Điểm chuẩn Đại học Thủy Lợi 3 năm gần nhất
Điểm chuẩn trường Đại học Thủy Lợi từ năm 2019 - 2021, mời các bạn tham khảo:
A. Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển trường Đại học Thủy Lợi từ năm 2019 - 2020
|
Ngành |
Năm 2019 | Năm 2020 | |
|
|
Xét theo KQ thi THPT | Xét theo học bạ THPT | |
|
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy |
14 |
15 |
18 |
|
Kỹ thuật tài nguyên nước |
14 |
15,45 |
18,43 |
|
Thuỷ văn học |
14 |
16,10 |
18,25 |
|
Kỹ thuật xây dựng |
15 |
15 |
18 |
|
Kỹ thuật cơ khí
|
14,95 |
16,25 |
18,15 |
|
Kỹ thuật ô tô |
16,40 |
21,15 |
22,27 |
|
Kỹ thuật cơ điện tử |
15,70 |
18,50 |
18 |
|
Công nghệ chế tạo máy |
14 |
16,25 |
|
|
Công nghệ thông tin |
19,50 |
22,75 |
23,60 |
|
Hệ thống thông tin |
19,50 |
22,75 |
23,60 |
|
Kỹ thuật phần mềm |
19,50 |
22,75 |
23,60 |
|
Công nghệ thông tin Việt Nhật |
19,50 |
|
|
|
Kỹ thuật cấp thoát nước |
14 |
15,10 |
18,50 |
|
Kỹ thuật xây dựng công trình biển |
|
|
|
|
Kỹ thuật môi trường |
14 |
15,10 |
18,25 |
|
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng |
14 |
15,10 |
18,50 |
|
Công nghệ kỹ thuật xây dựng |
14 |
15,15 |
18,25 |
|
Kỹ thuật điện |
15 | 16 | 19,12 |
|
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
16,70 |
20,10 |
20,53 |
|
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông |
14 |
15,25 |
18,45 |
|
Quản lý xây dựng |
15 |
16,05 |
20,38 |
|
Kỹ thuật trắc địa - bản đồ |
14 |
|
|
|
Kỹ thuật hóa học |
15 |
16 |
18 |
|
Công nghệ sinh học |
15 |
18,50 |
18,25 |
|
Kinh tế |
18,35 |
21,05 |
22,73 |
|
Quản trị kinh doanh |
19,05 |
22,05 |
23,57 |
|
Kế toán |
19,05 |
21,70 |
23,03 |
II. Chương trình tiên tiến
|
Ngành |
Năm 2019 |
Năm 2020 |
|
|
Xét theo KQ thi THPT |
Xét theo học bạ THPT | ||
|
Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật xây dựng (Hợp tác với Đại học Arkansas, Hoa Kỳ) |
14 |
15,15 |
18,50 |
|
Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật tài nguyên nước (Hợp tác với Đại học bang Colorado, Hoa Kỳ) |
14 |
18,50 |
18,50 |
B. Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển trường Đại học Thủy Lợi năm 2021
- Năm 2021, trường có 3.300 chỉ tiêu cho tất cả các ngành ở cơ sở chính tại Hà Nội và 500 chỉ tiêu cho phân hiệu tại miền Nam.


C. Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển trường Đại học Thủy Lợi năm 2020
- Năm 2020, điểm chuẩn vào Trường ĐH Thủy lợi dao động từ 15 - 22,75 điểm, trong đó cao nhất là các ngành Công nghệ thông tin, Kỹ thuật phần mềm và Hệ thống thông tin.
- Nhóm các ngành có điểm chuẩn trên 20 còn có Kỹ thuật ô tô, Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa, Quản trị kinh doanh, Kế toán và Kinh tế. Những ngành còn lại đều có mức điểm từ 15 – 18,5.



- Điểm xét tuyển được tính = (Điểm môn 1+ Điểm môn 2 + Điểm môn 3) + Tổng điểm ưu tiên (khu vực, đối tượng).
- Đối với các thí sinh có tổng điểm xét tuyển đúng bằng điểm chuẩn thì xét đến các tiêu chí phụ theo thư tự sau: Điểm thi môn Toán; Thứ tự nguyện vọng đăng ký xét tuyển.
Thời gian xác nhận nhập học từ ngày 6/10 đến 17h ngày 10/10/2020.
- Thí sinh đủ điểm xét tuyển, nộp bản chính giấy chứng nhận kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2020 để xác nhận nhập học tại Trường ĐH Thủy lợi theo các phương thức sau:
- Nộp trực tiếp tại Hội trường T45, Trường ĐH Thủy lợi, số 175 Tây Sơn, Đống Đa, Hà Nội (sáng từ 8h đến 11h30, chiều từ 13h30 đến 16h30).
- Nộp qua bưu điện, gửi về Phòng Đào tạo, Trường ĐH Thủy lợi, số 175 Tây Sơn, Đống Đa, Hà Nội, điện thoại 0243.5631537 (tính theo dấu bưu điện).
- Quá thời hạn trên, nếu thí sinh không xác định nhập học, nhà trường sẽ xóa tên khỏi danh sách trúng tuyển.
D. Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển trường Đại học Thủy Lợi năm 2019
- Năm 2019, ngành Công nghệ thông tin cũng dẫn đầu toàn trường về điểm chuẩn. Hai ngành khác có điểm chuẩn trên 19 là Kế toán và Quản trị kinh doanh. Tới một nửa số ngành của trường chỉ lấy điểm chuẩn ở mức 14.



Xem thêm các chương trình khác:
- Đại học Hàng hải Việt Nam (HHA)
- Đại học Hải Phòng (THP)
- Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng (DHP)
- Đại học Y Dược Hải Phòng (YPB)
- Đại học Hạ Long (HLU)
- Đại học Công Nghiệp Quảng Ninh (DDM)
- Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên (SKH)
- Đại học Chu Văn An (DCA)
- Đại học Tài chính - Quản trị Kinh doanh (DFA)
- Đại học Y khoa Tokyo Việt Nam (THU)
- Đại học Sao Đỏ (SDU)
- Đại học Thành Đông (DDB)
- Đại học Hải Dương (DKT)
- Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương (DKY)
- Đại học Sư phạm Hà Nội 2 (SP2)
- Sĩ quan Tăng - Thiết giáp (TGH)
- Đại học Trưng Vương (DVP)
- Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên (DTZ)
- Khoa Quốc tế - Đại học Thái Nguyên (DTQ)
- Đại học Sư phạm - Đại học Thái Nguyên (DTS)
- Đại học Kỹ thuật Công nghiệp - Đại học Thái Nguyên (DTK)
- Đại học Nông Lâm - Đại học Thái Nguyên (DTN)
- Trường Ngoại ngữ - Đại học Thái Nguyên (DTF)
- Đại học Công nghệ thông tin và Truyền thông - Đại học Thái Nguyên (DTC)
- Đại học Kinh tế Công nghệ Thái Nguyên (DVB)
- Đại học Kinh tế Quản trị kinh doanh - Đại học Thái Nguyên (DTE)
- Đại học Công nghiệp Việt Trì (VUI)
- Đại học Hùng Vương (THV)
- Đại học Tân Trào (TQU)
- Đại học Tây Bắc (TTB)
- Đại học Nông lâm Bắc Giang (DBG)
- Đại học Lương Thế Vinh (DTV)
- Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định (SKN)
- Đại học Điều dưỡng Nam Định (YDD)
- Đại học Kinh tế Kỹ thuật - Công nghiệp (Cơ sở Nam Định) (DKD)
- Đại học Hoa Lư (DNB)
- Học viện Ngân hàng - Phân viện Bắc Ninh (NHB)
- Đại học Kinh Bắc (UKB)
- Đại học Quốc tế Bắc Hà (DBH)
- Đại học Thể dục thể thao Bắc Ninh (TDB)
- Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Lào Cai (DTP)
- Đại học Thái Bình (DTB)
