Học phí Đại học Y Dược – Đại học Huế năm 2020
Học phí Đại học Y Dược – Đại học Huế năm 2020, mời các bạn đón xem:
A. Học phí Đại học Y Dược – Đại học Huế năm 2020
Đối với năm 2020, mức học phí của Trường Đại học Y Dược – Huế được quy định cụ thể như sau:
|
Ngành |
Học phí (VNĐ/ năm) |
|
Y khoa |
14.300.000 |
|
Y học dự phòng |
14.300.000 |
|
Y học cổ truyền |
14.300.000 |
|
Y tế công cộng |
14.300.000 |
|
Kỹ thuật hình ảnh y học |
14.300.000 |
|
Kỹ thuật xét nghiệm y học |
14.300.000 |
|
Dược học |
14.300.000 |
|
Điều dưỡng |
14.300.000 |
|
Răng – Hàm – Mặt |
14.300.000 |
|
Hộ sinh |
14.300.000 |
B. Học phí Đại học Y Dược – Đại học Huế năm 2019
Theo đề án của trường thì năm 2019, đơn giá học phí được xét theo mức tín chỉ. Cụ thể:
|
Nhóm Ngành |
Học phí (VNĐ/ tín chỉ) |
|
Điều dưỡng, Kỹ thuật hình ảnh, Xét nghiệm y học |
365.000 |
|
Y đa khoa, Răng – Hàm – Mặt, Y học cổ truyền, Y tế công cộng |
355.000 |
|
Y học dự phòng |
360.000 |
|
Dược học |
365.000 |
C. Chính sách học bổng
Trường Trường Đại học Y Dược – Huế luôn tạo điều kiện tốt nhất cho sinh viên theo học tại trường. Với tình hình kinh tế khủng hoảng do dịch bệnh diễn biến phức tạp, trường đã đưa ra những quyết định miễn giảm học phí đối với cụ thể từng đối tượng sinh viên. Bên cạnh đó, trường còn có những suất học bổng có giá trị rất lớn. Một số học bổng mà trường đã dành cho sinh viên dưới đây:
Học bổng Nguyễn Trường Tộ
Học bổng Japanese Government Scholarship (MEXT)
Học bổng Vietnam Education Foundation (VEF)
Học bổng Fulbright Program
Học bổng Australian Awards Scholarship
Học bổng Lotus
Học bổng GE Foundation Scholar-Leaders
Học bổng Vallet (Tổ chức gặp gỡ Việt Nam)
Học bổng FUYO
Học bổng Keidanren & JBAV (Hiệp hội doanh nghiệp Nhật Bản tại Việt Nam)
Học bổng Nguyễn Quang Phục (Phuc’s Fond)
Xem thêm các chương trình khác:
- Đại học Văn hoá, Thể thao và Du lịch Thanh Hoá (DVD)
- Đại học Hồng Đức (HDT)
- Đại học Kinh tế Nghệ An (CEA)
- Đại học Công nghiệp Vinh (DCV)
- Đại học Công nghệ Vạn Xuân (DVX)
- Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh (SKV)
- Đại học Vinh (TDV)
- Đại học Y khoa Vinh (YKV)
- Đại học Hà Tĩnh (HHT)
- Đại học Quảng Bình (DQB)
- Phân hiệu Đại học Huế tại Quảng Trị (DHQ)
- Đại học Phan Châu Trinh (DPC)
- Đại học Quảng Nam (DQU)
- Phân hiệu Đại học Nội vụ Hà Nội tại Quảng Nam (DNV)
- Đại học Tài chính - Kế toán (DKQ)
- Đại học Phạm Văn Đồng (DPQ)
- Phân hiệu Đại học Công nghiệp TP HCM tại Quảng Ngãi (IUQ)
- Đại học Quy Nhơn (DQN)
- Đại học Quang Trung (DQT)
- Đại học Phú Yên (DPY)
- Học viện Ngân hàng - Phân viện Phú Yên (NHP)
- Đại học Xây dựng miền Trung (XDT)
- Học viện Hải quân (HQH)
- Sĩ quan Không quân (KGH)
- Đại học Thái Bình Dương (TBD)
- Sĩ quan Thông tin (TTH)
- Đại học Nha Trang (TSN)
- Đại học Khánh Hòa (UKH)
- Phân hiệu Đại học Nông Lâm TP HCM tại Ninh Thuận
- Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng (DDK)
- Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng (DDQ)
- Đại học Ngoại ngữ - Đại học Đà Nẵng (DDF)
- Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng (DSK)
- Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt - Hàn (Đại học Đà Nẵng) (VKU)
- Viện nghiên cứu và đào tạo Việt - Anh (Đại học Đà Nẵng) (DDV)
- Trường Y dược - Đại học Đà Nẵng (DDY)
- Đại học Đông Á (DAD)
- Đại học Kỹ thuật Y - Dược Đà Nẵng (YDN)
- Đại học Kiến trúc Đà Nẵng (KTD)
- Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng (DDS)
- Đại học Duy Tân (DDT)
- Đại học Thể dục Thể thao Đà Nẵng (TTD)
- Đại học Phan Thiết (DPT)
- Đại học Đà Lạt (TDL)
- Đại học Yersin Đà Lạt (DYD)
- Đại học Y Dược Buôn Ma Thuột (BMU)
- Đại học Tây Nguyên (TTN)
- Phân hiệu Đại học Nông lâm TP HCM tại Gia Lai (NLG)
- Phân hiệu Đại học Đà Nẵng tại Kon Tum (DDP)
