Tuyển sinh 2022: Đại học Thủy lợi tăng 25% chỉ tiêu tuyển sinh, mở 6 ngành học mới

Tuyển sinh 2022: Đại học Thủy lợi tăng 25% chỉ tiêu tuyển sinh, mở 6 ngành học mới, mời các bạn đón xem:

1 362 18/10/2023


A. Tuyển sinh 2022: Đại học Thủy lợi tăng 25% chỉ tiêu tuyển sinh, mở 6 ngành học mới

Trường tuyển sinh theo 4 phương thức sau:

1. Phương thức 1. Xét tuyển thẳng theo 5 nhóm đối tượng

- Đối tượng 1: Tuyển sinh với các đối tượng xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT;

- Đối tượng 2: Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba, khuyến khích tại các kỳ thi học sinh giỏi (HSG) cấp Tỉnh/Thành phố thuộc một trong các môn thuộc tổ hợp xét tuyển của Nhà trường hoặc đạt giải nhất, nhì, ba, khuyến khích tại kỳ thi khoa học kỹ thuật cấp Tỉnh/Thành phố;

- Đối tượng 3: Thí sinh học tập tại các trường chuyên;

- Đối tượng 4: Thí sinh có học lực loại giỏi 3 năm lớp 10, 11, 12;

- Đối tượng 5: Thí sinh có học lực loại khá trở lên năm lớp 12, đạt chứng chỉ Tiếng Anh từ 5.0 trở lên.

2. Phương thức 2. Xét tuyển dựa trên kết quả học tập THPT

Với phương thức này, nhà trường sẽ xét tuyển theo tổng điểm trung bình 03 năm các môn trong tổ hợp xét tuyển.

3. Phương thức 3. Xét tuyển bằng bài thi đánh giá tư duy do ĐH Bách Khoa Hà Nội tổ chức.

4. Phương thức 4. Xét tuyển bằng kết quả bài thi THPT năm 2022

- Ngoài ra, các phương thức tuyển sinh riêng của trường dự kiến được thực hiện tại hệ thống tuyển sinh trực tuyến của trường từ tháng 5/2022.

- Chỉ tiêu cho từng phương thức chưa được trường thông tin cụ thể, tuy nhiên khả năng chỉ tiêu tuyển sinh bằng kết quả thi THPT 2022 sẽ giảm.

- Năm 2022, bên cạnh việc duy trì tuyển sinh 31 ngành như năm ngoái. trường Đại học Thủy Lợi bổ sung đào tạo thêm 6 ngành học mới bao gồm: Kinh tế số, Kiểm toán, An ninh mạng, Tài chính ngân hàng, Luật, Kỹ thuật Robot và điều khiển thông minh.

- Các ngành đạo tạo của trường năm 2022:

STT

Tên ngành/nhóm ngành

Tổ hợp xét tuyển

1

Kỹ thuật xây dựng công trình thủy

A00, A01, D01, D07

2

Kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp (Kỹ thuật xây dựng) (*)

A00, A01, D01, D07

3

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

A00, A01, D01, D07

4

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

A00, A01, D01, D07

5

Kỹ thuật tài nguyên nước

A00, A01, D01, D07

6

Kỹ thuật cấp thoát nước

A00, A01, D01, D07

7

Kỹ thuật cơ sở hạ tầng

A00, A01, D01, D07

8

Thủy văn học

A00, A01, D01, D07

9

Công nghệ sinh học

A00, A02, B00, D08

10

Kỹ thuật môi trường

A00, A01, D01, B00

11

Kỹ thuật hóa học

A00, D07, B00

12

Công nghệ thông tin (*) (1)

A00, A01, D01, D07

13

Hệ thống thông tin (2)

A00, A01, D01, D07

14

Kỹ thuật phần mềm (3)

A00, A01, D01, D07

15

Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu (4)

A00, A01, D01, D07

16

Nhóm ngành Kỹ thuật cơ khí:
Gồm các ngành: Kỹ thuật cơ khí, Công nghệ chế tạo máy

A00, A01, D01, D07

17

Kỹ thuật Ô tô (*)

A00, A01, D01, D07

18

Kỹ thuật cơ điện tử (*)

A00, A01, D01, D07

19

Kỹ thuật điện (*)

A00, A01, D01, D07

20

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (*)

A00, A01, D01, D07

21

Quản lý xây dựng

A00, A01, D01, D07

22

Kinh tế

A00, A01, D01, D07

23

Quản trị kinh doanh

A00, A01, D01, D07

24

Kế toán

A00, A01, D01, D07

25

Kinh tế xây dựng

A00, A01, D01, D07

26

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

A00, A01, D01, D07

27

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

A00, A01, D01, D07

28

Thương mại điện tử

A00, A01, D01, D07

29

Ngôn ngữ Anh

A01, D01, D07, D08

30

Kỹ thuật điện tử – viễn thông

A00, A01, D01, D07

31

An ninh mạng

A00, A01, D01, D07

32

Tài chính – Ngân hàng

A00, A01, D01, D07

33

Kiểm toán

A00, A01, D01, D07

34

Kinh tế số

A00, A01, D01, D07

35

Luật

A00, A01, D01, C00

36

Kỹ thuật Robot và Điều khiển thông minh

A00, A01, D01, D07

37

Chương trình tiên tiến học bằng tiếng Anh ngành Kỹ thuật xây dựng (5)

A00, A01, D01, D07

Ghi chú: 

(*): Sinh viên được đăng ký học theo chương trình định hướng làm việc tại Nhật Bản; (1) (2) (3) (4) Ngành thuộc nhóm ngành Công nghệ thông tin

(5) Chương trình gồm 2 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng hợp tác với Đại học Arkansas – Hoa Kỳ và Kỹ thuật tài nguyên nước hợp tác với Đại học Bang Colorado – Hoa Kỳ.

(Theo Đại học Thủy lợi)

B. Ngành đào tạo và chỉ tiêu tuyển sinh Đại học Thủy Lợi năm 2022

1. Cơ sở Hà Nội

STT Tên ngành/nhóm ngành
Tổ hợp xét tuyển
1 Kỹ thuật xây dựng công trình thủy
A00, A01, D01, D07
2 Kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp
(Kỹ thuật xây dựng) (*)
A00, A01, D01, D07
3 Công nghệ kỹ thuật xây dựng
A00, A01, D01, D07
4 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
A00, A01, D01, D07
5 Kỹ thuật tài nguyên nước
A00, A01, D01, D07
6 Kỹ thuật cấp thoát nước
A00, A01, D01, D07
7 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng
A00, A01, D01, D07
8 Thủy văn học
A00, A01, D01, D07
9 Công nghệ sinh học
A00, A02, B00, D08
10 Kỹ thuật môi trường
A00, A01, B00, D01
11 Kỹ thuật hóa học A00, B00, D07
12 Công nghệ thông tin (*) (1)
A00, A01, D01, D07
13 Hệ thống thông tin (2)
A00, A01, D01, D07
14 Kỹ thuật phần mềm (3)
A00, A01, D01, D07
15 Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu (4)
A00, A01, D01, D07
16

Nhóm ngành Kỹ thuật cơ khí:

Gồm các ngành: Kỹ thuật cơ khí, Công nghệ chế tạo máy

A00, A01, D01, D07
17 Kỹ thuật Ô tô (*)
A00, A01, D01, D07
18 Kỹ thuật cơ điện tử (*)
A00, A01, D01, D07
19 Kỹ thuật điện (*)
A00, A01, D01, D07
20 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (*)
A00, A01, D01, D07
21 Quản lý xây dựng
A00, A01, D01, D07
22 Kinh tế
A00, A01, D01, D07
23 Quản trị kinh doanh
A00, A01, D01, D07
24 Kế toán
A00, A01, D01, D07
25 Kinh tế xây dựng
A00, A01, D01, D07
26 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
A00, A01, D01, D07
27 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
A00, A01, D01, D07
28 Thương mại điện tử
A00, A01, D01, D07
29 Ngôn ngữ Anh
A01, D01, D07, D08
30 Kỹ thuật điện tử - viễn thông
A00, A01, D01, D07
31 An ninh mạng
A00, A01, D01, D07
32 Tài chính – Ngân hàng
A00, A01, D01, D07
33 Kiểm toán
A00, A01, D01, D07
34 Kinh tế số
A00, A01, D01, D07
35 Luật
A00, A01, C00, D01
36 Kỹ thuật Robot và Điều khiển thông minh
A00, A01, D01, D07
37 Chương trình tiên tiến học bằng tiếng Anh ngành Kỹ thuật xây dựng (5)
A00, A01, D01, D07

Ghi chú:

(*): Sinh viên được đăng ký học theo chương trình định hướng làm việc tại Nhật Bản.

(1) (2) (3) (4) Ngành thuộc nhóm ngành Công nghệ thông tin

(5) Chương trình gồm 2 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng hợp tác với Đại học Arkansas - Hoa Kỳ và Kỹ thuật tài nguyên nước hợp tác với Đại học Bang Colorado – Hoa Kỳ.

2. Cơ sở Phố Hiến (Hưng Yên)

Tên ngành/ Nhóm ngành
Mã ngành
Tổ hợp môn xét tuyển

Chỉ tiêu (dự kiến)

Công nghệ thông tin

PHA106 A00, A01, D01, D07  

Quản trị kinh doanh

PHA402 A00, A01, D01, D07  

Kế toán

PHA403 A00, A01, D01, D07  

 

 

1 362 18/10/2023


Xem thêm các chương trình khác: