Sách bài tập Toán 8 Bài 1 (Cánh diều): Phân thức đại số

Với giải sách bài tập Toán 8 Bài 1: Phân thức đại số sách Cánh diều hay nhất, chi tiết sẽ giúp học sinh dễ dàng làm bài tập trong SBT Toán 8 Bài 1.

1 2,566 16/09/2023


Giải SBT Toán 8 Bài 1: Phân thức đại số

Bài 1 trang 33 SBT Toán 8 Tập 1: Viết điều kiện xác định của mỗi phân thức sau:

a) 32x(5−x)

b) 4xx2−4

c) xy2+2xy

d) 6,4y0,4x2+0,4x

Lời giải:

a) Điều kiện xác định của phân thức 32x(5−x) là: 2x(5−x)≠0

b) Điều kiện xác định của phân thức 4xx2−4 là: x2−4≠0

c) Điều kiện xác định của phân thức xy2+2xy là: y2+2xy≠0

d) Điều kiện xác định của phân thức 6,4y0,4x2+0,4x là: 0,4x2+0,4x≠0

Bài 2 trang 33 SBT Toán 8 Tập 1: Dùng định nghĩa hai phân thức bằng nhau, hãy giải thích vì sao có thể viết:

a) x2y32x2y2=y2

b) x2−x−2x+1=x2−3x+2x−1

c) x2−3x+9x3+27=1x+3

Lời giải:

a) Ta có: x2y3.2=2x2y3 và 2x2y2.y=2x2y3 nên x2y3.2=2x2y2.y

Vậy x2y32x2y2=y2

b) Ta có: 

(x2−x−2)(x−1)=x3−x2−2x−x2+x+2=x3−2x2−x+2

và 

(x+1)(x2−3x+2)=x3−3x2+2x+x2−3x+2=x3−2x2−x+2

Vậy x2−x−2x+1=x2−3x+2x−1

c) Ta có: 

(x2−3x+9)(x+3)=x3−3x2+9x+3x2−9x+27=x3+27

(x3+27).1=x3+27

Vậy x2−3x+9x3+27=1x+3.

Bài 3 trang 33 SBT Toán 8 Tập 1: Mỗi cặp phân thức sau có bằng nhau không? Vì sao?

a) x5x+5 và 15

b) −xx−5 và −x(x−5)(x−5)2

c) −5−x−y và 5x+y

d) −x(x−3)2 và x(3−x)2

Lời giải:

a) Ta có: x.5=5x và (5x+5).1=5x+5

Do x.5≠(5x+5).1 nên hai phân thức x5x+5 và 15 không bằng nhau.

b) Ta có: −x.(x−5)2=−x(x−5)2 và (x−5).[−x(x−5)]=−x(x−5)2

nên −x.(x−5)2=(x−5).[−x(x−5)]

Vậy −xx−5=−x(x−5)(x−5)2

c) Ta có: −5.(x+y)=−5(x+y) và (−x−y).5=−5(x+y)

nên −5.(x+y)=(−x−y).5

Vậy −5−x−y=5x+y

d) Ta có: −x.(3−x)2=−x(x−3)2 và (x−3)2.x=x(x−3)2

Do −x(x−3)2≠x(x−3)2 nên khi x≠0 và x≠3 thì hai phân thức −x(x−3)2 và x(3−x)2 không bằng nhau

Bài 4 trang 33 SBT Toán 8 Tập 1: Rút gọn mỗi phân thức sau:

a) 25x2y335x3y2

b) x−yy−x

c) (−x)5y2x2(−y)3

d) x2−2xx3−4x2+4x

Lời giải:

a) Điều kiện xác định của phân thức là x≠0;y≠0

Ta có: 25x2y335x3y2=5.5x2y35.7x3x2=5y7x

b) Điều kiện xác định của phân thức là y−x≠0

Ta có: x−yy−x=−(y−x)y−x=−1

c) Điều kiện xác định của phân thức là x≠0;y≠0

Ta có: (−x)5y2x2(−y)3=(−1).x5y2(−1).x2y3=x3y

d) Điều kiện xác định của phân thức là x3−4x2+4x≠0

Ta có: x2−2xx3−4x2+4x=x(x−2)x(x2−4x+4)=x(x−2)x(x−2)2=1x−2

Bài 5 trang 33 SBT Toán 8 Tập 1: Tính giá trị của biểu thức:

a) A=x5y2(xy)3 tại x=1;y=2

b) B=−4(x−2)x220(2−x)y2 tại x=12;y=15.

c) C=x2−8x+7x2−1 tại x=−7

d) D=5x2−10xy+5y2x2−y1 tại x=0,5;y=0,6.

Lời giải:

a) Rút gọn biểu thức: A=x5y2(xy)3=x5y2x3y3=x2y

ĐKXĐ: (xy)3≠0

Giá trị của A khi x=1;y=2 là: 122=12

b) Rút gọn biểu thức: B=−4(x−2)x220(2−x)y2=−4.−(2−x)x220.(2−x)y2=x25y2

ĐKXĐ: 20(2−x)y2≠0

Giá trị của A khi x=12;y=15 là: (12)25.(15)2=54

c) Rút gọn biểu thức: C=x2−8x+7x2−1=(x−7)(x−1)(x−1)(x+1)=x−7x+1

ĐKXĐ: x2−1≠0

Giá trị của C khi x=−7 là: (−7−7)(−7−1)=74

d) Rút gọn biểu thức: 

D=5x2−10xy+5y2x2−y2=5(x2−2xy+y2)(x−y)(x+y)=5(x−y)2(x−y)(x+y)=5(x−y)(x+y)

ĐKXĐ: x2+y2≠0

Giá trị của D khi x=0,5;y=0,6 là: 5(0,5−0,6)(0,5+0,6)=−511

Bài 6 trang 34 SBT Toán 8 Tập 1: Quy đồng mẫu thức các phân thức trong mỗi trường hợp sau:

a) 215x3y2;y10x4z3 và x20y3z

b) x2x+6 và 4x2−9

c) 2xx3−1 và x−1x2+x+1

d) x1+2x+x2 và 35x2−5

Lời giải:

a) Ta có:

Chọn MTC là: 60x4y3z3.

Nhân tử phụ của ba mẫu thức 15x3y2;10x4z3;20y3z lần lượt là: 4xyz3;6y3;3x4z2

Vậy: 215x3y2=2(4xyz3)15x3y2.4xyz3=8xyz360x4y3z3

 y10x4z3=y.6y310x4z3=6y460x4y3z3

x20y3z=x.3x4z220y3z.3x4z2=3x5z260x4y3z3

b) Ta có: 2x+6=2(x+3);x2−9=(x+3)(x−3)

Chọn MTC là: 2(x2−9)

Nhân tử phụ của hai mẫu thức 2x+6;x2−9 lần lượt là (x−3);2

Vậy: x2x+6=x(x−3)2(x+3)(x−3)=x2−3x2(x2−9)

  4x2−9=4.22(x+3)(x−3)=82(x2−9)

c) Ta có: x3−1=(x−1)(x2+x+1)

Chọn MTC là: x3−1

Nhân tử phụ của hai mẫu thức x3−1;x2+x+1 lần lượt là: 1;(x−1)

Vậy: 2xx3−1

 x−1x2+x+1=(x−1)(x−1)(x−1)(x2+x+1)=(x−1)2x3−1

d) Ta có: 

1+2x+x2=(x+1)2;5x2−5=5(x2−1)=5(x−1)(x+1)

Chọn MTC là: 5(x−1)(x+1)2

Nhân tử phụ của hai mẫu thức 1+2x+x2;5x2−5 lần lượt là: 5(x−1);x+1

Vậy: x1+2x+x2=x.5.(x−1)5(x−1)(x+1)2=5x(x−1)5(x−1)(x+1)2

          35x2−5=3(x+1)5(x−1)(x+1)2

Bài 7 trang 34 SBT Toán 8 Tập 1: Chứng tỏ giá trị của biểu thức sau không phụ thuộc vào giá trị của biến (với a là một số):

a) x2−y2(x+y)(ax−ay)(a≠0)

b) (x+a)2−x22x+a

Lời giải:

a) Ta có: x2−y2(x+y)(ax−ay)=(x−y)(x+y)(x+y).a(x−y)=1a

Vậy biểu thức đã cho không phụ thuộc vào giá trị của biến.

b) Ta có: (x+a)2−x22x+a=(x+a−x)(x+a+x)2x+a=a(2x+a)2x+a=a

Vậy biểu thức đã cho không phụ thuộc vào giá trị của biến.

Bài 8 trang 34 SBT Toán 8 Tập 1: Một miếng bìa có dạng hình vuông với độ dài xạnh là x (cm). Người ta cắt đi ở mỗi góc của miếng bìa một hình vuông sao cho bốn hình vuông bị cắt đi có cùng độ dài cạnh là y (cm) với 0<2y<x (Hình 2).

a) Viết phân thức biểu thị tỉ số diện tích của miếng bìa ban đầu và phần miếng bìa còn lại sau khi bị cắt.

b) Tính giá trị của phân thức đó tại x=4;y=1

 Sách bài tập Toán 8 Bài 1 (Cánh diều): Phân thức đại số (ảnh 1)

Lời giải:

a) Diện tích của miếng bìa ban đầu là: x2(cm2)

Diện tích của phần bìa còn lại sau khi cắt là: x2−4y2(cm2)

Phân thức biểu thị tỉ số diện tích của miếng bìa ban đầu và phần miếng bìa còn lại sau khi bị cắt là: x2x2−4y2

b) Giá trị của phân thức x2x2−4y2 tại x=4;y=1 là: 4242−4.12=43

Xem thêm Lời giải bài tập Toán 8 sách Cánh diều hay, chi tiết khác:

Bài 2: Phép cộng, phép trừ phân thức đại số

Bài 3: Phép nhân, phép chia phân thức đại số

Bài tập cuối chương 2

Bài 1: Hàm số

Bài 2: Mặt phẳng tọa độ. Đồ thị của hàm số

1 2,566 16/09/2023


Xem thêm các chương trình khác: