Chương trình Học bổng chính phủ Australia năm 2022

Chương trình Học bổng chính phủ Australia năm 2022, mời các bạn đón xem:

1 238 12/11/2023


A. Chương trình Học bổng chính phủ Australia năm 2022

Chính phủ Australia cấp viện trợ không hoàn lại để thực hiện Chương trình Học bổng năm 2022 (nhập học năm 2023) như sau: 

- Học bổng chính phủ Australia (Australia Awards - AAS) được trao cho công dân Việt Nam làm việc trong cơ quan nhà nước và các giảng viên, các nhà nghiên cứu, nhân viên của tổ chức phi chính phủ và các công ty Việt Nam để theo học chương trình thạc sỹ tại các trường đại học của Australia vào năm 2023. Các ứng viên nhận Học bổng chính phủ Australia sẽ được hưởng nền giáo dục đẳng cấp quốc tế tại Australia, được bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng và xây dựng mạng lưới trong nhiều lĩnh vực.  

- Chương trình khuyến khích sự tham gia của các ứng viên là nữ, người khuyết tật, người dân tộc thiểu số, người ở vùng nông thôn khó khăn và người thuộc nhóm khó khăn về kinh tế và xã hội. Các ứng viên được đánh giá dựa trên tố chất lãnh đạo, thành tích học tập và khả năng giúp giải quyết các những thách thức về phát triển của Việt Nam, đồng thời thúc đẩy quan hệ giữa Việt Nam và Australia. 

- Chương trình chính thức tiếp nhận hồ sơ dự tuyển từ ngày 1/2 đến ngày 29/4/2022. 

- Ứng viên nộp hồ sơ trực tuyến tại https://bit.ly/AustraliaAwardsScholarship. Kết quả cuối cùng sẽ được công bố vào tháng 8 năm 2022.

* Để biết thêm thông tin về Học bổng chính phủ Australia và tiêu chí xét tuyển, vui lòng truy cập website http://australiaawardsvietnam.org hoặc gửi thư điện tử tới info@australiaawardsvietnam.org hoặc liên lạc qua số điện thoại (024) 3939 3991.

B. Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng công bố điểm chuẩn học bạ năm 2022 - Đợt 1

1. Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng công bố điểm chuẩn trúng tuyển có điều kiện theo phương thức xét học bạ THPT năm 2022.

- Điểm chuẩn học bạ Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng năm 2022

TT

DDQ

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ

     

1

7310101

Kinh tế

26.50

   

2

7310107

Thống kê kinh tế

25.50

   

3

7310205

Quản lý nhà nước

25.50

   

4

7340101

Quản trị kinh doanh

27.50

   

5

7340115

Marketing

28.00

   

6

7340120

Kinh doanh quốc tế

28.00

   

7

7340121

Kinh doanh thương mại

28.00

   

8

7340122

Thương mại điện tử

27.75

   

9

7340201

Tài chính - Ngân hàng

27.25

   

10

7340301

Kế toán

27.00

   

11

7340302

Kiểm toán

27.00

   

12

7340404

Quản trị nhân lực

27.75

   

13

7340405

Hệ thống thông tin quản lý

26.00

   

14

7340420

Khoa học dữ liệu và phân tích kinh doanh

27.50

   

15

7380101

Luật

26.50

   

16

7380107

Luật kinh tế

27.50

   

17

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

27.00

   

18

7810201

Quản trị khách sạn

27.00

   

* Lưu ý:

Thí sinh cần đăng ký ngành/chuyên ngành với tổ hợp trúng tuyển có điều kiện ở trên vào Hệ thống tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo để được xét trúng tuyển chính thức. Thí sinh chỉ trúng tuyển chính thức khi có đồng thời 3 điều kiện sau:

- Điều kiện 1. Tốt nghiệp THPT

- Điều kiện 2. Đăng ký ngành/chuyên ngành với tổ hợp trúng tuyển có điều kiện ở trên vào Hệ thống.

- Điều kiện 3. Ngành/chuyên ngành trúng tuyển có điều kiện ở trên là nguyện vọng cao nhất trong số các nguyện vọng đủ điều kiện trúng tuyển thí sinh đã đăng ký vào Hệ thống.

2. Điều kiện xét tuyển

(1) Điều kiện phụ chỉ áp dụng đối với các thí sinh có Điểm xét tuyển bằng Điểm trúng tuyển.

(2) Đối với các ngành có nhân hệ số môn xét tuyển, Điểm trúng tuyển được quy về thang điểm 30.

(3) Đối với các ngành có độ lệch điểm chuẩn giữa các tổ hợp, Điểm trúng tuyển công bố là điểm trúng tuyển cao nhất của các tổ hợp vào ngành đó.

(4) Thí sinh đủ điều kiện trúng tuyển phải đạt các tiêu chí sau: Tốt nghiệp THPT; Đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo đề án tuyển sinh; Có Điểm xét tuyển lớn hơn Điểm trúng tuyển vào ngành, chuyên ngành công bố hoặc có Điểm xét tuyển bằng Điểm trúng tuyển đã công bố và đạt các điều kiện phụ.

(5) Thí sinh đủ điều kiện trúng tuyển theo kế hoạch xét tuyển sớm phải đăng ký ngành/chuyên ngành với tổ hợp đủ điều kiện trúng tuyển vào Hệ thống tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo để được xét trúng tuyển chính thức. 

* Thí sinh tra cứu kết quả xét tuyển tại đây 

C. Thông tin tuyển sinh trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng năm 2022

1. Đối tượng tuyển sinh

Thí sinh đã tốt nghiệp THPT và tương đương.

2. Phạm vi tuyển sinh

Tuyển sinh trên phạm vi cả nước.

3. Phương thức tuyển sinh

- Phương thức 1: Xét tuyển thẳng.

- Phương thức 2: Xét tuyển theo điểm thi tốt nghiệp THPT.

- Phương thức 3: Xét học bạ THPT.

- Phương thức 4: Xét tuyển riêng.

- Phương thức 5: Xét tuyển theo kết quả kỳ thi đánh giá năng lực năm 2022 do ĐHQG TP HCM tổ chức.

4. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận ĐKXT

Ngưỡng điểm nhận hồ sơ xét tuyển vào ngành hệ đại học bằng phương thức xét tuyển điểm thi tốt nghiệp THPT từ 19 điểm trở lên.

5. Tổ chức tuyển sinh

Tại Điều 6 Quy chế tuyển sinh trình độ đại học; tuyển sinh trình độ cao đẳng ngành Giáo dục Mầm non do Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành kèm Thông tư 09/2020/TT-BGDĐT quy định về tổ chức tuyển sinh.

6. Chính sách ưu tiên

Xem chi tiết tại mục 1.8 đề án tuyển sinh của trường tại đây.

7. Học phí

Mức học phí của trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng như sau:

 

Năm học 2020 - 2021

Năm học 2021 - 2022

Năm học 2022 - 2023

Nhóm 1

12.500.000 đồng/ năm

13.500.000 đồng/ năm

14.500.000 đồng/ năm

Nhóm 2

16.500.000 đồng/ năm

17.500.000 đồng/ năm

18.500.000 đồng/ năm

Nhóm 3

19.500.000 đồng/ năm

20.500.000 đồng/ năm

21.500.000 đồng/ năm

8. Hồ sơ đăng kí xét tuyển

- Phiếu đăng ký xét tuyển (tải trên website trường).

- Bản sao công chứng Học bạ THPT.

- Bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp THPT (đối với thí sinh tốt nghiệp trước năm 2021).

- Bản sao công chứng các giấy tờ có liên quan đến đối tượng ưu tiên.

9. Lệ phí xét tuyển

Lệ phí xét tuyển: 25.000 đồng/nguyện vọng.

10. Thời gian đăng kí xét tuyển

Theo quy định của Bộ GD&ĐT và kế hoạch của nhà trường.

11. Ký hiệu mã ngành, chỉ tiêu, tổ hợp xét tuyển

Ngành đào tạo

Mã ngành

Tổ hợp môn xét tuyển

Chỉ tiêu

Kinh tế

7310101

A00; A01; D01; D90

45

Thống kê kinh tế

7310107

A00; A01; D01; D90

10

Quản lý nhà nước

7310205

A00; A01; D01; D96

15

Quản trị kinh doanh

7340101

A00; A01; D01; D90

80

Marketing

7340115

A00; A01; D01; D90

35

Kinh doanh quốc tế

7340120

A00; A01; D01; D90

50

Kinh doanh thương mại

7340121

A00; A01; D01; D90

20

Thương mại điện tử

7340122

A00; A01; D01; D90

25

Tài chính - Ngân hàng

7340201

A00; A01; D01; D90

55

Kế toán

7340301

A00; A01; D01; D90

55

Kiểm toán

7340302

A00; A01; D01; D90

35

Quản trị nhân lực

7340404

A00; A01; D01; D90

15

Hệ thống thông tin quản lý

7340405

A00; A01; D01; D90

40

Khoa học dữ liệu và phân tích kinh doanh

7340420

A00; A01; D01; D90

15

Luật

7380101

A00; A01; D01; D96

15

Luật kinh tế

7380107

A00; A01; D01; D96

25

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

A00; A01; D01; D90

30

Quản trị khách sạn

7810201

A00; A01; D01; D90

30

12. Thông tin tư vấn tuyển sinh

(1) Thí sinh xem nội dung chi tiết Đề án tuyển sinh năm 2022 và các thông báo bổ sung khác tại website Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng: https://due.udn.vn/

(2) Thí sinh có thể liên lạc với nhà trường qua địa chỉ sau:

- Địa chỉ: 71, Ngũ Hành Sơn, TP. Đà Nẵng

- SĐT: (0236) 352 2345 - (0236) 383 6169

- Email: kinhtedanang@due.edu.vn

- Website: https://due.udn.vn/

- Facebook: www.facebook.com/FaceDue

1 238 12/11/2023


Xem thêm các chương trình khác: