Trường Đại học Công nghệ và Quản lý Hữu Nghị thông báo tuyển sinh Liên thông năm 2022
Trường Đại học Công nghệ và Quản lý Hữu Nghị thông báo tuyển sinh Liên thông năm 2022, mời các bạn đón xem:
Trường Đại học Công nghệ và Quản lý Hữu Nghị thông báo tuyển sinh Liên thông năm 2022
Căn cứ Quyết định số 18/2017/QĐ-TTg ngày 31/5/2017 của Thủ tướng Chính phủ quy định về liên thông giữa trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng với trình độ đại học;
Trường Đại học Công nghệ và Quản lý Hữu Nghị thông báo tuyển sinh liên thông từ trình độ Trung cấp, Cao đẳng lên trình độ Đại học hình thức đào tạo chính quy, cụ thể như sau:
1. Đối tượng, hình thức và thời gian tuyển sinh
* Đối tượng tuyển sinh: thí sinh đã tốt nghiệp từ Trung cấp trở lên.
* Hình thức tuyển sinh:
+ Đối với thí sinh tốt nghiệp hệ Trung cấp: Hình thức tuyển sinh thực hiện theo đề án tuyển sinh đại học chính quy năm 2020 của Nhà trường.
+ Đối với thí sinh đã tốt nghiệp hệ Cao đẳng:
* Hình thức tuyển sinh: Thi tuyển
– Môn thi: thí sinh dự thi với 03 môn: cơ bản, cơ sở ngành và chuyên ngành
– Điều kiện xét tuyển thí sinh thi đủ 3 môn, nếu không có môn nào dưới điểm 5,0 (năm) theo thang điểm 10 thì được tham gia xét tuyển. Căn cứ vào kết quả thi tuyển sinh, Hội đồng tuyển sinh xác định điểm trúng tuyển.
– Thời gian thi tuyển: Nhà trường dự kiến tổ chức thi tuyển sinh 3 đợt trong năm 2022 (vào các tháng 4,8,12, tùy theo số lượng hồ sơ đăng ký).
2. Ngành đào tạo, hình thức đào tạo
|
TT |
Tên ngành |
Môn thi tuyển với thí sinh đã tốt nghiệp hệ Cao đẳng |
||
|
Môn 1 |
Môn 2 |
Môn 3 |
||
|
1 |
Tài chính ngân hàng |
Ứng dụng Công nghệ Thông tin
Ứng dụng Công nghệ Thông tin |
Kinh tế vi mô |
Lý thuyết tài chính tiền tệ |
|
2 |
Kế toán |
Nguyên lý kế toán |
||
|
3 |
Quản trị kinh doanh |
Quản trị học |
||
|
4 |
Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành |
Kinh tế du lịch |
||
|
5 |
Quản lý nhà nước |
Lý luận nhà nước và pháp luật |
Hành chính học đại cương |
|
|
6 |
Luật kinh tế |
Luật thương mại |
||
|
7 |
Ngôn ngữ Anh |
Ngữ pháp Tiếng Anh |
Thực hành Tiếng Anh |
|
|
8 |
Ngôn ngữ Nga |
Ngữ pháp Tiếng Nga |
Thực hành Tiếng Nga |
|
|
9 |
Công nghệ Thông tin |
Cấu trúc dữ liệu |
Cơ sở dữ liệu |
|
|
10 |
Kỹ thuật phần mềm |
Kỹ thuật lập trình |
||
|
11 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
Cơ học lý thuyết |
Vật liệu cơ khí |
|
3. Thời gian đào tạo
Thời gian đào tạo từ 1,5 - 2,5 năm tùy thuộc vào việc công nhận giá trị chuyển đổi kết quả học tập và khối lượng kiến thức, kỹ năng đã tích lũy của sinh viên được miễn trừ khi thực hiện chương trình đào tạo liên thông. Nhà trường tổ chức đào tạo theo học chế tín chỉ nhằm tạo điều kiện cho sinh viên có thể rút ngắn thời gian đào tạo.
4. Bằng tốt nghiệp
Sinh viên tốt nghiệp được cấp bằng cử nhân hình thức chính quy.
5. Lệ phí, học phí
- Lệ phí tuyển sinh:
Đ ối với đối với hình thức xét tuyển (các thí sinh tốt nghiệp hệ Trung cấp): 300.000đ/thí sinh xét tuyển.
Đối với đối với hình thức thi tuyển (các thí sinh tốt nghiệp hệ Cao đẳng): 1.500.000 đ/ thí sinh dự thi.
- Học phí: sau khi trúng tuyển học viên thực hiện nghĩa vụ đóng học phí theo quy định của Trường Đại học Công nghệ và Quản lý Hữu Nghị.
6. Địa chỉ liên hệ
Trường Đại học Công nghệ và Quản lý Hữu Nghị
Địa chỉ: Lô 1 - 4, Số 431 Tam Trinh, Q.Hoàng Mai, TP. Hà Nội.
Điện thoại: (024)37632 890 / (024)36320743. Hotline: 0325.108.730/ 0337.814.307.
Xem thêm các chương trình khác:
- Đại học Hàng hải Việt Nam (HHA)
- Đại học Hải Phòng (THP)
- Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng (DHP)
- Đại học Y Dược Hải Phòng (YPB)
- Đại học Hạ Long (HLU)
- Đại học Công Nghiệp Quảng Ninh (DDM)
- Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên (SKH)
- Đại học Chu Văn An (DCA)
- Đại học Tài chính - Quản trị Kinh doanh (DFA)
- Đại học Y khoa Tokyo Việt Nam (THU)
- Đại học Sao Đỏ (SDU)
- Đại học Thành Đông (DDB)
- Đại học Hải Dương (DKT)
- Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương (DKY)
- Đại học Sư phạm Hà Nội 2 (SP2)
- Sĩ quan Tăng - Thiết giáp (TGH)
- Đại học Trưng Vương (DVP)
- Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên (DTZ)
- Khoa Quốc tế - Đại học Thái Nguyên (DTQ)
- Đại học Sư phạm - Đại học Thái Nguyên (DTS)
- Đại học Kỹ thuật Công nghiệp - Đại học Thái Nguyên (DTK)
- Đại học Nông Lâm - Đại học Thái Nguyên (DTN)
- Trường Ngoại ngữ - Đại học Thái Nguyên (DTF)
- Đại học Công nghệ thông tin và Truyền thông - Đại học Thái Nguyên (DTC)
- Đại học Kinh tế Công nghệ Thái Nguyên (DVB)
- Đại học Kinh tế Quản trị kinh doanh - Đại học Thái Nguyên (DTE)
- Đại học Công nghiệp Việt Trì (VUI)
- Đại học Hùng Vương (THV)
- Đại học Tân Trào (TQU)
- Đại học Tây Bắc (TTB)
- Đại học Nông lâm Bắc Giang (DBG)
- Đại học Lương Thế Vinh (DTV)
- Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định (SKN)
- Đại học Điều dưỡng Nam Định (YDD)
- Đại học Kinh tế Kỹ thuật - Công nghiệp (Cơ sở Nam Định) (DKD)
- Đại học Hoa Lư (DNB)
- Học viện Ngân hàng - Phân viện Bắc Ninh (NHB)
- Đại học Kinh Bắc (UKB)
- Đại học Quốc tế Bắc Hà (DBH)
- Đại học Thể dục thể thao Bắc Ninh (TDB)
- Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Lào Cai (DTP)
- Đại học Thái Bình (DTB)
