Quy đồng mẫu thức các phân thức trong mỗi trường hợp sau: a) 2/15x^3.y^2

Lời giải Bài 6 trang 34 SBT Toán 8 Tập 1 sách Cánh diều hay nhất, chi tiết sẽ giúp học sinh dễ dàng làm bài tập Toán 8.

1 809 16/09/2023


Giải SBT Toán 8 Bài 1: Phân thức đại số

Bài 6 trang 34 SBT Toán 8 Tập 1: Quy đồng mẫu thức các phân thức trong mỗi trường hợp sau:

a) 215x3y2;y10x4z3 và x20y3z

b) x2x+6 và 4x2−9

c) 2xx3−1 và x−1x2+x+1

d) x1+2x+x2 và 35x2−5

Lời giải:

a) Ta có:

Chọn MTC là: 60x4y3z3.

Nhân tử phụ của ba mẫu thức 15x3y2;10x4z3;20y3z lần lượt là: 4xyz3;6y3;3x4z2

Vậy: 215x3y2=2(4xyz3)15x3y2.4xyz3=8xyz360x4y3z3

 y10x4z3=y.6y310x4z3=6y460x4y3z3

x20y3z=x.3x4z220y3z.3x4z2=3x5z260x4y3z3

b) Ta có: 2x+6=2(x+3);x2−9=(x+3)(x−3)

Chọn MTC là: 2(x2−9)

Nhân tử phụ của hai mẫu thức 2x+6;x2−9 lần lượt là (x−3);2

Vậy: x2x+6=x(x−3)2(x+3)(x−3)=x2−3x2(x2−9)

  4x2−9=4.22(x+3)(x−3)=82(x2−9)

c) Ta có: x3−1=(x−1)(x2+x+1)

Chọn MTC là: x3−1

Nhân tử phụ của hai mẫu thức x3−1;x2+x+1 lần lượt là: 1;(x−1)

Vậy: 2xx3−1

 x−1x2+x+1=(x−1)(x−1)(x−1)(x2+x+1)=(x−1)2x3−1

d) Ta có: 

1+2x+x2=(x+1)2;5x2−5=5(x2−1)=5(x−1)(x+1)

Chọn MTC là: 5(x−1)(x+1)2

Nhân tử phụ của hai mẫu thức 1+2x+x2;5x2−5 lần lượt là: 5(x−1);x+1

Vậy: x1+2x+x2=x.5.(x−1)5(x−1)(x+1)2=5x(x−1)5(x−1)(x+1)2

          35x2−5=3(x+1)5(x−1)(x+1)2

1 809 16/09/2023


Xem thêm các chương trình khác: