Điểm sàn xét tuyển trường Đại học Thủy Lợi năm 2020
Điểm sàn xét tuyển trường Đại học Thủy Lợi năm 2020, mời các bạn đón xem:
A. Điểm sàn xét tuyển trường Đại học Thủy Lợi năm 2020
Trường Đại học Thủy lợi thông báo ngưỡng điểm - điểm sàn nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển đại học chính quy theo phương thức xét tuyển dựa vào kết quả thi THPT năm 2020.
Điểm sàn trường ĐH Thủy Lợi năm 2020



B. Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển trường Đại học Thủy Lợi từ năm 2020
- Năm 2020, điểm chuẩn vào Trường ĐH Thủy lợi dao động từ 15 - 22,75 điểm, trong đó cao nhất là các ngành Công nghệ thông tin, Kỹ thuật phần mềm và Hệ thống thông tin.
- Nhóm các ngành có điểm chuẩn trên 20 còn có Kỹ thuật ô tô, Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa, Quản trị kinh doanh, Kế toán và Kinh tế. Những ngành còn lại đều có mức điểm từ 15 – 18,5.



- Điểm xét tuyển được tính = (Điểm môn 1+ Điểm môn 2 + Điểm môn 3) + Tổng điểm ưu tiên (khu vực, đối tượng).
- Đối với các thí sinh có tổng điểm xét tuyển đúng bằng điểm chuẩn thì xét đến các tiêu chí phụ theo thư tự sau: Điểm thi môn Toán; Thứ tự nguyện vọng đăng ký xét tuyển.
Thời gian xác nhận nhập học từ ngày 6/10 đến 17h ngày 10/10/2020.
- Thí sinh đủ điểm xét tuyển, nộp bản chính giấy chứng nhận kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2020 để xác nhận nhập học tại Trường ĐH Thủy lợi theo các phương thức sau:
- Nộp trực tiếp tại Hội trường T45, Trường ĐH Thủy lợi, số 175 Tây Sơn, Đống Đa, Hà Nội (sáng từ 8h đến 11h30, chiều từ 13h30 đến 16h30).
- Nộp qua bưu điện, gửi về Phòng Đào tạo, Trường ĐH Thủy lợi, số 175 Tây Sơn, Đống Đa, Hà Nội, điện thoại 0243.5631537 (tính theo dấu bưu điện).
- Quá thời hạn trên, nếu thí sinh không xác định nhập học, nhà trường sẽ xóa tên khỏi danh sách trúng tuyển.
C. Các ngành tuyển sinh trường Đại học Thủy Lợi năm 2020
Ghi chú mã tổ hợp xét tuyển:
|
Mã tổ hợp |
Danh sách môn |
Mã tổ hợp |
Danh sách môn |
|
A00 |
Toán,Vậtlý, Hóa học |
D01 |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh |
|
A01 |
Toán, Vật lý, Tiếng Anh |
D07 |
Toán, Hóa học, Tiếng Anh |
|
A02 |
Toán, Vật lý, Sinh học |
D08 |
Toán, Sinh học, Tiếng Anh |
|
B00 |
Toán, Hóa học, Sinh học |
|
|
Xem thêm các chương trình khác:
- Đại học Hàng hải Việt Nam (HHA)
- Đại học Hải Phòng (THP)
- Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng (DHP)
- Đại học Y Dược Hải Phòng (YPB)
- Đại học Hạ Long (HLU)
- Đại học Công Nghiệp Quảng Ninh (DDM)
- Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên (SKH)
- Đại học Chu Văn An (DCA)
- Đại học Tài chính - Quản trị Kinh doanh (DFA)
- Đại học Y khoa Tokyo Việt Nam (THU)
- Đại học Sao Đỏ (SDU)
- Đại học Thành Đông (DDB)
- Đại học Hải Dương (DKT)
- Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương (DKY)
- Đại học Sư phạm Hà Nội 2 (SP2)
- Sĩ quan Tăng - Thiết giáp (TGH)
- Đại học Trưng Vương (DVP)
- Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên (DTZ)
- Khoa Quốc tế - Đại học Thái Nguyên (DTQ)
- Đại học Sư phạm - Đại học Thái Nguyên (DTS)
- Đại học Kỹ thuật Công nghiệp - Đại học Thái Nguyên (DTK)
- Đại học Nông Lâm - Đại học Thái Nguyên (DTN)
- Trường Ngoại ngữ - Đại học Thái Nguyên (DTF)
- Đại học Công nghệ thông tin và Truyền thông - Đại học Thái Nguyên (DTC)
- Đại học Kinh tế Công nghệ Thái Nguyên (DVB)
- Đại học Kinh tế Quản trị kinh doanh - Đại học Thái Nguyên (DTE)
- Đại học Công nghiệp Việt Trì (VUI)
- Đại học Hùng Vương (THV)
- Đại học Tân Trào (TQU)
- Đại học Tây Bắc (TTB)
- Đại học Nông lâm Bắc Giang (DBG)
- Đại học Lương Thế Vinh (DTV)
- Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định (SKN)
- Đại học Điều dưỡng Nam Định (YDD)
- Đại học Kinh tế Kỹ thuật - Công nghiệp (Cơ sở Nam Định) (DKD)
- Đại học Hoa Lư (DNB)
- Học viện Ngân hàng - Phân viện Bắc Ninh (NHB)
- Đại học Kinh Bắc (UKB)
- Đại học Quốc tế Bắc Hà (DBH)
- Đại học Thể dục thể thao Bắc Ninh (TDB)
- Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Lào Cai (DTP)
- Đại học Thái Bình (DTB)
