Chương trình liên kết Kỹ sư Công nghệ Thông tin Việt – Úc

Chương trình liên kết Kỹ sư Công nghệ Thông tin Việt – Úc, mời các bạn đón xem:

1 363 11/11/2023


A. Chương trình liên kết Kỹ sư Công nghệ Thông tin Việt – Úc

Chương trình đào tạo Công nghệ Thông tin VIỆT-ÚC được Trường Đại học Bách khoa, Đại học Đà Nẵng triển khai từ năm 2011 trên cơ sở hợp tác với các trường Đại học Monash, Australia – Đại học uy tín, có thứ hạn 99 trên thế giới (theo Times Higher Education World University Rankings)

1. Chương trình đào tạo

- Chương trình đào tạo được rút ngắn còn 4,5 năm (bốn năm rưỡi)

- Sau mỗi năm, tùy thuộc vào kết quả học tập (6/10) và điều kiện tiếng Anh (5.5), sinh viên được xét tiếp tục theo học tại các cơ sở đào tạo của Đại học Monash ở Australia hoặc ở Malaysia

- Trong chương trình đào tạo, sinh viên được ưu tiên giảng dạy sử dụng bài giảng tiếng Anh và giảng dạy bằng tiếng Anh

2. Quyền lợi và nghĩa vụ của sinh viên

- Sinh viên lớp Công nghệ thông tin Việt - Úc có đầy đủ quyền lợi và nghĩa vụ như các sinh viên khác của trường Đại học Bách khoa

- Được học miễn phí 4h tiếng Anh mỗi tuần ở 2 năm đầu, trong đó năm thứ 2 do chính giảng viên nước ngoài giảng dạy; Sử dụng thành thạo tiếng Anh khi tốt nghiệp

- Tham gia nhiều khóa học chuyên ngành bằng tiếng Anh do các giảng viên tốt nghiệp ở nước ngoài hoặc các Giáo sư nước ngoài giảng dạy

- Sinh viên được rút ngắn thời gian học tập còn 4,5 năm, có cơ hội làm việc cho các công ty lớn trong lĩnh vực Công nghệ Thông tin

3. Số lượng tuyển

40 sinh viên

4. Điều kiện dự tuyển

- Sinh viên Trúng tuyển vào trường Đại học Bách Khoa, Đại học Đà Nẵng

- Có nguyện vọng học lớp Kỹ sư CNTT Việt – Úc

- Ưu tiên sinh viên có thành tích trong các kỳ thi học sinh giỏi các cấp

* Để biết thêm chi tiết, xin liên hệ:

- TS. Huỳnh Hữu Hưng, Khoa Công nghệ Thông tin

- Tel: 0905 444 669, Email: hhhung@dut.udn.vn

B. Ký hiệu mã ngành, chỉ tiêu, tổ hợp xét tuyển

TT

Tên ngành/chuyên ngành

Mã ĐKXT

Tổ hợp môn xét tuyển

Tổng chỉ tiêu

I

TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA

   

3200

I.1

Máy tính và công nghệ thông tin

748




Xét tuyển dựa trên kết quả thi THPT năm 2022: Xem các tổ hợp môn xét tuyển TẠI ĐÂY

Xét tuyển theo học bạ THPT: Xem các tổ hợp môn xét tuyển TẠI ĐÂY.

Xét tuyển theo phương thức tuyển sinh riêng: Xem các tổ hợp môn xét tuyển TẠI ĐÂY.





405

1

Công nghệ thông tin

(Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp)

7480201

210

2

Công nghệ thông tin

(ngoại ngữ Nhật)

7480201A

90

3

Công nghệ thông tin

(Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp), chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo

7480201B

45

4

Kỹ thuật máy tính

7480106

60

I.2

Khoa học sự sống

742

110

5

Công nghệ sinh học

7420201

65

6

Công nghệ sinh học, chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược

7420201A

45

I.3

Công nghệ kỹ thuật

751

355

7

Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng

7510105

60

8

Công nghệ chế tạo máy

7510202

160

9

Quản lý công nghiệp

7510601

90

10

Công nghệ dầu khí và khai thác dầu

7510701

45

I.4

Kỹ thuật

752

1425

11

Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí động lực

7520103A

120

12

Kỹ thuật Cơ điện tử

7520114

150

13

Kỹ thuật nhiệt

7520115

90

14

Kỹ thuật Tàu thủy

7520122

45

15

Kỹ thuật Điện

7520201

195

16

Kỹ thuật điện tử - viễn thông

7520207

180

17

Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa

7520216

150

18

Kỹ thuật hóa học

7520301

90

19

Kỹ thuật môi trường

7520320

45

20

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

7520118

60

21

Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không

7520103B

50

22

Kỹ thuật ô tô

7520130

60

23

Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Điện tử viễn thông

7905206

45

24

Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Hệ thống Nhúng và IoT

7905216

45

25

Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt - Pháp (PFIEV), gồm 3 chuyên ngành:
- Ngành Kỹ thuật cơ khí, chuyên ngành Sản xuất tự động;
- Ngành Kỹ thuật điện, chuyên ngành Tin học công nghiệp;
- Ngành Công nghệ thông tin, chuyên ngành Công nghệ phần mềm.

PFIEV

100

I.5

Sản xuất và chế biến

754

130

26

Công nghệ thực phẩm

7540101

130

I.6

Kiến trúc và xây dựng

758

715

27

Kiến trúc

7580101

100

28

Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp

7580201

180

29

Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Tin học xây dựng

7580201A

60

30

Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh

7580201B

45

31

Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Mô hình thông tin và trí tuệ nhân tạo trong xây dựng

7580201C

45

32

Kỹ thuật xây dựng công trình thủy

7580202

45

33

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

7580205

105

34

Kinh tế xây dựng

7580301

90

35

Kỹ thuật cơ sở hạ tầng

7580210

45

I.6

Môi trường và bảo vệ môi trường

785

60

36

Quản lý tài nguyên và môi trường

7850101

60

C. Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển trường Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng năm 2020 - 2021

Điểm chuẩn của Trường Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng như sau:

Ngành

Năm 2020

Năm 2021

Xét theo KQ thi THPT

Xét theo học bạ

Xét theo KQ thi THPT

Xét theo học bạ

Công nghệ sinh học

23

25,75

24

26,92

Công nghệ thông tin (Chất lượng cao, Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp)

25,65

 

26

 

Công nghệ thông tin (Chất lượng cao - ngoại ngữ Nhật)

25,65

 

25,50

 

Công nghệ thông tin (Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp)

27,5

 

27,20

 

Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng

19,3

18

20,05

20,61

Công nghệ chế tạo máy

24

22

23,85

25,74

Quản lý công nghiệp

23

20

23,85

26,25

Kỹ thuật cơ khí - chuyên ngành Cơ khí động lực

24,65

24,50

24,75

26,89

Kỹ thuật cơ khí - chuyên ngành Cơ khí động lực (Chất lượng cao)

20

18

23,10

23,92

Kỹ thuật cơ điện tử

25,5

25

25,65

27,37

Kỹ thuật cơ điện tử (Chất lượng cao)

23,25

19

23,50

25,08

Kỹ thuật nhiệt (Nhiệt điện lạnh, Kỹ thuật năng lượng & môi trường)

22,25

21

23,65

24,18

Kỹ thuật nhiệt (Chất lượng cao)

16,15

16

17,65

18,10

Kỹ thuật tàu thủy

17,5

16

18,05

17,53

Kỹ thuật điện

24,35

24,50

25,00

26,85

Kỹ thuật điện (Chất lượng cao)

19,5

18

21,00

23,63

Kỹ thuật điện tử & viễn thông

24,5

25

25,25

27,15

Kỹ thuật điện tử & viễn thông (Chất lượng cao)

19,8

18

21,50

24,37

Kỹ thuật điều khiển & tự động hóa

26,55

27,50

26,50

28,40

Kỹ thuật điều khiển & tự động hóa (Chất lượng cao)

24,9

24

24,70

26,76

Kỹ thuật hóa học (2 chuyên ngành: Silicate, Polymer)

21

18

23,25

25,43

Kỹ thuật môi trường

16,55

16

16,85

21,16

Kỹ thuật môi trường (Chất lượng cao)

       

Công nghệ dầu khí và khai thác dầu

20,5

23

23

25,09

Công nghệ thực phẩm

24,5

25,75

25,15

27,25

Công nghệ thực phẩm (Chất lượng cao)

 

18

19,65

24,21

Kiến trúc (Chất lượng cao)

21,5

18

22,00

 

Kiến trúc

21,85

18

23,25

 

Kỹ thuật xây dựng - chuyên ngành Xây dựng dân dụng & công nghiệp

23,75

22,75

23,45

26,38

Kỹ thuật xây dựng - chuyên ngành Xây dựng dân dụng & công nghiệp (Chất lượng cao)

17,1

18

18,00

18,94

Kỹ thuật xây dựng - chuyên ngành Tin học xây dựng

20,9

20

22,55

23,63

Kỹ thuật xây dựng công trình thủy

17,6

16

18,40

17,80

Kỹ thuật xây dựng công trình thủy (Chất lượng cao)

       

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

19,3

18

21,00

22,48

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chất lượng cao)

16,75

18

16,70

19,65

Kinh tế xây dựng

22,1

23

23,75

26,10

Kinh tế xây dựng (Chất lượng cao)

18,5

18

19,25

20,15

Quản lý tài nguyên & môi trường

18,2

18

19,00

23,24

Chương trình tiên tiến Việt - Mỹ ngành Điện tử viễn thông

16,88

18

21,04

21,05

Chương trình tiên tiến Việt - Mỹ ngành Hệ thống nhúng

18,26

18

19,28

21,05

Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt - Pháp

18,88

18

20,50

19,48

Công nghệ dầu khí và khai thác dầu (Chất lượng cao)

       

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

17,5

16

22,50

17,27

Kỹ thuật cơ sở hạ tầng

15,5

16

17,05

17,40

Công nghệ thông tin (Chất lượng cao, Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp), chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo

25,65

 

25,10

 

Kỹ thuật cơ khí - chuyên ngành Cơ khí hàng không

24

26

23,80

26,48

Kỹ thuật máy tính

25,65

26

25,85

28,04

Kỹ thuật ô tô

   

25,00

 

 

1 363 11/11/2023


Xem thêm các chương trình khác: