TOP 15 câu Trắc nghiệm Tọa độ của vectơ (Cánh diều 2024) có đáp án - Toán 10

Bộ 15 câu hỏi trắc nghiệm Toán lớp 10 Bài 1: Tọa độ của vectơ có đáp án đầy đủ các mức độ sách Cánh diều giúp học sinh ôn luyện trắc nghiệm Toán 10 Bài 1.

1 691 04/01/2024
Mua tài liệu


Chỉ 150k mua trọn bộ Trắc nghiệm Toán lớp 10 Cánh diều bản word (cả năm) có đáp án chi tiết:

B1: Gửi phí vào tài khoản 0711000255837 - NGUYEN THANH TUYEN - Ngân hàng Vietcombank (QR)

B2: Nhắn tin tới zalo Vietjack Official - nhấn vào đây để thông báo và nhận tài liệu.

Xem thử tài liệu tại đây: Link tài liệu

Trắc nghiệm Toán 10 Bài 1: Tọa độ của vectơ - Cánh diều

Câu 1. Cho C (3; –4), D (–1; 2). Biểu diễn vectơ CD→ qua vectơ i→ và vectơ j→.

A. −4i→+6j→;

B. 2i→−2j→;

C. 4i→−6j→;

D.−3i→−8j→.

Đáp án đúng là : A

Ta có : CD→ = (–1 – 3); 2 – (–4)) = (–4; 6).

Khi đó CD→=−4i→+6j→.

Câu 2. Tìm tọa độ của vectơ EF→, biết EF→=6i→−9j→:

A. (6; –9);

B. (4; –5);

C. (6; 9) ;

D. (–5; –14).

Đáp án đúng là : A

Ta có : EF→=6i→−9j→

⇒EF→ = (6; –9).

Câu 3. Cho các vectơ sau: a→=3j→, b→0;3, c→=3i→. Có bao nhiêu cặp vectơ bằng nhau:

A. 0;

B. 1;

C. 2;

D. 3.

Đáp án đúng là: B

Ta có: a→=3j→⇒ a→=0;3; c→=3i→=3;0.

⇒ a→=b→

Vậy chỉ có 1 cặp vectơ bằng nhau.

Câu 4. Cho A (2; –4), B (–5; 3). Tìm tọa độ của AB→.

A. (7; –7);

B. (–7; 7);

C. (9; –5);

D. (1; –5).

Đáp án đúng là: B

Ta có : AB→ = (–5 – 2; 3 – (–4)) = (–7; 7).

Câu 5. Trong hệ tọa độ Oxy cho A (5; 2), B (10; 8). Tìm tọa độ của vectơ AB→.

A. AB→ = (15; 10);

B. AB→ = (2; 4);

C. AB→ = (5; 6);

D. AB→ = (50; 16).

Đáp án đúng là: C

Ta có : AB→= (10 – 5 ; 8 – 2) = (5; 6).

Câu 6. Trong hệ tọa độ Oxy cho ba điểm A (1; 3); B (–1; 2); C (–2 ; 1). Tìm tọa độ D sao cho tứ giác ABCD là hình chữ nhật.

A. (–2; 0);

B. (0; 2);

C. (–1; 2);

D. (–1; 0).

Đáp án đúng là: B

Gọi tọa độ của điểm D là D(xD; yD).

Ta có : BA→ = (1 – (– 1); 3 – 2) = (2; 1); CD→xD+2;yD−1.

ABCD là hình chữ nhật nên 15 Bài tập Tọa độ của vectơ (có đáp án) | Cánh diều Trắc nghiệm Toán 10⇒ D(0; 2).

Câu 7. Trong hệ tọa độ Oxy cho hai điểm I (2; –3). Tìm tọa độ điểm M đối xứng với điểm I qua gốc O.

A. (2; 3);

B. (–2; –3);

C. (3; 2);

D. (–2; 3).

Đáp án đúng là: D

Tọa độ điểm M đối xứng với điểm I qua gốc O là (–2; 3).

Câu 8. Trong hệ tọa độ Oxy cho ba điểm A(3; 5), B(1; 2), C(5; 2) và D(m ; n) . Tính m + n để ACDB là hình bình hành.

A. m + n = 3;

B. m + n = – 1;

C. m + n = 2;

D. m + n = 4.

Đáp án đúng là: C

Ta có: AC→=5−3;2−5=2;−3; BD→=m−1;n−2.

Để ACDB là hình bình hành thì 15 Bài tập Tọa độ của vectơ (có đáp án) | Cánh diều Trắc nghiệm Toán 10

⇒ m + n = 3 + (– 1) = 2.

Câu 9. Trong hệ tọa độ Oxy cho tam giác ABC có trọng tâm G (–1; 1). Tìm tọa độ điểm M đối xứng với G qua trục Oy.

A. (0; 1) ;

B. (–1; 0) ;

C. (–1; –1);

D. (1; 1).

Đáp án đúng là: D

Tọa độ điểm M đối xứng với G qua trục Oy là: (1; 1).

Câu 10. Trong hệ tọa độ Oxy cho ba điểm A (–1 ; 1), B (1 ; 3), C (–1; 4) , D(1; 0). Khẳng định nào sau đây đúng?

A. BD→=AC→;

B. AB→=CA→;

C. DA→=BC→;

D. CA→=BC→.

Đáp án đúng là: C

Ta có : 15 Bài tập Tọa độ của vectơ (có đáp án) | Cánh diều Trắc nghiệm Toán 10 nhận thấy

AB→= -2. (-1; -1) = −2AC→.

Câu 11. Trong hệ tọa độ Oxy cho bốn điểm A (3; -2), B (7; 1), C (0; 1), D (-8; -5) Khẳng định nào sau đây đúng?

A. AB→,CD→ là hai vectơ trùng nhau ;

B. AB→,CD→ ngược hướng ;

C. AB→,CD→ cùng hướng ;

D. A, B, C, D trùng nhau.

Đáp án đúng là : B

Ta có : 15 Bài tập Tọa độ của vectơ (có đáp án) | Cánh diều Trắc nghiệm Toán 10, nhận thấy CD→=−2AB→, suy ra AB→,CD→ngược hướng.

Câu 12. Trong hệ tọa độ Oxy cho A (-1; 5), B (5; 5), C (-1; 11). Khẳng định nào sau đây đúng?

A. A, B, C trùng nhau ;

B. AB→,AC→ cùng phương ;

C. AB→,AC→ không cùng phương ;

D. AB→,AC→bằng nhau.

Đáp án đúng là : C

Ta có : 15 Bài tập Tọa độ của vectơ (có đáp án) | Cánh diều Trắc nghiệm Toán 10không cùng phương.

Câu 13. Trong hệ tọa độ Oxy cho bốn điểm A(1; 1), B(2; -1), C(4 ; 3), D (3 ; 5) Khẳng định nào sau đây đúng?

A. Tứ giác ABCD là hình bình hành ;

B. A, B, C, D trùng nhau ;

C. AB→=CD→;

D. AC→,AD→ cùng phương.

Đáp án đúng là : A

Ta có : 15 Bài tập Tọa độ của vectơ (có đáp án) | Cánh diều Trắc nghiệm Toán 10⇒ABCD là hình bình hành.

Câu 14 . Trong hệ tọa độ Oxy cho tam giác ABC có A (1; 1), B (-2; -2), C (7; 7) Khẳng định nào sau đây đúng?

A. A, B, C thẳng hàng ;

B. B ở giữa hai điểm A và C ;

C. A ở giữa hai điểm B và C ;

D. AB→,AC→ cùng hướng.

Đáp án đúng là : C

Ta có :15 Bài tập Tọa độ của vectơ (có đáp án) | Cánh diều Trắc nghiệm Toán 10, nhận thấy AC→=−2AB→. Đẳng thức này chứng tỏ A ở giữa hai điểm B và C.

Câu 15. Cho hai vectơ u→=2a−1;−3 và v→=3;4b+1. Tìm các số thực a và b sao cho cặp vectơ đã cho bằng nhau:

A. a = 2, b = – 1;

B. a = – 1, b = 2;

C. a = – 1, b = – 2;

D. a = 2, b = 1.

Đáp án đúng là: A

Để 15 Bài tập Tọa độ của vectơ (có đáp án) | Cánh diều Trắc nghiệm Toán 10.

Vậy a = 2 và b = – 1.

Xem thêm bài tập trắc nghiệm Toán lớp 10 Cánh diều có đáp án hay khác:

Trắc nghiệm Toán 10 Bài 2: Biểu thức tọa độ của các phép toán vectơ

Trắc nghiệm Toán 10 Bài 3: Phương trình đường thẳng

Trắc nghiệm Toán 10 Bài 4: Vị trí tương đối và góc giữa hai đường thẳng. Khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng

Trắc nghiệm Toán 10 Bài 5: Phương trình đường tròn

Trắc nghiệm Toán 10 Bài 6: Ba đường conic

1 691 04/01/2024
Mua tài liệu


Xem thêm các chương trình khác: