Phương án tuyển sinh Đại học Phú Xuân năm 2020
Phương án tuyển sinh Đại học Phú Xuân năm 2020, mời các bạn đón xem:
Phương án tuyển sinh Đại học Phú Xuân năm 2020
Trường đại học Phú Xuân thông báo tuyển sinh năm 2020 với 8 ngành đào tạo cụ thể như sau:
A. Ngành, mã ngành và học phí
|
STT |
NGÀNH |
MÃ NGÀNH |
HỌC PHÍ/HỌC KỲ |
|
1 |
Công nghệ thông tin |
7480201 |
7.950.000 |
|
– Chuyên ngành Lập trình web |
7.950.000 |
||
|
– Chuyên ngành Kỹ thuật phần mềm |
7.950.000 |
||
|
– Thiết kế đồ họa |
7.950.000 |
||
|
2 |
Quản trị kinh doanh |
7340101 |
7.950.000 |
|
– Chuyện ngành Digital Marketing |
7.950.000 |
||
|
– Chuyên ngành Truyền thông và Tổ chức sự kiện |
7.950.000 |
||
|
3 |
Kinh tế quốc tế (Dự kiến) |
7310106 |
7.950.000 |
|
– Chuyện ngành Tiếng Anh |
7.950.000 |
||
|
– Chuyên ngành Tiếng Nhật |
7.950.000 |
||
|
4 |
Quản trị dịch vụ du lịch lữ hành |
7810103 |
7.950.000 |
|
5 |
Việt Nam học – Du lịch |
7310630 |
7.950.000 |
|
6 |
Kế toán |
7340301 |
7.950.000 |
|
7 |
Ngôn ngữ Anh |
7220201 |
7.950.000 |
|
8 |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
7220204 |
7.950.000 |
B. Quy chế tuyển sinh
1. Thông tin xét tuyển
- Đối tượng xét tuyển: học sinh lớp 12 các trường THPT.
- Tổng điểm trung bình 3 môn xét tuyển của 2 học kỳ lớp 11 và học kỳ 1 lớp 12 + điểm ưu tiên (nếu có) đạt từ 16.5 trở lên.
- Tổng điểm trung bình 3 môn xét tuyển của cả năm lớp 12 + điểm ưu tiên (nếu có) đạt từ 16.5 trở lên.
- Điểm thi THPT : tổng điểm 3 môn (có điểm khu vực) đạt từ 13,0 điểm trở lên.
2. Tổ hợp môn xét tuyển theo ngành Đại học Phú Xuân 2020
|
Công nghệ thông tin |
Kế toán – Quản trị kinh doanh |
|
A00: Toán – Lý– Hóa |
A00: Toán–Lý–Hóa |
|
B00: Toán – Hóa – Sinh |
B00: Toán–Hóa–Sinh |
|
D01: Toán–Văn–Ngoại ngữ |
D01: Toán–Văn–Ngoại ngữ |
|
A01: Toán–Lý–Ngoại ngữ |
A01: Toán–Lý–Ngoại ngữ |
|
Du lịch – Việt Nam học |
Quản trị dịch vụ du lịch lữ hành |
|
B00: Toán–Hoá–Sinh |
A01: Toán – Lý – Ngoại Ngữ |
|
C00: Văn–Sử–Địa |
C00: Văn – Sử – Địa |
|
D01: Toán –Văn – Ngoại ngữ |
D01: Văn – Toán – Ngoại ngữ |
|
D15: Địa–Văn–Ngoại ngữ |
D14: Văn – Sử – Ngoại ngữ |
|
Ngôn ngữ Anh – Ngôn ngữ Trung |
Kinh tế quốc tế |
|
A01: Toán – Lý – Ngoại ngữ |
A00: Toán – Lý – Hóa |
|
D01: Toán – Văn – Ngoại ngữ |
A01: Toán – Lý – Ngoại ngữ |
|
D14: Văn – Sử – Ngoại ngữ |
C00: Văn – Sử – Địa |
|
D15: Văn – Địa – Ngoại ngữ |
D01: Văn – Toán – Ngoại ngữ |
3. Hồ sơ xét tuyển
- Đăng ký xét tuyển (theo mẫu)
- 01 Photo/ảnh chụp bảng điểm/học bạ
- 01 Photo/ảnh chụp CMND
- Khi nhập học chính thức, thí sinh cần có Bằng tốt nghiệp THPT hoặc Giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT tạm thời (cho năm 2020).
- Các giấy tờ chứng nhận ưu đãi, ưu tiên, học bổng
- Lệ phí xét tuyển: 80.000 đ
* Lưu ý: các hồ sơ trên đây có thể nộp bản pho-to nhưng phải mang theo bản chính để kiểm tra, đối chiếu nếu có yêu cầu
4. Chính sách cam kết việc làm và lộ trình học tập
- Cam kết hỗ trợ việc làm cho sinh viên tất cả các ngành.
- Lộ trình học tập toàn khóa là: 3,5 năm với 09 học kỳ.
5. Chương trình học Cử nhân và làm việc tại Nhật Bản
Chương trình hợp tác đào tạo đặc biệt chỉ có duy nhất cho thí sinh nhập học năm học 2020.
|
|
Lộ trình |
Nội dung |
|
Năm 1 |
Học tập tại Nhật Bản |
học tiếng Nhật để đáp ứng yêu cầu công việc |
|
Năm 2 |
Thực tập tại Nhật Bản |
lương 18-22 triệu/tháng |
|
Năm 3 |
Học Cử nhân |
về nước tiếp tục chương trình cử nhân |
|
Năm 4 |
Học Cử nhân |
hoàn thành chương trình cử nhân |
|
Sau tốt nghiệp |
có cơ hội làm việc tại Nhật Bản lương 40-50 triệu/tháng |
6. Thời gian nhận hồ sơ xét tuyển và khai giảng nhập học
- Nhà trường nhận hồ sơ và xét tuyển hàng tháng.
- Địa chỉ nhận hồ sơ và nhập học:
- phòng tư vấn và chiêu sinh – trường Đại học Phú Xuân
- 176 Trần Phú, P.Phước Vĩnh, TP Huế, tỉnh T-T-Huế
- Điện thoại: 0234.7.306888.
Xem thêm các chương trình khác:
- Đại học Văn hoá, Thể thao và Du lịch Thanh Hoá (DVD)
- Đại học Hồng Đức (HDT)
- Đại học Kinh tế Nghệ An (CEA)
- Đại học Công nghiệp Vinh (DCV)
- Đại học Công nghệ Vạn Xuân (DVX)
- Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh (SKV)
- Đại học Vinh (TDV)
- Đại học Y khoa Vinh (YKV)
- Đại học Hà Tĩnh (HHT)
- Đại học Quảng Bình (DQB)
- Phân hiệu Đại học Huế tại Quảng Trị (DHQ)
- Đại học Phan Châu Trinh (DPC)
- Đại học Quảng Nam (DQU)
- Phân hiệu Đại học Nội vụ Hà Nội tại Quảng Nam (DNV)
- Đại học Tài chính - Kế toán (DKQ)
- Đại học Phạm Văn Đồng (DPQ)
- Phân hiệu Đại học Công nghiệp TP HCM tại Quảng Ngãi (IUQ)
- Đại học Quy Nhơn (DQN)
- Đại học Quang Trung (DQT)
- Đại học Phú Yên (DPY)
- Học viện Ngân hàng - Phân viện Phú Yên (NHP)
- Đại học Xây dựng miền Trung (XDT)
- Học viện Hải quân (HQH)
- Sĩ quan Không quân (KGH)
- Đại học Thái Bình Dương (TBD)
- Sĩ quan Thông tin (TTH)
- Đại học Nha Trang (TSN)
- Đại học Khánh Hòa (UKH)
- Phân hiệu Đại học Nông Lâm TP HCM tại Ninh Thuận
- Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng (DDK)
- Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng (DDQ)
- Đại học Ngoại ngữ - Đại học Đà Nẵng (DDF)
- Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng (DSK)
- Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt - Hàn (Đại học Đà Nẵng) (VKU)
- Viện nghiên cứu và đào tạo Việt - Anh (Đại học Đà Nẵng) (DDV)
- Trường Y dược - Đại học Đà Nẵng (DDY)
- Đại học Đông Á (DAD)
- Đại học Kỹ thuật Y - Dược Đà Nẵng (YDN)
- Đại học Kiến trúc Đà Nẵng (KTD)
- Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng (DDS)
- Đại học Duy Tân (DDT)
- Đại học Thể dục Thể thao Đà Nẵng (TTD)
- Đại học Phan Thiết (DPT)
- Đại học Đà Lạt (TDL)
- Đại học Yersin Đà Lạt (DYD)
- Đại học Y Dược Buôn Ma Thuột (BMU)
- Đại học Tây Nguyên (TTN)
- Phân hiệu Đại học Nông lâm TP HCM tại Gia Lai (NLG)
- Phân hiệu Đại học Đà Nẵng tại Kon Tum (DDP)
