TOP 30 câu Trắc nghiệm Ôn tập chương 3 (Cánh diều 2024) có đáp án - Toán 10

Bộ 30 bài tập trắc nghiệm Toán lớp 10 Ôn tập chương 3 có đáp án đầy đủ các mức độ sách Cánh diều giúp học sinh ôn luyện trắc nghiệm Toán 10 Ôn tập chương 3

1 695 04/01/2024
Mua tài liệu


Chỉ 150k mua trọn bộ Trắc nghiệm Toán lớp 10 Cánh diều bản word (cả năm) có đáp án chi tiết:

B1: Gửi phí vào tài khoản 0711000255837 - NGUYEN THANH TUYEN - Ngân hàng Vietcombank (QR)

B2: Nhắn tin tới zalo Vietjack Official - nhấn vào đây để thông báo và nhận tài liệu.

Xem thử tài liệu tại đây: Link tài liệu

Trắc nghiệm Toán 10 Ôn tập chương 3

Câu 1. Cho hàm số y = f(x) = 30 Bài tập trắc nghiệm Toán 10 Chương 3 Cánh diều có lời giải. Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. f(3) = 9;

B. f(-1) = -3;

C. f(-2) = -6;

D. f(1) = 6.

Đáp án đúng là: A

Thay lần lượt các giá trị: 3; (-1); (-2); 1 vào biểu thức 30 Bài tập trắc nghiệm Toán 10 Chương 3 Cánh diều có lời giải.

Ta được: Khi x = 3 thay vào hàm số y: 30 Bài tập trắc nghiệm Toán 10 Chương 3 Cánh diều có lời giải. (Chọn A)

Câu 2. Tập xác định của hàm số y = 3x−12x−2 là:

A. D = ℝ;

B. D = (1; 0);

C. D = (-∞; 1);

D. D = ℝ\{1}.

Đáp án đúng là: D

Hàm số y = 3x−12x−2 xác định khi 2x - 2 ≠ 0 ⇔2x≠2⇔x≠1

Như vậy tập xác định của hàm số là

D = ℝ\{1}

Câu 3. Tập xác định của hàm số y = x−1 là:

A. D = ℝ;

B. D = (1; 0);

C. D = (-∞; 1);

D. D =[1;+∞).

Đáp án đúng là: D

Hàm số y = 30 Bài tập trắc nghiệm Toán 10 Chương 3 Cánh diều có lời giải xác định ⇔x−1≥0⇔x≥1

Như vậy tập xác định của hàm số là

D =[1;+∞).

Câu 4. Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số y = 4x + 1

A. (2; 3);

B. (0; 1);

C. (4; 5);

D. (0; 0).

Đáp án đúng là: B

- Thay x = 2; y = 3 vào hàm số ta được: 3 = 4.1 + 1 (vô lí). Do đó, (2; 3) không thuộc đồ thị hàm số.

- Thay x = 0; y = 1 vào hàm số ta được: 1 = 0.1 + 1 (luôn đúng). Do đó, (0; 1) thuộc đồ thị hàm số.

- Thay x = 4; y = 5 vào hàm số ta được: 5 = 4.4 + 1 (vô lí). Do đó, (4; 5) không thuộc đồ thị hàm số.

- Thay x = 0; y = 0 vào hàm số ta được: 0 = 4.0 + 1 (vô lí). Do đó, (0; 0) không thuộc đồ thị hàm số.

Câu 5. Tìm tập xác định của hàm số y = f(x) = 30 Bài tập trắc nghiệm Toán 10 Chương 3 Cánh diều có lời giải

A. D = {-1};

B. D = ℝ;

C. D = [-1; +∞);

D. D = [-1; 1).

Đáp án đúng là: C

Với x ≥1 thì f(x) = 1x xác định với mọi x ≥1 (1)

Với x < 1 thì f(x) = x+1. Khi đó hàm số xác định nếu x + 1≥0⇔x≥−1. Kết hợp với điều kiện x < 1 thì f(x) = x+1 xác định khi −1≤x<1 (2)

Kết hợp (1) và (2) ta được f(x) xác định với mọi x ≥-1 hay D = [-1; +∞)

Câu 6. Tìm tập xác định của y = 6-3x−x-1

A. D = (1; 2);

B. D = [1; 2];

C. D = [1; 3];

D. D = [-1; 2];

Đáp án đúng là: B

Để hàm số y xác định thì 30 Bài tập trắc nghiệm Toán 10 Chương 3 Cánh diều có lời giải

Tập xác định: D = [1; 2]

Câu 7. Bảng biến thiên ở dưới là bảng biến thiên của hàm số nào trong các hàm số được cho ở bốn phương án A, B, C, D sau đây?

30 Bài tập trắc nghiệm Toán 10 Chương 3 Cánh diều có lời giải

A. y=2x2+2x−1;

B. y=2x2+2x+2;

C. y=−2x2−2x;

D. y=−2x2−2x+1.

Đáp án đúng là: D

Bảng biến thiên có bề lõm hướng xuống nên a < 0. Do đó, loại đáp án A và B.

Đỉnh của parabol có tọa độ là −12;32. Xét các đáp án còn lại:

- Thay x = −12; y = 32 vào phương trình y=−2x2−2x:

32= −2.−122−2.−12=12.

(Vô lý). Như vậy điểm −12;32 không thuộc đồ thị của hàm số.

- Thay x = −12; y = 32 vào phương trình y=−2x2−2x+1:

32= −2.−122−2.−12+1=32. Như vậy −12;32 thuộc đồ thị hàm số

Câu 8. Đồ thị sau đây là đồ thị của hàm số nào trong các phương án dưới đây?

30 Bài tập trắc nghiệm Toán 10 Chương 3 Cánh diều có lời giải

A. y=−x2+3x−1;

B. y=−2x2+3x−1;

C. y=2x2−3x+1;

D. y=x2−3x+1.

Đáp án đúng là: C

Parabol có bề lõm hướng lên nên a > 0. Loại đáp án A, B.

Parabol cắt trục hoành tại điểm 1;0, thay x = 1; y = 0 vào các phương trình:

- Thay x = 1; y = 0 vào y=2x2−3x+1:

0 = 2.12- 3.1 + 1 = 0 như vậy điểm (1; 0) thuộc đồ thị hàm số.

- Thay x = 1; y = 0 vào y=x2−3x+1:

0 = 12- 3.1 + 1 = -1 như vậy điểm (1; 0) không thuộc đồ thị hàm số

Câu 9. Đồ thị sau đây là đồ thị của hàm số nào trong các phương án dưới đây?

30 Bài tập trắc nghiệm Toán 10 Chương 3 Cánh diều có lời giải

A. y=−2x2+x−1;

B. y=−2x2+x+3;

C. y=x2+x+3;

D. y=−x2+12x+3.

Đáp án đúng là: D

Bề lõm quay xuống nên a < 0 nên loại C.

Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt nên loại A. Vì phương trình hoành độ giao điểm của hàm số với trục hoành ở đáp án A là −2x2+x−1=0 vô nghiệm.

Xét phương trình hoành độ giao điểm của hàm số với trục hoành ở đáp án B, ta có

30 Bài tập trắc nghiệm Toán 10 Chương 3 Cánh diều có lời giải

Quan sát đồ thị ta thấy đồ thị hàm số không cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng -1 Do đó đáp án B không phù hợp. Dùng phương pháp loại trừ, thì D là đáp án đúng.

Câu 10. Cho hàm số y=ax2+bx+ca≠0 có đồ thị như hình sau. Khẳng định nào sau đây đúng?

30 Bài tập trắc nghiệm Toán 10 Chương 3 Cánh diều có lời giải

A. a>0,b<0,c<0;

B. a>0,b<0,c>0;

C. a>0,b>0,c>0;

D. a<0,b<0,c>0.

Đáp án đúng là: B

30 Bài tập trắc nghiệm Toán 10 Chương 3 Cánh diều có lời giải

Bề lõm hướng lên nên a > 0

Hoành độ đỉnh parabol x=−b2a>0 (vì a > 0) nên b < 0

Parabol cắt trục tung tại điểm có tung độ dương nên c > 0

Câu 11. Cho hàm số y=ax2+bx+ca≠0 có đồ thị như hình sau. Khẳng định nào sau đây đúng?

30 Bài tập trắc nghiệm Toán 10 Chương 3 Cánh diều có lời giải

A. a>0,b<0,c<0;

B. a>0,b<0,c>0;

C. a>0,b>0,c>0;

D. a<0,b<0,c>0.

Đáp án đúng là: D

30 Bài tập trắc nghiệm Toán 10 Chương 3 Cánh diều có lời giải

Bề lõm hướng xuống nên a < 0

Hoành độ đỉnh parabol x=−b2a<0 (do a < 0) nên b < 0

Parabol cắt trục tung tại điểm có tung độ dương nên c >0

Câu 12. Cho parabol P:y=ax2+bx+c a≠0. Xét dấu hệ số a và biệt thức ∆ khi (P) hoàn toàn nằm phía trên trục hoành.

A. a>0,Δ>0;

B. a>0,Δ<0;

C. a<0,Δ<0;

D. a<0,Δ>0.

Đáp án đúng là: B

(P) hoàn toàn nằm phía trên trục hoành khi bề lõm hướng lên và đỉnh có tung độ dương (hình vẽ).

30 Bài tập trắc nghiệm Toán 10 Chương 3 Cánh diều có lời giải

30 Bài tập trắc nghiệm Toán 10 Chương 3 Cánh diều có lời giải

Câu 13. Cho fx=ax2+bx+ca≠0. Điều kiện để fx<0,∀x∈ℝ là:

A.30 Bài tập trắc nghiệm Toán 10 Chương 3 Cánh diều có lời giải;

B.30 Bài tập trắc nghiệm Toán 10 Chương 3 Cánh diều có lời giải;

C.30 Bài tập trắc nghiệm Toán 10 Chương 3 Cánh diều có lời giải;

D.30 Bài tập trắc nghiệm Toán 10 Chương 3 Cánh diều có lời giải.

Đáp án đúng là: D
fx<0,∀x∈ℝ khi a < 0 và Δ<0.

Câu 14. Tam thức bậc hai fx=x2+1−3x−8−53:

A. Dương với mọi x∈ℝ;

B. Âm với mọi x∈ℝ;

C. Âm với mọi x∈−2−3;1+23 ;

D. Âm với mọi x∈−∞;1.

Đáp án đúng là : C

Ta có fx=x2+1−3x−8−53=0⇔30 Bài tập trắc nghiệm Toán 10 Chương 3 Cánh diều có lời giải.

Bảng xét dấu

30 Bài tập trắc nghiệm Toán 10 Chương 3 Cánh diều có lời giải

Dựa vào bảng xét dấufx<0⇔−2−3<x<1+23.

Câu 15. Cho fx=ax2+bx+ca≠0 có Δ=b2−4ac<0. Khi đó mệnh đề nào đúng?

A. fx>0,∀x∈ℝ;

B. fx<0,∀x∈ℝ;

C. fx không đổi dấu;

D. Tồn tại x để fx=0.

Đáp án đúng là: C

Vì Δ<0 và a≠0 nên fx không đổi dấu trên ℝ.

Câu 16. Tam thức bậc hai fx=2x2+2x+5 nhận giá trị dương khi và chỉ khi

A. x∈0;+∞;

B. x∈−2;+∞;

C. x∈ℝ;

D. x∈−∞;2.

Đáp án đúng là: C

Ta có : 30 Bài tập trắc nghiệm Toán 10 Chương 3 Cánh diều có lời giải

Câu 17. Dấu của tam thức bậc hai: fx=–x2+5x–6 được xác định như sau:

A. fx<0 với 2<x<3 và fx>0 với x<2 hoặcx>3 ;

B. fx<0 với –3<x<–2 và fx>0 với x<–3 hoặc x>–2 ;

C. fx>0 với 2<x<3 và fx<0 với x<2 hoặc x > 3 ;

D. fx>0 với –3<x<–2 và fx<0 với x < -3 hoặc x > -2.

Đáp án đúng là : C

Ta có : 30 Bài tập trắc nghiệm Toán 10 Chương 3 Cánh diều có lời giải

Bảng xét dấu

30 Bài tập trắc nghiệm Toán 10 Chương 3 Cánh diều có lời giải

Dựa vào bảng xét dấu ta được

fx>0 với 2<x<3 và fx<0 với x < 2hoặc x > 3.

Câu 18. Cho fx=ax2+bx+ca≠0. Điều kiện để fx≤0,∀x∈ℝ là

A.30 Bài tập trắc nghiệm Toán 10 Chương 3 Cánh diều có lời giải;

B.30 Bài tập trắc nghiệm Toán 10 Chương 3 Cánh diều có lời giải;

C.30 Bài tập trắc nghiệm Toán 10 Chương 3 Cánh diều có lời giải;

D.30 Bài tập trắc nghiệm Toán 10 Chương 3 Cánh diều có lời giải.

Đáp án đúng là: A

fx≤0,∀x∈ℝ khi a < 0 và Δ≤0.

Câu 19. Tập nghiệm của bất phương trình: 2x2–7x–15≥0 là:

30 Bài tập trắc nghiệm Toán 10 Chương 3 Cánh diều có lời giải

Đáp án đúng là : A

Ta có : 30 Bài tập trắc nghiệm Toán 10 Chương 3 Cánh diều có lời giải

Bảng xét dấu

30 Bài tập trắc nghiệm Toán 10 Chương 3 Cánh diều có lời giải

Dựa vào bảng xét dấu 30 Bài tập trắc nghiệm Toán 10 Chương 3 Cánh diều có lời giải

Câu 20. Tập nghiệm của bất phương trình x2−3x+2<0 là:

A. −∞;1∪2;+∞;

B. 2;+∞;

C. 1;2;

D. −∞;1.

Đáp án đúng là: C

Ta có : 30 Bài tập trắc nghiệm Toán 10 Chương 3 Cánh diều có lời giải

Bảng xét dấu

30 Bài tập trắc nghiệm Toán 10 Chương 3 Cánh diều có lời giải

Dựa vào bảng xét dấu fx<0⇔1<x<2

Câu 21. Tập nghiệm của bất phương trình −x2+5x−4<0 là:

A. [1;4];

B. (1;4);

C. −∞;1∪4;+∞;

D. (-∞;1]∪[4;+∞).

Đáp án đúng là: C

Ta có: 30 Bài tập trắc nghiệm Toán 10 Chương 3 Cánh diều có lời giải

Bảng xét dấu

30 Bài tập trắc nghiệm Toán 10 Chương 3 Cánh diều có lời giải

Dựa vào bảng xét dấu 30 Bài tập trắc nghiệm Toán 10 Chương 3 Cánh diều có lời giải

Câu 22. Cho bất phương trình x2−8x+7≥0. Trong các tập hợp sau đây, tập nào có chứa phần tử không phải là nghiệm của bất phương trình.

A. (-∞;0]

B. [8; +∞)

C. (-∞;1]

D. [6; +∞)

Đáp án đúng là: D

Ta có: 30 Bài tập trắc nghiệm Toán 10 Chương 3 Cánh diều có lời giải

Bảng xét dấu

30 Bài tập trắc nghiệm Toán 10 Chương 3 Cánh diều có lời giải

Dựa vào bảng xét dấu 30 Bài tập trắc nghiệm Toán 10 Chương 3 Cánh diều có lời giải.

Tập nghiệm của bất phương trình là S = (-∞;1]∪[7; +∞).

Vì 132∈[6; +∞) và 132∉S nên [6; +∞) thỏa yêu cầu bài toán.

Câu 23. Tập nghiệm của bất phương trình 6x2+x−1≤0 là

30 Bài tập trắc nghiệm Toán 10 Chương 3 Cánh diều có lời giải

Đáp án đúng là : A

Ta có: 30 Bài tập trắc nghiệm Toán 10 Chương 3 Cánh diều có lời giải

Bảng xét dấu

30 Bài tập trắc nghiệm Toán 10 Chương 3 Cánh diều có lời giải

Dựa vào bảng xét dấu fx≤0⇔−12≤x≤13.

Câu 24. Tập nghiệm S của bất phương trình x2 + x - 12 < 0 là:

A. S=−4;3;

B. S=4;+∞;

C. S=3;+∞;

D. S=∅.

Đáp án đúng là: A

Tam thức bậc hai f(x) = x2 + x - 12 có a = 1 > 0 và có hai nghiệm x = -4; x = 3. Ta có bảng xét dấu:

30 Bài tập trắc nghiệm Toán 10 Chương 3 Cánh diều có lời giải

f(x) < 0 suy ra -4 < x < 3.

Câu 25. Tập nghiệm S của phương trình 2x−3=x−3 là:

A. S = {6;2}

B. S = {2}

C. S= {6}

D. S=∅.

Đáp án đúng là: C

Ta có :30 Bài tập trắc nghiệm Toán 10 Chương 3 Cánh diều có lời giải

30 Bài tập trắc nghiệm Toán 10 Chương 3 Cánh diều có lời giải

Câu 26. Phương trình 2−x+42−x+3=2 có tất cả bao nhiêu nghiệm?

A. 0;

B. 1;

C. 2;

D. 3.

Đáp án đúng là: B

Điều kiện xác định của phương trình 2−x≥0⇔x≤2.

Từ phương trình đã cho ta được :

2−x2−x+3+4=22−x+3

⇔2−x+32−x+4=22−x+6

⇔32−x−22−x=−2+x−4+6

⇔2−x=x

30 Bài tập trắc nghiệm Toán 10 Chương 3 Cánh diều có lời giải

⇔2−x=x2⇔x2+x−2=0

30 Bài tập trắc nghiệm Toán 10 Chương 3 Cánh diều có lời giải. Đối chiếu với điều kiện bài toán ta kết luận nghiệm của phương trình x =1.

Câu 27. Tổng các nghiệm của phương trình x−22x+7=x2−4 bằng:

A. 0;

B. 1;

C. 2;

D. 3.

Đáp án đúng là: D

Điều kiện xác định của phương trình 2x+7≥0⇔x≥−72.

Ta có : x−22x+7=x2−4⇔x−22x+7=x−2x+2

30 Bài tập trắc nghiệm Toán 10 Chương 3 Cánh diều có lời giải

Giải phương trình

30 Bài tập trắc nghiệm Toán 10 Chương 3 Cánh diều có lời giải

Vậy phương trình đã cho có hai nghiệm x=1, x=2 nên tổng hai nghiệm của phương trình là 1+ 2=3

Câu 28. Nghiệm của phương trình 3x−4=4−3x là đáp án nào trong số các đáp án sau đây?

A. x = 1

B. x = 2

C. x = 3

D. x = 43

Đáp án đúng là: D

Điều kiện: 30 Bài tập trắc nghiệm Toán 10 Chương 3 Cánh diều có lời giải

Bình phương hai vế của phương trình ta có: 3x - 4 = 4 - 3x⇔6x = 8 ⇔x = 43.

Đối chiếu với điều kiện bài toán và thử lại kết quả suy ra phương trình có nghiệm

x = 43.

Câu 29. Nghiệm của phương trình x2−4x+3x−1=x−1 là:

A. 0;

B. 1;

C. 2;

D. 4;

Đáp án đúng là: D

Điều kiện: x - 1 > 0⇔x > 1.

Phương trình có thể viết lại như sau: x2−4x+3=x−1⇔x2−5x+4 = 0

30 Bài tập trắc nghiệm Toán 10 Chương 3 Cánh diều có lời giải Xét điều kiện bài toán và thử lại kết quả suy ra phương trình có nghiệm x = 4.

Câu 30. Phương trình 4x2+5x−1x+1=2 có nghiệm là?

A. x = 0;

B. x = 1;

C. x = 2;

D. x = 4.

Đáp án đúng là: B

Điều kiện: 30 Bài tập trắc nghiệm Toán 10 Chương 3 Cánh diều có lời giải

Khi đó phương trình được viết thành: 4x2+5x−1=2.(x+1)

⇔4x2+5x−1=2.(x+1)2⇔2x2+x−3 = 030 Bài tập trắc nghiệm Toán 10 Chương 3 Cánh diều có lời giải. Đối chiều với điều kiện bài toán và thử lại giá trị, ta thấy x = 1 là nghiệm của phương trình.

Các câu hỏi trắc nghiệm Toán lớp 10 sách Cánh diều có đáp án, chọn lọc khác:

Trắc nghiệm Toán 10 Bài 1: Giá trị lượng giác của một góc từ 0 độ đến 180 độ. Định lý côsin và định lý sin trong tam giác

Trắc nghiệm Toán 10 Bài 2: Giải tam giác. Tính diện tích tam giác

Trắc nghiệm Toán 10 Bài 3: Khái niệm vectơ

Trắc nghiệm Toán 10 Bài 4: Tổng và hiệu của hai vectơ

Trắc nghiệm Toán 10 Bài 5: Tích của một số với một vectơ

1 695 04/01/2024
Mua tài liệu


Xem thêm các chương trình khác: