Lý thuyết Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai - Toán 9 Chân trời sáng tạo

Tóm tắt lý thuyết Toán lớp 9 Bài 4: Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai hay, chi tiết sách Chân trời sáng tạo sẽ giúp học sinh nắm vững kiến thức trọng tâm, ôn luyện để học tốt Toán 9.

1 718 05/08/2025


Lý thuyết Toán 9 Bài 4: Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai

1. Trục căn thức ở mẫu

• Đối với những biểu thức chứa căn thức ở mẫu, ta thường biến đổi để khử căn thức ở mẫu đó. Phép biến đổi như vậy gọi là trục căn thức ở mẫu.

• Với biểu thức ab (a ≥ 0, b > 0), ta biến đổi:

ab=a.bb.b=abb.

Chú ý:

• Với số thực a không âm và số thực b dương, ta thường biến đổi

ab=ab=a.bb.b=abb hoặc ab=abb2=abb2=abb

để khử mẫu của biểu thức dưới dấu căn.

• Tổng quát hơn, với hai biểu thức A và B thỏa mãn AB ≥ 0, B ≠ 0, ta có:

AB=ABB2=ABB2=ABB.

Ví dụ: Trục căn thức ở mẫu các biểu thức sau:

a) 75−1;

b) 34+5.

Hướng dẫn giải

a) Ta có: 75−1=75+15−15+1

=75+152−12=75+15−1=75+74.

b) Ta có: 34+5=34−54+54−5

=34−542−52=34−54−5=35−34.

Chú ý:

• Trong câu a của ví dụ trên, để trục căn thức ở mẫu, ta nhân cả tử và mẫu với biểu thức 5+1. Ta gọi biểu thức 5−1 và biểu thức 5+1 là hai biểu thức liên hợp với nhau.

• Với hai biểu thức A, B mà B > 0, ta có AB=ABB.

• Với các biểu thức A, B, C mà A ≥ 0 và A ≠ B2, ta có

CA+B=CA−BA−B2;CA−B=CA+BA−B2.

• Với các biểu thức A, B, C mà A ≥ 0, B ≥ 0 và A ≠ B, ta có

CA+B=CA−BA−B;CA−B=CA+BA−B.

Ví dụ: Trục căn thức ở mẫu các biểu thức sau:

a) 115;

b) −1347.

Hướng dẫn giải

a) Ta có: 115=11.55=555.

b) Ta có: −1347=−13.74.7=−13728.

2. Rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai

• Để rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai, ta thường vận dụng thích hợp các tính chất (giao hoán, kết hợp, phân phối) của các phép tính, quy tắc về thứ tự thực hiện phép tính và các phép biến đổi đã biết.

Ví dụ: Rút gọn các biểu thức sau:

a) 45−25;

b) 18+24−40.

Hướng dẫn giải

a) Ta có: 45−25=32.5−25

=35−25=3−25=5.

b) Ta có: 18+24−40

=32.2+22.6−22.10

=32+26−210.

Sơ đồ tư duy Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai

Lý thuyết Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai - Toán 9 Chân trời sáng tạo (ảnh 1)

Bài tập Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai

Bài 1. Tính:

Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai (Lý thuyết Toán lớp 9) | Chân trời sáng tạo

Hướng dẫn giải

a) Ta có:

Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai (Lý thuyết Toán lớp 9) | Chân trời sáng tạo

b) Ta có:

Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai (Lý thuyết Toán lớp 9) | Chân trời sáng tạo

c) Ta có:

Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai (Lý thuyết Toán lớp 9) | Chân trời sáng tạo

Bài 2. Trục căn thức ở mẫu các biểu thức sau:

Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai (Lý thuyết Toán lớp 9) | Chân trời sáng tạo

Hướng dẫn giải

a) Ta có:

Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai (Lý thuyết Toán lớp 9) | Chân trời sáng tạo

b) Ta có:

Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai (Lý thuyết Toán lớp 9) | Chân trời sáng tạo

c) Ta có:

Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai (Lý thuyết Toán lớp 9) | Chân trời sáng tạo

Bài 3. Khử mẫu của biểu thức lấy căn:

Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai (Lý thuyết Toán lớp 9) | Chân trời sáng tạo

Hướng dẫn giải

a) Ta có: 89=89=223.

b) Ta có: 311=311=3.1111=3311.

c) Ta có: 15a3=15a3=15a.a2=1a5a=5a5a2 với a > 0.

d) Ta có: 3aba23b=3ab.a23b=3ab.a3b

Vì a < 0 nên a=−a. Suy ra 3ab.a3b=3ab.−a3b=−3a2b.3b3b=−a23b.

Trắc nghiệm: Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai

I. Nhận biết

Câu 1. Khử mẫu biểu thức 37 ta được

A. 37.

B. 377.

C. 37.

D. 217.

Đáp án: D

Ta có 37=37=3.77.7=277.

Câu 2. Đưa thừa số ra ngoài dấu căn của 96, ta được

A. 46.

B. 38.

C. 56.

D. 310.

Đáp án: A

Ta có 96=16.6=16.6=46.

Câu 3. Đưa thừa số vào trong dấu căn của 311 ta được

A. 33.

B. 99.

C. 22.

D. 14.

Đáp án: B

Ta có 311=32.11=9.11=99.

Câu 4. Cho biểu thức A < 0, B ≥ 0, khẳng định nào sau đây đúng?

A. A2B=AB.

B. A2B=-AB.

C. A2B=-BA.

D. A2B=BA.

Đáp án: B

Ta có A2B=A2.B=AB=-AB (do A < 0).

Câu 5. Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau:

A. Nếu a là một số dương và b là một số không âm thì a2b=ab.

B. Nếu a và b là hai số không âm thì a2b=ab.

C. Nếu a là một số âm và b là một số không âm thì ab=-a2b.

D. Với các biểu thức A, B và B > 0, ta có: AB=ABB.

Đáp án: C

Với hai số a, b không âm thì ab=a2b nên khẳng định C là khẳng định sai.

II. Thông hiểu

Câu 6. Giá trị của biểu thức 2003-100 là

A. 1003-1.

B. 1023-1.

C. 1003+1.

D. 1023+1.

Đáp án: B

Ta có 2003-100

=100.23-100

=100.23-1

=10023-1

=1023-1.

Câu 7. Trục căn thức ở mẫu của x+5x ta được

A. x+5.

B. x+5x.

C. x+5x.

D. xx+5x.

Đáp án: D

Ta có x+5x=x+5xx.x=xx+5x.

Câu 8. Rút gọn biểu thức 128a4b4-5b2 ta được

A. b282a2-5.

B. 82a2-5.

C. b2642a2-5.

D. 642a2-5.

Đáp án: A

Ta có 128a4b4-5b2

=2.64a4b4-5b2

=2.8a2b22-5b2

=2.8a2b22-5b2

=2.8a2b2-5b2

=b282a2-5.

Câu 9. Giá trị của biểu thức 35-6-25 là

A. 25+1.

B. 25-1.

C. 5-1.

D. 5+1.

Đáp án: A

Ta có 35-6-25

=35-12-2.15+52

=35-1-52

=35-1-5

=35-5-1

=25+1.

III. Vận dụng

Câu 10. Áp suất P (lb/in2) cần thiết để ép nước qua một ống dài L (ft) và đường kính d (in) với tốc độ v (ft/s) được cho bởi công thức: P=0,00161.v2Ld.

(Nguồn: Engineering Problems Illustrating Mathematics, John W. Cell, năm 1943)

Biểu thức biểu diễn của v theo P, L và d là

A. v=Pd0,00161L.

B. v=Pd0,00161L.

C. v=dP0,00161L.

D. v=LPd0,00161.

Đáp án: A

Từ công thức P=0,00161.v2Ld, ta có: v2L=Pd0,00161

Khi đó v2=Pd0,00161L nên v=Pd0,00161L.

Vậy biểu thức biểu diễn của v theo P, L và d là v=Pd0,00161L.

1 718 05/08/2025


Xem thêm các chương trình khác: