Ngưỡng đầu vào Đại học Công nghệ - Đại học Quốc gia Hà Nội năm 2022

Ngưỡng đầu vào Đại học Công nghệ - Đại học Quốc gia Hà Nội năm 2022, mời các bạn đón xem:

1 420 17/10/2023


A. Ngưỡng đầu vào Đại học Công nghệ - Đại học Quốc gia Hà Nội năm 2022

- Xét tuyển dựa theo kết quả thi tốt nghiệp THPT (mã 100): sẽ được Nhà trường công bố sau khi có điểm thi tốt nghiệp THPT 2022.

- Xét tuyển dựa theo kết quả thi Đánh giá năng lực (ĐGNL) do ĐHQGHN tổ chức năm 2022 (mã 401): 90/150 trở lên.

- Xét tuyển theo chứng chỉ quốc tế (mã 408):

+ SAT: 1100/1600  điểm trở lên . Mã đăng ký của ĐHQGHN với tổ chức thi SAT (The College Board) là 7853-Vietnam National University-Hanoi (thí sinh cần khai báo mã đăng ký trên khi đăng ký thi SAT)).

+ A-Level: mức điểm mỗi môn của 3 môn thi Toán, lý, Hóa đạt từ 60/100 điểm trở lên (tương ứng điểm C, PUM range ≥ 60).

+ ACT: 22/36 trở lên.

- Xét tuyển kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với chứng chỉ tiếng Anh quốc tế (mã 409): chứng chỉ tiếng Anh IELTS từ 5.5 trở lên hoặc TOEFL iBT từ 65 trở lên và có tổng điểm 2 môn thi Toán và Vật lý đạt tối thiểu 14 điểm trong kỳ thi THPT năm 2022.

- Bảng quy đổi điểm chứng chỉ tiếng Anh quốc tế sang thang điểm 10

STT

Trình độ Tiếng Anh

Quy đổi điểm chứng chỉ tiếng Anh quốc tế theo thang điểm 10

IELTS

TOEFL iBT

1

5.5

65-78

8.50

2

6.0

79-87

9.00

3

6.5

88-95

9.25

4

7.0

96-101

9.50

5

7.5

102-109

9.75

6

8.0-9.0

110-120

10.00

- Các chứng chỉ quốc tế phải còn hạn sử dụng tính đến ngày đăng ký xét tuyển (thời hạn sử dụng 02 năm kể từ ngày dự thi).

- Riêng với các chương trình đào tạo chất lượng cao phải đảm bảo xét tuyển có điều kiện tiếng Anh đầu vào: kết quả môn Tiếng Anh của kì thi tốt nghiệp THPT năm 2022 đạt tối thiểu điểm 6.0 trở lên (theo thang điểm 10) hoặc kết quả học tập từng kỳ (6 kỳ) môn tiếng Anh bậc THPT đạt tối thiểu 7.0 hoặc sử dụng các chứng chỉ Tiếng Anh quốc tế tương đương theo quy định tại Quy chế thi tốt nghiệp THPT hiện hành (đối với xét tuyển sớm). 

B. Các thông tin cần thiết khác để thí sinh ĐKXT vào các ngành của trường

1. Địa điểm học

- Địa điểm 1: 144 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội;

- Địa điểm 2: Số 8 Tôn Thất Thuyết, Phường Mỹ Đình 2, Nam Từ Liêm, Hà Nội.

2. Mã trường, mã tuyển sinh

a, Mã trường: QHI

b, Mã tuyển sinh

Lĩnh vực

Tên ngành/chương trình đào tạo

Bằng tốt nghiệp

Thời gian đào tạo

Mã tuyển sinh

Tổng chỉ tiêu

CÁC CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO CHUẨN

Máy tính và Công nghệ thông tin

Công nghệ thông tin

Cử nhân

4 năm

CN1

120

Công nghệ thông tin định hướng thị trường Nhật Bản

Cử nhân

4 năm

CN16

60

Kỹ thuật máy tính

Kỹ sư

4,5 năm

CN2

80

Trí tuệ nhân tạo

Cử nhân

4 năm

CN12

180

Công nghệ kỹ thuật

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

Kỹ sư

4,5 năm

CN5

100

Công nghệ Hàng không vũ trụ

Kỹ sư

4,5 năm

CN7

60

Công nghệ nông nghiệp

Kỹ sư

4,5 năm

CN10

60

Kỹ thuật

Vật lý kỹ thuật

Cử nhân

4 năm

CN3

60

Cơ kỹ thuật

Kỹ sư

4,5 năm

CN4

80

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Kỹ sư

4,5 năm

CN11

60

Kỹ thuật năng lượng

Kỹ sư

4,5 năm

CN13

60

Kỹ thuật Robot

Kỹ sư

4,5 năm

CN17

60

CÁC CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO CHẤT LƯỢNG CAO (THEO ĐỀ ÁN)

Công nghệ kỹ thuật

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Cử nhân CLC

4 năm

CN6

150

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

Cử nhân CLC

4 năm

CN9

150

Máy tính và Công nghệ thông tin

Khoa học Máy tính

Cử nhân CLC

4 năm

CN8

280

Hệ thống thông tin

Cử nhân CLC

4 năm

CN14

60

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

Kỹ sư CLC

4,5 năm

CN15

60

c, Mã phương thức xét tuyển

Năm 2022, tất cả các ngành đào tạo của Nhà trường đều được tuyển sinh theo 7 phương thức xét tuyển sau:

TT

Mã 2022

Tên phương thức xét tuyển

1

100

Xét tuyển dựa theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022

2

401

Xét tuyển dựa theo kết quả thi Đánh giá năng lực (ĐGNL) do ĐHQGHN tổ chức năm 2022

3

408

Xét tuyển theo chứng chỉ quốc tế gồm SAT, A-Level, ACT

4

409

Xét tuyển kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT 2022  với chứng chỉ tiếng Anh quốc tế

5

301

Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh (Điều 8)

6

303

Xét tuyển thẳng theo cơ chế đặc thù của ĐHQGHN (Công văn số 1365/ĐHQGHN-ĐT ngày 26/4/2022)

7

501

Ưu tiên xét tuyển theo cơ chế đặc thù của ĐHQGHN (Công văn số 1365/ĐHQGHN-ĐT ngày 26/4/2022)

3. Tổ hợp môn xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT

a) Các chương trình đào tạo chuẩn

- Toán, Lý, Hóa (A00);

- Toán, Anh, Lý (A01);

- Toán, Anh, Văn (Toán, Anh hệ số 2) (D01);

* Riêng đối với ngành Công nghệ nông nghiệp xét tuyển các tổ hợp: Toán, Lý, Hóa (A00); Toán, Anh, Lý (A01); Toán, Hóa, Sinh (B00) và Toán, Lý, Sinh (A02);

b) Các chương trình đào tạo chất lượng cao

- Toán, Lý, Hóa (Toán, Lý hệ số 2) (A00);

- Toán, Anh, Lý (Toán, Anh hệ số 2) (A01);

- Toán, Anh, Văn (Toán, Anh hệ số 2) (D01);

4. Cách tính điểm xét tuyển

a) Cách tính điểm xét tuyển (gọi tắt là ĐX) theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022 như sau:

- Các chương trình đào tạo chuẩn xét theo tổ hợp A00 và A01

ĐX = (Môn1 + Môn2 + Môn3) + Điểm ƯT (ĐT, KV)

- Các chương trình đào tạo chuẩn xét theo tổ hợp D01

ĐX = (Toán x 2 + Anh x 2 + Văn) x 3/5 + Điểm ƯT (ĐT, KV)

- Các chương trình đào tạo chất lượng cao

ĐX = (Môn chính1 x 2 + Môn chính2 x 2 + Môn3) x 3/5 + Điểm ƯT (ĐT, KV)

b) Cách tính điểm xét tuyển theo kết quả thi ĐGNL(HSA) do ĐHQGHN tổ chức năm 2022

ĐX = (Tư duy định lượng x 2 + Tư duy định tính + Điểm Khoa  học) * 30/200 + Điểm ƯT (ĐT, KV)

c) Cách tính điểm xét tuyển theo các chứng chỉ quốc tế

- SAT: ĐX = điểm SAT * 30/1600 + Điểm ƯT (ĐT, KV)

- A-Level: ĐX = (Toán + Lý + Hóa)/10 + Điểm ƯT (ĐT, KV)

- ACT: ĐX = điểm ACT * 30/36 + Điểm ƯT (ĐT, KV)

 * Lưu ý:

- ĐX được làm tròn đến hai chữ số thập phân;

- Điểm chuẩn trúng tuyển vào các ngành tuyển sinh năm 2022 của Trường Đại học Công nghệ, Đại học Quốc gia Hà Nội sẽ được công bố theo thang điểm 30.

d) Cách tính điểm xét tuyển kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT 2022 với chứng chỉ tiếng Anh quốc tế (IELTS/TOEFL iBT)

- Các chương trình đào tạo chuẩn

ĐX = Điểm Tiếng Anh đã quy đổi + Điểm Toán + Điểm Lý + Điểm ƯT (ĐT, KV)

- Các chương trình đào tạo chất lượng cao

ĐX = (Điểm Tiếng Anh đã quy đổi x 2 + Điểm Toán x 2 + Điểm Lý) x 3/5 + Điểm ƯT (ĐT, KV).

1 420 17/10/2023


Xem thêm các chương trình khác: