Tính các giới hạn sau: a) lim (6n - 5)/3n; b) (-2n^2 - 6n + 2)/(8n^2 - 5n + 4)

Lời giải Bài 9 trang 69 SBT Toán 11 Tập 1 sách Cánh diều hay nhất, chi tiết sẽ giúp học sinh dễ dàng làm bài tập Toán 11.

1 3,012 16/08/2023


Giải SBT Toán 11 Bài 1: Giới hạn của dãy số

Bài 9 trang 69 SBT Toán 11 Tập 1: Tính các giới hạn sau:

a) lim6n−53n ;

b) lim−2n2−6n+28n2−5n+4 ;

c) limn3−5n+13n2−4n+2 ;

d) lim−4n+19n2−n+2 ;

e) lim4n2+n+18n+3 ;

g) lim4n+5n3.4n−4.5n .

Lời giải:

a) lim6n−53n=limn6−5n3n=lim6−5n3=lim6−5nlim3=63=2 .

b) lim−2n2−6n+28n2−5n+4 =limn2−2−6n+2n2n28−5n+4n2

=lim−2−6n+2n28−5n+4n2=lim−2−6n+2n2lim8−5n+4n2=−28=−14.

c) limn3−5n+13n2−4n+2=limn31−5n2+1n3n33n−4n2+2n3=lim1−5n2+1n33n−4n2+2n3

=lim1−5n2+1n3lim3n−4n2+2n3=+∞ (do lim1−5n2+1n3=1  và lim3n−4n2+2n3=0  ).

d) lim−4n+19n2−n+2=limn2−4n+1n2n29−1n+2n2 =lim−4n+1n29−1n+2n2

=lim−4n+1n2lim9−1n+2n2=09=0 .

e) lim4n2+n+18n+3 =limn24+1n+1n2n8+3n =lim4+1n+1n28+3n

=lim4+1n+1n2lim8+3n=lim4+1n+1n2lim8+3n=48=28=14.

g) lim4n+5n3.4n−4.5n=lim5n4n5n+15n3.4n5n−4=lim45n+13.45n−4

 s

1 3,012 16/08/2023


Xem thêm các chương trình khác: