đại học Ngoại ngữ - Đại học Huế (DHF)
- Đại học Kinh tế - Đại học Huế (DHK)
- Đại học Nông lâm - Đại học Huế (DHL)
- Đại học Sư phạm - Đại học Huế (DHS)
- Đại học Khoa học - Đại học Huế (DHT)
- Trường Du lịch - Đại học Huế (DHD)
- Khoa Kỹ thuật và Công nghệ - Đại học Huế (DHE)
- Khoa Quốc tế - Đại học Huế (DHI)
- Đại học Nghệ thuật - Đại học Huế (DHN)
- Đại học Y Dược - Đại học Huế (DHY)
- Khoa Giáo dục Thể chất - Đại học Huế (DHC)
- Đại học Phú Xuân (DPX)
- Đại học Văn hoá, Thể thao và Du lịch Thanh Hoá (DVD)
- Đại học Hồng Đức (HDT)
- Đại học Kinh tế Nghệ An (CEA)
- Đại học Công nghiệp Vinh (DCV)
- Đại học Công nghệ Vạn Xuân (DVX)
- Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh (SKV)
- Đại học Vinh (TDV)
- Đại học Y khoa Vinh (YKV)
- Đại học Hà Tĩnh (HHT)
- Đại học Quảng Bình (DQB)
- Phân hiệu Đại học Huế tại Quảng Trị (DHQ)
- Đại học Phan Châu Trinh (DPC)
- Đại học Quảng Nam (DQU)
- Phân hiệu Đại học Nội vụ Hà Nội tại Quảng Nam (DNV)
- Đại học Tài chính - Kế toán (DKQ)
- Đại học Phạm Văn Đồng (DPQ)
- Phân hiệu Đại học Công nghiệp TP HCM tại Quảng Ngãi (IUQ)
- Đại học Quy Nhơn (DQN)
- Đại học Quang Trung (DQT)
- Đại học Phú Yên (DPY)
- Học viện Ngân hàng - Phân viện Phú Yên (NHP)
- Đại học Xây dựng miền Trung (XDT)
- Học viện Hải quân (HQH)
- Sĩ quan Không quân (KGH)
- Đại học Thái Bình Dương (TBD)
- Sĩ quan Thông tin (TTH)
- Đại học Nha Trang (TSN)
- Đại học Khánh Hòa (UKH)
- Phân hiệu Đại học Nông Lâm TP HCM tại Ninh Thuận
- Đại học Phan Thiết (DPT)
- Đại học Đà Lạt (TDL)
- Đại học Yersin Đà Lạt (DYD)
- Đại học Y Dược Buôn Ma Thuột (BMU)
- Đại học Tây Nguyên (TTN)
- Phân hiệu Đại học Nông lâm TP HCM tại Gia Lai (NLG)
- Phân hiệu Đại học Đà Nẵng tại Kon Tum (DDP)
