TOP 40 câu Trắc nghiệm Ôn tập Chương 2 (có đáp án 2024) - Toán 12

Bộ 40 câu hỏi trắc nghiệm Toán lớp 12 Bài: Ôn tập Chương 2 có đáp án đầy đủ các mức độ giúp các em ôn trắc nghiệm Toán 12 Bài Ôn tập chương 2.

1 1,859 22/12/2023
Tải về


Trắc nghiệm Toán 12 Bài: Ôn tập Chương 2

Câu 1. Cho hàm số y=ex+e−x. Tính y''1

A. e+1e

B. e-1e

C. -e+1e

D. −e−1e

Đáp án: A

Giải thích:

Ta có: y'=ex−e−x

⇒y''=ex+e−x

⇒y''1=e+1e

Câu 2. Hàm số y=x2−16−5−ln24−5x−x2 có tập xác định là:

A. −8;−4∪3;+∞

B. −∞;−4∪3;+∞

C. −8;3\−4

D. −4;3

Đáp án: C

Giải thích:

Điều kiện xác định của hàm số y=x2−16−5−ln24−5x−x2 là:

x2−16≠024−5x−x2>0

⇔x≠±4−8<x<3

Vậy tập xác định là: D=−8;3\−4

Câu 3. Đạo hàm của hàm số y=log34x+1 là:

A. y'=14x+1ln3

B. y'=44x+1ln3

C. y'=ln34x+1

D. y'=4ln34x+1

Đáp án: B

Giải thích:

Với x>−14

Áp dụng công thức logau'=u'ulna ta có: y'=44x+1ln3

Câu 4. Tìm tập nghiệm S của hệ phương trình 3x=27.3ylogx+2y=log5+log3

A. S=7;4.

B. S=4;7.

C. S=6;3.

D. S=9;6.

Đáp án: A

Giải thích:

Điều kiện: x+2y>0.

Hệ phương trình ⇔3x=33.3ylogx+2y=log15

⇔x=y+3x+2y=15

⇔x=7y=4

Cách 2. Dùng CASIO thử từng đáp án.

Câu 5. Tìm tất cả các cặp số x;y thỏa mãn 4x2y=2 và log2x+2y=1.

A. x;y=4;1.

B. x;y=2;3.

C. x;y=3;2.

D. x;y=5;9.

Đáp án: B

Giải thích:

Điều kiện: x+y>0.

4x2y=2⇔22x−y=2

⇔2x−y=1. (1)

log2x+2y=1

⇔2x+2y=10. (2)

Từ (1) và (2), ta có hệ 2x−y=12x+2y=10

⇔x=2y=3.

Câu 6. Hàm số nào trong hàm số sau đây có đồ thị phù hợp với hình vẽ bên?

Trắc nghiệm Ôn tập Chương II có đáp án - Toán lớp 12 (ảnh 3)

A. y=x3

B. y=x−4

C. y=x15

D. y=x

Đáp án: A

Giải thích:

Đồ thị của hình vẽ là đồ thị hàm bậc ba y=x3

Câu 7. Cho log23=a;log27=b. Tính log22016 theo a và b

A. 5+2a+b

B. 5+3a+2b

C. 2+2a+3b

D. 2+3a+2b

Đáp án: A

Giải thích:

Ta có: log22016=log225327

=log225+log232+log27

=5+2a+b

Câu 8. Cho a, b > 0. Khẳng định nào sau đây đúng?

A. alnb=blna

B. ln2ab=lna2+lnb2

C. lnab=lnalnb

D. lnab=12lna+lnb

Đáp án: A

Giải thích:

Ta có: lna.lnb=lnb.lna

⇔lnblna=lnalnb

⇔blna=alnb

Câu 9. Tính giá trị của biểu thức P=lntan10+lntan20+..+lntan890

A. 1

B. 12

C. 0

D. 2

Đáp án: C

Giải thích:

Trắc nghiệm Ôn tập Chương II có đáp án - Toán lớp 12 (ảnh 1)

Câu 10. Cho hệ phương trình 232x−y+6232x−y2−7=03log9x−y=1. Chọn khẳng định đúng?

A. Điều kiện xác định của hệ phương trình là x>y>0

B. Hệ phương trình đã cho có hai nghiệm x;y

C. Hệ phương trình đã cho có một nghiệm duy nhất x;y=−1;−2

D. Hệ phương trình đã cho vô nghiệm.

Đáp án: C

Giải thích:

Điều kiện: x−y>0⇔x>y. Do đó A sai.

Xét phương trình thứ nhất của hệ: 232x−y+6232x−y2−7=0.

Đặt t=232x−y2>0, phương trình trở thành

t2+6t−7=0

⇔t=1tmt=−7loại

→232x−y2=1

⇔2x−y2=0.

Phương tình thứ hai của hệ:

3log9x−y=1

⇔3log9x−y=30

⇔log9x−y=0

⇔x−y=1.

Từ đó ta có ⇔2x−y=0x−y=1

⇔x=−1y=−2 thỏa mãn điều kiện.

Vậy hệ phương trình đã cho có một nghiệm duy nhất x;y=−1;−2

Câu 11. Cho số thực x thỏa log2log8x=log8log2x. Tính giá trị P=log2x2

A. P=33

B. P=3

C. P=27

D. P=13

Đáp án: C

Giải thích:

Điều kiện: x>0log2x>0log8x>0⇔x>1

Đặt t=log2x,t>0

Ta có: log2log8x=log8log2x

⇒log213t=13log2t

⇒13t=t13

⇒t2=27t=0(l)⇒P=27

Câu 12. Cho hệ phương trình 6x−2.3y=26x.3y=12 có nghiệm x;y. Chọn kết luận đúng:

A. x∈Z

B. x∈I

C. y∈Z

D. y∈N

Đáp án: A

Giải thích:

Đặt 6x=a>03y=b>0 thì hệ trở thành:

a−2b=2ab=12

⇔a=2b+2b2+b−6=0

⇔a=2b+2b=2(TM);b=−3(L)

⇔a=6b=2

Do đó: 6x=63y=2

⇔x=1∈Zy=log32∈I

Câu 13. Phương trình log24x2−22=8 có tất cả bao nhiêu nghiệm thực?

A. 2

B. 3

C. 4

D. 8

Đáp án: B

Giải thích:

log24x2−22=8 (1)

⇒ điều kiện: x2−2≠0⇔x≠±2

1⇒x2−22=248

⇔x2−22=4=22

⇔x2−2=2x2−2=−2

⇔x2=4x2=0

⇔x=−2x=2x=0

⇒ Phương trình có 3 nghiệm.

Câu 14. Tập nghiệm của bất phương trình 5−22xx−1≤5+2x là:

A. −∞;−1∪0;1

B. −1;0

C. −∞;−1∪0;+∞

D. −1;0∪1;+∞

Đáp án: D

Giải thích:

5−22xx−1≤5+2x

⇔5+2−2xx−1≤5+2x

⇔−2xx−1≤x

⇔2xx−1+x≥0

⇔x2+xx−1≥0

⇔−1≤x≤0∨x>1

Câu 15. Giải phương trình 4x−6.2x+8=0

A. x=1

B. x=0;x=2

C. x=1;x=2

D. x=2

Đáp án: C

Giải thích:

Đặt t=2x,t>0

Phương trình đã cho trở thành t2−6t+8=0

⇔t=2t=4

Với t=2⇒2x=2⇔x=1

Với t=4⇒2x=4⇔x=2

Vậy phương trình có hai nghiệm x1=1,x2=2

Câu 16. Cho a là số thực tùy ý và b, c là các số thực dương khác 1. Hình vẽ bên là đồ thị của ba hàm số G, A (1; - 1; - 2) và y=xa,x>0. Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. a<c<b

B. a<b<c

C. a>b>c

D. a>c>b

Trắc nghiệm Ôn tập Chương II có đáp án - Toán lớp 12 (ảnh 4)

Đáp án: B

Giải thích:

Trắc nghiệm Ôn tập Chương II có đáp án - Toán lớp 12 (ảnh 5)

Nhận thấy hàm số y=xa nghịch biến ⇒a<0. Do đó ta loại ngay đáp án C, D (vì b, c là các số thực dương khác 1)

Kẻ đường thẳng y = 1 cắt đồ thị của hai hàm số G, A (1; - 1; - 2) lần lượt tại điểm có hoành độ là x = b và x = c như hình vẽ. Dựa vào hình vẽ ta thấy 0<b<c

Vậy a<b<c

Câu 17. Gọi x0;y0 là một nghiệm của hệ phương trình x+y=25log2x−log2y=2. Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. x0=4y0

B. x0=4+y0

C. y0=4x0

D. y0=4+x0

Đáp án: A

Giải thích:

Điều kiện: x>0y>0

Hệ phương trình tương đương với:

x+y=25log2xy=2

⇔x+y=25xy=4

⇔x+y=25x−4y=0

Câu 18. Tìm tập nghiệm của bất phương trình 7x≥10−3x

A. −∞;1

B. 1;+∞

C. 1;+∞

D. ∅

Đáp án: C

Giải thích:

Hàm số y=7x đồng biến trên R.

Hàm số y=10−3x nghịch biến trên R

Phương trình 7x=10−3x có nghiệm duy nhất x = 1 nên:

+ Nếu x≥1⇒7x≥7≥10−3x hay bất phương trình luôn đúng với x≥1

+ Nếu x<1⇒7x<7<10−3x hay bất phương trình không thỏa với x <1

Vậy bất phương trình đã cho có nghiệm 1;+∞

Câu 19. Cho α,β là các số thực. Đồ thị các hàm số y=xα,y=xβ, trên khoảng 0;+∞ được cho trong hình vẽ bên. Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. 0<β<1<α

B. β<0<1<α

C. 0<α<1<β

D. a<0<1<β

Trắc nghiệm Ôn tập Chương II có đáp án - Toán lớp 12 (ảnh 6)

Đáp án: A

Giải thích:

Với x0>1 ta có:

x0α>1⇒α>0;

x0β>1⇒β>0;

x0α>x0β⇒α>β

Mặt khác, dựa vào hình dáng đồ thị ta suy ra α>1,β<1

Từ đó suy ra A là phương án đúng.

Câu 20. Có bao nhiêu giá trị thực của tham số m để phương trình m.3x2−3x+2+34−x2=36−3x+m có đúng 3 nghiệm thực phân biệt.

A. 1

B. 2

C. 3

D. 4

Đáp án: C

Giải thích:

Đặt 3x2−3x+2=u34−x2=v

⇒u.v=36−3x

Khi đó phương trình trở thành:

mu+v=uv+m

⇔mu−1−vu−1=0

⇔u−1m−v=0

⇔u=1v=m

⇔3x2−3x+2=134−x2=m

⇔x2−3x+2=04−x2=log3m

⇔x=1x=2x2=4−log3m(*)

Để phương trình có 3 nghiệm thì x2=4−log3m có một nghiệm duy nhất khác 1; 2 hoặc có hai nghiệm phân biệt, trong đó có một nghiệm bằng 1 hoặc 2, nghiệm còn lại khác 1 và 2.

TH1: (*) có nghiệm duy nhất x = 0.

Tức 4−log3m=0⇔m=81

TH2: (*) có một nghiệm x = 1 thì:

12=4−log3m

⇔log3m=3⇔m=27

Khi đó phương trình (*) là x2=1⇔x=±1 thỏa mãn yêu cầu.

TH3: (*) có nghiệm x = 2.

Khi đó 22=4−log3m

⇔log3m=0⇔m=1

Khi đó pt (*) là: x2=4⇔x=±2 thỏa mãn yêu cầu.

Vậy m∈81;27;1

Câu 21. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình sau có hai nghiệm thực phân biệt: log31−x2+log13x+m−4=0

A. −14<m<0

B. 5≤m≤214

C. 5<m<214

D. −14≤m≤2

Đáp án: C

Giải thích:

log31−x2+log13x+m−4=0

⇔1−x2>0log31−x2=log3x+m−4

Yêu cầu bài toán ⇔fx=x2+x+m−5=0 có 2 nghiệm phân biệt ∈−1;1

Dùng định lí về dấu tam thức bậc hai.

Để thỏa yêu cầu bài toán ta phải có phương trình fx=0 có hai nghiệm thỏa: −1<x1<x2<1

⇔a.f−1>0a.f1>0Δ>0−1<S2<1

⇔m−5>0m−3>021−4m>0

⇔5<m<214

Câu 22. Hỏi phương trình 3.2x+4.3x+5.4x=6.5x có tất cả bao nhiêu nghiệm thực?

A. 2

B. 4

C. 1

D. 3

Đáp án: C

Giải thích:

Trắc nghiệm Ôn tập Chương II có đáp án - Toán lớp 12 (ảnh 1)

Do đó hàm số luôn nghịch biến trên R mà f0=6>0,f2=−22<0 nên f0.f2<0 hay phương trình f (x) = 0 có nghiệm duy nhất thuộc (0; 2)

Câu 23. Theo dự báo với mức tiêu thụ dầu không đổi như hiện nay thì trữ lượng dầu nước A sẽ hết sau 100 năm nữa. Nhưng do nhu cầu thực tế, mức tiêu thụ tăng lên 4% mỗi năm. Hỏi sau bao nhiêu năm số dầu dự trữ của nước A sẽ gần như hết (còn nhưng không đủ dùng cho năm tới)? Giả thiết nước này không nhập khẩu dầu từ nước khác.

A. 39 năm

B. 38 năm

C. 40 năm

D. 41 năm

Đáp án: D

Giải thích:

Gọi A là trữ lượng dầu, x là lượng dầu sử dụng năm đầu tiên ta có A = 100x

Qua năm thứ hai trữ lượng dầu tiêu thụ là x1+r

Qua năm thứ ba trữ lượng dầu tiêu thụ là x1+r2

……

Qua năm thứ n trữ lượng dầu tiêu thụ là x1+rn−1

Vậy tổng lượng dầu tiêu thụ trong n năm là:

a+x1+r+x1+r2+...+x1+rn−1

=x1−1+rn1−1+r

Do đó ta có phương trình:

x1−1+rn1−1+r=100x

⇔1+rn−1=100r

⇔n=log1+r100r+1

⇔n≈41,035

Vậy sau 41 năm, trừ lượng dầu gần như sẽ hết và không đủ dùng cho năm tới

Câu 24. Hàm số y=log24x−2x+m có tập xác định D = R khi:

A. m>14

B. m>0

C. m≥14

D. m<14

Đáp án: A

Giải thích:

Hàm số có tập xác định D = R khi 4x−2x+m>0 (1), ∀x∈R

Đặt t=2x,t>0

Khi đó (1) trở thành t2−t+m>0

⇔m>−t2+t,∀t∈0;+∞

Đặt ft=−t2+t

YCBT xảy ra khi m>Max0;+∞ft=14

Câu 25. Tìm tích tất cả các nghiệm của phương trình 4.3log100x2+9.4log10x=13.61+logx

A. 100

B. 10

C. 1

D. 110

Đáp án: C

Giải thích:

Trắc nghiệm Ôn tập Chương II có đáp án - Toán lớp 12 (ảnh 1)

Suy ra tích các nghiệm bằng 1.

Câu 26. Cho 0<α<1. Tìm tập hợp X các giá trị của x thỏa mãn xlogααx≥αx4

A. X=0;1α

B. X=α4;1α

C. X=α4;1α

D. X=α4;+∞

Đáp án: C

Giải thích:

ĐK: 0<x≠1

Ta có: xlogααx≥αx4

⇔xlogαx+1≥αx4

Đặt t=logαx⇒x=αt. Khi đó bất phương trình trở thành: αtt+1≥α.αt4

⇔αt2+t≥α4t+4

⇔t2+t≤4t+4

⇔t2−3t−4≤0

⇔−1≤t≤4

⇒−1≤logαx≤4

⇔α4≤x≤1α (thỏa mãn điều kiện)

Câu 27. Với giá trị nào của x để hàm số y=22log3x−log32x đạt giá trị lớn nhất?

A. 2

B. 3

C. 2

D. 1

Đáp án: B

Giải thích:

Tập xác định của hàm số là D=0;+∞

Ta có:

Trắc nghiệm Ôn tập Chương II có đáp án - Toán lớp 12 (ảnh 1)

Bảng biến thiên:

Trắc nghiệm Ôn tập Chương II có đáp án - Toán lớp 12 (ảnh 7)

Dựa vào bảng biến thiên ta có hàm số y=22log3x−log32x đạt giá trị lớn nhất bằng 2 tại x=3

Câu 28. Cho hàm số fx=x1+12log4x+813logx22+112−1 với 0<x≠1. Tính giá trị của biểu thức

A. P = 2016

B. P = 1009

C. P = 2018

D. P = 20182

Đáp án: C

Giải thích:

Ta có: x1+12log4x=x1+1log2x

=x1+logx2=xlogx2x=2x

813logx22=23.13logx22

=21logx22=2log2x2=x2

Khi đó fx=x2+2x+112−1

=x+1212−1=x

⇒fx=x

Do đó P=ff2018

=f2018=2018

Câu 29. Tìm: Bài tập trắc nghiệm Giải tích 12 | Câu hỏi trắc nghiệm Giải tích 12

A. I = 2 - 7ln|x + 2| + C

B. I = 2x + 7ln|x + 2| + C

C. I = 2x - 7ln|x + 2| + C

D. I = 2 + 7ln|x + 2| + C

Đáp án: C

Giải thích:

Bài tập trắc nghiệm Giải tích 12 | Câu hỏi trắc nghiệm Giải tích 12

Câu 30. Chọn phương án đúng.

A. ∫cotxdx = ln|sinx| + C

B. ∫tanxdx = cotx + C

C. ∫tanxdx = ln|cosx| + C

D. Cả 3 phương án đều sai.

Đáp án: A

Giải thích:

Xét phương án A:

Bài tập trắc nghiệm Giải tích 12 | Câu hỏi trắc nghiệm Giải tích 12

Câu 31. F(x) là nguyên hàm của f(x) trên khoảng (a;b) . Chọn đáp án đúng.

A. ∫f(x)dx = F(x)

B. ∫F(x)dx = F(x) + C

C. ∫f(x)dx = F(x) + C

D. ∫F(x)dx = f(x)

Đáp án: C

Giải thích: F(x) là nguyên hàm của f(x) trên khoảng (a;b) thì ∫ f(x)dx = F(x) + C

Câu 32. Với a ≠ 0 thì Bài tập trắc nghiệm Giải tích 12 | Câu hỏi trắc nghiệm Giải tích 12 bằng:

A. ln|ax + b| + C

B. (1/a)ln|ax + b| + C

C. (-1/a)ln|ax + b| + C

D. Tất cả các phương án trên đều sai.

Đáp án: B

Giải thích:Với a ≠ 0 thì Bài tập trắc nghiệm Giải tích 12 | Câu hỏi trắc nghiệm Giải tích 12

Câu 33. Biết nguyên hàm của f(x) là Bài tập trắc nghiệm Giải tích 12 | Câu hỏi trắc nghiệm Giải tích 12vậy f(x) là:

A. 1/x2

B. -1/x2

C. ln|x|

D. -ln|x|

Đáp án: B

Giải thích:

Bài tập trắc nghiệm Giải tích 12 | Câu hỏi trắc nghiệm Giải tích 12

Câu 34. Tìm I = ∫lnxdx .

A. I = xlnx - x + C

B. I = xlnx + C

C. I = xlnx + x + C

D. I = 1/x + C

Đáp án: A

Giải thích:

Bài tập trắc nghiệm Giải tích 12 | Câu hỏi trắc nghiệm Giải tích 12

Câu 35.

Bài tập trắc nghiệm Giải tích 12 | Câu hỏi trắc nghiệm Giải tích 12

A. I = x2.sinx + x.cosx - 2sinx + C

B. I = x2.sinx + 2x.cosx - 2sinx + C

C. I = x.sinx + 2x.cosx + C

D. I = 2x.cosx + sinx + C

Đáp án: A

Giải thích:

Bài tập trắc nghiệm Giải tích 12 | Câu hỏi trắc nghiệm Giải tích 12

Câu 36. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi y = (x - 6)2 và y = 6x - x2 là:

A. 9

B. 9/2

C. 0

D. Kết quả khác.

Đáp án: A

Giải thích:

Phương trình hoành độ giao điểm:

Bài tập trắc nghiệm Giải tích 12 | Câu hỏi trắc nghiệm Giải tích 12

Câu 37. Tính thể tích vật thể tròn xoay quanh trục Oy sinh bởi hình phẳng giới hạn bởi các đường y = 2, y = 4 , y = x2/2 .

A. 12π

B. -12π

C. 16π

D. -16π

Đáp án: A

Giải thích:

Bài tập trắc nghiệm Giải tích 12 | Câu hỏi trắc nghiệm Giải tích 12

Câu 38. Một vật chuyển động với vận tốc Bài tập trắc nghiệm Giải tích 12 | Câu hỏi trắc nghiệm Giải tích 12

Quãng đường vật đi được sau 4s xấp xỉ bằng:

A. 11m

B. 12m

C. 13m

D. 14m.

Đáp án: B

Giải thích:

Quãng đường vật di chuyển sau thời gian 4 giây bằng :

Bài tập trắc nghiệm Giải tích 12 | Câu hỏi trắc nghiệm Giải tích 12

Câu 39. Nếu logx - 5log3 = -2 thì x bằng

A. 0,8

B. 0,81

C. 1,25

D. 2,43

Đáp án: D

Giải thích:

Điều kiện: x > 0

Bài tập trắc nghiệm Giải tích 12 | Câu hỏi trắc nghiệm Giải tích 12

⇒ x = 2,43

Câu 40. Giải bất phương trình 2x + 2x + 1 ≤ 3x + 3x - 1

A. x ≤ 2

B. x ≤ -2

C. x ≥ 2

D. x ≥ -2

Đáp án: C

Giải thích:

2x + 2x + 1 ≤ 3x + 3x - 1 <⇒2x + 2.2x ≤ 3x + (1/3).3xx <⇒ 3.2x ≤ 4/3.3x

Bài tập trắc nghiệm Giải tích 12 | Câu hỏi trắc nghiệm Giải tích 12

Các câu hỏi trắc nghiệm Toán lớp 12 có đáp án, chọn lọc khác:

Trắc nghiệm Nguyên hàm có đáp án

Trắc nghiệm Tích phân có đáp án

Trắc nghiệm Ứng dụng tích phân có đáp án

Trắc nghiệm Ôn tập Chương 3 - Nguyên hàm - Tích phân và ứng dụng có đáp án

Trắc nghiệm Số phức có đáp án

1 1,859 22/12/2023
Tải về


Xem thêm các chương trình khác: