Tuyển sinh 2022: Đại học Thủy lợi tăng 25% chỉ tiêu tuyển sinh, mở 6 ngành học mới
Tuyển sinh 2022: Đại học Thủy lợi tăng 25% chỉ tiêu tuyển sinh, mở 6 ngành học mới, mời các bạn đón xem:
A. Tuyển sinh 2022: Đại học Thủy lợi tăng 25% chỉ tiêu tuyển sinh, mở 6 ngành học mới
Trường tuyển sinh theo 4 phương thức sau:
1. Phương thức 1. Xét tuyển thẳng theo 5 nhóm đối tượng
- Đối tượng 1: Tuyển sinh với các đối tượng xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT;
- Đối tượng 2: Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba, khuyến khích tại các kỳ thi học sinh giỏi (HSG) cấp Tỉnh/Thành phố thuộc một trong các môn thuộc tổ hợp xét tuyển của Nhà trường hoặc đạt giải nhất, nhì, ba, khuyến khích tại kỳ thi khoa học kỹ thuật cấp Tỉnh/Thành phố;
- Đối tượng 3: Thí sinh học tập tại các trường chuyên;
- Đối tượng 4: Thí sinh có học lực loại giỏi 3 năm lớp 10, 11, 12;
- Đối tượng 5: Thí sinh có học lực loại khá trở lên năm lớp 12, đạt chứng chỉ Tiếng Anh từ 5.0 trở lên.
2. Phương thức 2. Xét tuyển dựa trên kết quả học tập THPT
Với phương thức này, nhà trường sẽ xét tuyển theo tổng điểm trung bình 03 năm các môn trong tổ hợp xét tuyển.
3. Phương thức 3. Xét tuyển bằng bài thi đánh giá tư duy do ĐH Bách Khoa Hà Nội tổ chức.
4. Phương thức 4. Xét tuyển bằng kết quả bài thi THPT năm 2022
- Ngoài ra, các phương thức tuyển sinh riêng của trường dự kiến được thực hiện tại hệ thống tuyển sinh trực tuyến của trường từ tháng 5/2022.
- Chỉ tiêu cho từng phương thức chưa được trường thông tin cụ thể, tuy nhiên khả năng chỉ tiêu tuyển sinh bằng kết quả thi THPT 2022 sẽ giảm.
- Năm 2022, bên cạnh việc duy trì tuyển sinh 31 ngành như năm ngoái. trường Đại học Thủy Lợi bổ sung đào tạo thêm 6 ngành học mới bao gồm: Kinh tế số, Kiểm toán, An ninh mạng, Tài chính ngân hàng, Luật, Kỹ thuật Robot và điều khiển thông minh.
- Các ngành đạo tạo của trường năm 2022:
|
STT |
Tên ngành/nhóm ngành |
Tổ hợp xét tuyển |
|
1 |
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy |
A00, A01, D01, D07 |
|
2 |
Kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp (Kỹ thuật xây dựng) (*) |
A00, A01, D01, D07 |
|
3 |
Công nghệ kỹ thuật xây dựng |
A00, A01, D01, D07 |
|
4 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông |
A00, A01, D01, D07 |
|
5 |
Kỹ thuật tài nguyên nước |
A00, A01, D01, D07 |
|
6 |
Kỹ thuật cấp thoát nước |
A00, A01, D01, D07 |
|
7 |
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng |
A00, A01, D01, D07 |
|
8 |
Thủy văn học |
A00, A01, D01, D07 |
|
9 |
Công nghệ sinh học |
A00, A02, B00, D08 |
|
10 |
Kỹ thuật môi trường |
A00, A01, D01, B00 |
|
11 |
Kỹ thuật hóa học |
A00, D07, B00 |
|
12 |
Công nghệ thông tin (*) (1) |
A00, A01, D01, D07 |
|
13 |
Hệ thống thông tin (2) |
A00, A01, D01, D07 |
|
14 |
Kỹ thuật phần mềm (3) |
A00, A01, D01, D07 |
|
15 |
Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu (4) |
A00, A01, D01, D07 |
|
16 |
Nhóm ngành Kỹ thuật cơ khí: |
A00, A01, D01, D07 |
|
17 |
Kỹ thuật Ô tô (*) |
A00, A01, D01, D07 |
|
18 |
Kỹ thuật cơ điện tử (*) |
A00, A01, D01, D07 |
|
19 |
Kỹ thuật điện (*) |
A00, A01, D01, D07 |
|
20 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (*) |
A00, A01, D01, D07 |
|
21 |
Quản lý xây dựng |
A00, A01, D01, D07 |
|
22 |
Kinh tế |
A00, A01, D01, D07 |
|
23 |
Quản trị kinh doanh |
A00, A01, D01, D07 |
|
24 |
Kế toán |
A00, A01, D01, D07 |
|
25 |
Kinh tế xây dựng |
A00, A01, D01, D07 |
|
26 |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng |
A00, A01, D01, D07 |
|
27 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
A00, A01, D01, D07 |
|
28 |
Thương mại điện tử |
A00, A01, D01, D07 |
|
29 |
Ngôn ngữ Anh |
A01, D01, D07, D08 |
|
30 |
Kỹ thuật điện tử – viễn thông |
A00, A01, D01, D07 |
|
31 |
An ninh mạng |
A00, A01, D01, D07 |
|
32 |
Tài chính – Ngân hàng |
A00, A01, D01, D07 |
|
33 |
Kiểm toán |
A00, A01, D01, D07 |
|
34 |
Kinh tế số |
A00, A01, D01, D07 |
|
35 |
Luật |
A00, A01, D01, C00 |
|
36 |
Kỹ thuật Robot và Điều khiển thông minh |
A00, A01, D01, D07 |
|
37 |
Chương trình tiên tiến học bằng tiếng Anh ngành Kỹ thuật xây dựng (5) |
A00, A01, D01, D07 |
Ghi chú:
(*): Sinh viên được đăng ký học theo chương trình định hướng làm việc tại Nhật Bản; (1) (2) (3) (4) Ngành thuộc nhóm ngành Công nghệ thông tin
(5) Chương trình gồm 2 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng hợp tác với Đại học Arkansas – Hoa Kỳ và Kỹ thuật tài nguyên nước hợp tác với Đại học Bang Colorado – Hoa Kỳ.
(Theo Đại học Thủy lợi)
B. Ngành đào tạo và chỉ tiêu tuyển sinh Đại học Thủy Lợi năm 2022
1. Cơ sở Hà Nội
| STT | Tên ngành/nhóm ngành |
Tổ hợp xét tuyển
|
| 1 | Kỹ thuật xây dựng công trình thủy |
A00, A01, D01, D07
|
| 2 | Kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp (Kỹ thuật xây dựng) (*) |
A00, A01, D01, D07
|
| 3 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng |
A00, A01, D01, D07
|
| 4 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông |
A00, A01, D01, D07
|
| 5 | Kỹ thuật tài nguyên nước |
A00, A01, D01, D07
|
| 6 | Kỹ thuật cấp thoát nước |
A00, A01, D01, D07
|
| 7 | Kỹ thuật cơ sở hạ tầng |
A00, A01, D01, D07
|
| 8 | Thủy văn học |
A00, A01, D01, D07
|
| 9 | Công nghệ sinh học |
A00, A02, B00, D08
|
| 10 | Kỹ thuật môi trường |
A00, A01, B00, D01
|
| 11 | Kỹ thuật hóa học | A00, B00, D07 |
| 12 | Công nghệ thông tin (*) (1) |
A00, A01, D01, D07
|
| 13 | Hệ thống thông tin (2) |
A00, A01, D01, D07
|
| 14 | Kỹ thuật phần mềm (3) |
A00, A01, D01, D07
|
| 15 | Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu (4) |
A00, A01, D01, D07
|
| 16 |
Nhóm ngành Kỹ thuật cơ khí: Gồm các ngành: Kỹ thuật cơ khí, Công nghệ chế tạo máy |
A00, A01, D01, D07
|
| 17 | Kỹ thuật Ô tô (*) |
A00, A01, D01, D07
|
| 18 | Kỹ thuật cơ điện tử (*) |
A00, A01, D01, D07
|
| 19 | Kỹ thuật điện (*) |
A00, A01, D01, D07
|
| 20 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (*) |
A00, A01, D01, D07
|
| 21 | Quản lý xây dựng |
A00, A01, D01, D07
|
| 22 | Kinh tế |
A00, A01, D01, D07
|
| 23 | Quản trị kinh doanh |
A00, A01, D01, D07
|
| 24 | Kế toán |
A00, A01, D01, D07
|
| 25 | Kinh tế xây dựng |
A00, A01, D01, D07
|
| 26 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng |
A00, A01, D01, D07
|
| 27 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
A00, A01, D01, D07
|
| 28 | Thương mại điện tử |
A00, A01, D01, D07
|
| 29 | Ngôn ngữ Anh |
A01, D01, D07, D08
|
| 30 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông |
A00, A01, D01, D07
|
| 31 | An ninh mạng |
A00, A01, D01, D07
|
| 32 | Tài chính – Ngân hàng |
A00, A01, D01, D07
|
| 33 | Kiểm toán |
A00, A01, D01, D07
|
| 34 | Kinh tế số |
A00, A01, D01, D07
|
| 35 | Luật |
A00, A01, C00, D01
|
| 36 | Kỹ thuật Robot và Điều khiển thông minh |
A00, A01, D01, D07
|
| 37 | Chương trình tiên tiến học bằng tiếng Anh ngành Kỹ thuật xây dựng (5) |
A00, A01, D01, D07
|
Ghi chú:
(*): Sinh viên được đăng ký học theo chương trình định hướng làm việc tại Nhật Bản.
(1) (2) (3) (4) Ngành thuộc nhóm ngành Công nghệ thông tin
(5) Chương trình gồm 2 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng hợp tác với Đại học Arkansas - Hoa Kỳ và Kỹ thuật tài nguyên nước hợp tác với Đại học Bang Colorado – Hoa Kỳ.
2. Cơ sở Phố Hiến (Hưng Yên)
|
Tên ngành/ Nhóm ngành
|
Mã ngành
|
Tổ hợp môn xét tuyển |
Chỉ tiêu (dự kiến) |
|
Công nghệ thông tin |
PHA106 | A00, A01, D01, D07 | |
|
Quản trị kinh doanh |
PHA402 | A00, A01, D01, D07 | |
|
Kế toán |
PHA403 | A00, A01, D01, D07 |
Xem thêm các chương trình khác:
- Đại học Hàng hải Việt Nam (HHA)
- Đại học Hải Phòng (THP)
- Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng (DHP)
- Đại học Y Dược Hải Phòng (YPB)
- Đại học Hạ Long (HLU)
- Đại học Công Nghiệp Quảng Ninh (DDM)
- Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên (SKH)
- Đại học Chu Văn An (DCA)
- Đại học Tài chính - Quản trị Kinh doanh (DFA)
- Đại học Y khoa Tokyo Việt Nam (THU)
- Đại học Sao Đỏ (SDU)
- Đại học Thành Đông (DDB)
- Đại học Hải Dương (DKT)
- Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương (DKY)
- Đại học Sư phạm Hà Nội 2 (SP2)
- Sĩ quan Tăng - Thiết giáp (TGH)
- Đại học Trưng Vương (DVP)
- Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên (DTZ)
- Khoa Quốc tế - Đại học Thái Nguyên (DTQ)
- Đại học Sư phạm - Đại học Thái Nguyên (DTS)
- Đại học Kỹ thuật Công nghiệp - Đại học Thái Nguyên (DTK)
- Đại học Nông Lâm - Đại học Thái Nguyên (DTN)
- Trường Ngoại ngữ - Đại học Thái Nguyên (DTF)
- Đại học Công nghệ thông tin và Truyền thông - Đại học Thái Nguyên (DTC)
- Đại học Kinh tế Công nghệ Thái Nguyên (DVB)
- Đại học Kinh tế Quản trị kinh doanh - Đại học Thái Nguyên (DTE)
- Đại học Công nghiệp Việt Trì (VUI)
- Đại học Hùng Vương (THV)
- Đại học Tân Trào (TQU)
- Đại học Tây Bắc (TTB)
- Đại học Nông lâm Bắc Giang (DBG)
- Đại học Lương Thế Vinh (DTV)
- Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định (SKN)
- Đại học Điều dưỡng Nam Định (YDD)
- Đại học Kinh tế Kỹ thuật - Công nghiệp (Cơ sở Nam Định) (DKD)
- Đại học Hoa Lư (DNB)
- Học viện Ngân hàng - Phân viện Bắc Ninh (NHB)
- Đại học Kinh Bắc (UKB)
- Đại học Quốc tế Bắc Hà (DBH)
- Đại học Thể dục thể thao Bắc Ninh (TDB)
- Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Lào Cai (DTP)
- Đại học Thái Bình (DTB)
