Ngưỡng đầu vào Đại học Công nghệ - Đại học Quốc gia Hà Nội năm 2022
Ngưỡng đầu vào Đại học Công nghệ - Đại học Quốc gia Hà Nội năm 2022, mời các bạn đón xem:
A. Ngưỡng đầu vào Đại học Công nghệ - Đại học Quốc gia Hà Nội năm 2022
- Xét tuyển dựa theo kết quả thi tốt nghiệp THPT (mã 100): sẽ được Nhà trường công bố sau khi có điểm thi tốt nghiệp THPT 2022.
- Xét tuyển dựa theo kết quả thi Đánh giá năng lực (ĐGNL) do ĐHQGHN tổ chức năm 2022 (mã 401): 90/150 trở lên.
- Xét tuyển theo chứng chỉ quốc tế (mã 408):
+ SAT: 1100/1600 điểm trở lên . Mã đăng ký của ĐHQGHN với tổ chức thi SAT (The College Board) là 7853-Vietnam National University-Hanoi (thí sinh cần khai báo mã đăng ký trên khi đăng ký thi SAT)).
+ A-Level: mức điểm mỗi môn của 3 môn thi Toán, lý, Hóa đạt từ 60/100 điểm trở lên (tương ứng điểm C, PUM range ≥ 60).
+ ACT: 22/36 trở lên.
- Xét tuyển kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với chứng chỉ tiếng Anh quốc tế (mã 409): chứng chỉ tiếng Anh IELTS từ 5.5 trở lên hoặc TOEFL iBT từ 65 trở lên và có tổng điểm 2 môn thi Toán và Vật lý đạt tối thiểu 14 điểm trong kỳ thi THPT năm 2022.
- Bảng quy đổi điểm chứng chỉ tiếng Anh quốc tế sang thang điểm 10
|
STT |
Trình độ Tiếng Anh |
Quy đổi điểm chứng chỉ tiếng Anh quốc tế theo thang điểm 10 |
|
|
IELTS |
TOEFL iBT |
||
|
1 |
5.5 |
65-78 |
8.50 |
|
2 |
6.0 |
79-87 |
9.00 |
|
3 |
6.5 |
88-95 |
9.25 |
|
4 |
7.0 |
96-101 |
9.50 |
|
5 |
7.5 |
102-109 |
9.75 |
|
6 |
8.0-9.0 |
110-120 |
10.00 |
- Các chứng chỉ quốc tế phải còn hạn sử dụng tính đến ngày đăng ký xét tuyển (thời hạn sử dụng 02 năm kể từ ngày dự thi).
- Riêng với các chương trình đào tạo chất lượng cao phải đảm bảo xét tuyển có điều kiện tiếng Anh đầu vào: kết quả môn Tiếng Anh của kì thi tốt nghiệp THPT năm 2022 đạt tối thiểu điểm 6.0 trở lên (theo thang điểm 10) hoặc kết quả học tập từng kỳ (6 kỳ) môn tiếng Anh bậc THPT đạt tối thiểu 7.0 hoặc sử dụng các chứng chỉ Tiếng Anh quốc tế tương đương theo quy định tại Quy chế thi tốt nghiệp THPT hiện hành (đối với xét tuyển sớm).
B. Các thông tin cần thiết khác để thí sinh ĐKXT vào các ngành của trường
1. Địa điểm học
- Địa điểm 1: 144 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội;
- Địa điểm 2: Số 8 Tôn Thất Thuyết, Phường Mỹ Đình 2, Nam Từ Liêm, Hà Nội.
2. Mã trường, mã tuyển sinh
a, Mã trường: QHI
b, Mã tuyển sinh
|
Lĩnh vực |
Tên ngành/chương trình đào tạo |
Bằng tốt nghiệp |
Thời gian đào tạo |
Mã tuyển sinh |
Tổng chỉ tiêu |
|
CÁC CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO CHUẨN |
|||||
|
Máy tính và Công nghệ thông tin |
Công nghệ thông tin |
Cử nhân |
4 năm |
CN1 |
120 |
|
Công nghệ thông tin định hướng thị trường Nhật Bản |
Cử nhân |
4 năm |
CN16 |
60 |
|
|
Kỹ thuật máy tính |
Kỹ sư |
4,5 năm |
CN2 |
80 |
|
|
Trí tuệ nhân tạo |
Cử nhân |
4 năm |
CN12 |
180 |
|
|
Công nghệ kỹ thuật |
Công nghệ kỹ thuật xây dựng |
Kỹ sư |
4,5 năm |
CN5 |
100 |
|
Công nghệ Hàng không vũ trụ |
Kỹ sư |
4,5 năm |
CN7 |
60 |
|
|
Công nghệ nông nghiệp |
Kỹ sư |
4,5 năm |
CN10 |
60 |
|
|
Kỹ thuật |
Vật lý kỹ thuật |
Cử nhân |
4 năm |
CN3 |
60 |
|
Cơ kỹ thuật |
Kỹ sư |
4,5 năm |
CN4 |
80 |
|
|
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
Kỹ sư |
4,5 năm |
CN11 |
60 |
|
|
Kỹ thuật năng lượng |
Kỹ sư |
4,5 năm |
CN13 |
60 |
|
|
Kỹ thuật Robot |
Kỹ sư |
4,5 năm |
CN17 |
60 |
|
|
CÁC CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO CHẤT LƯỢNG CAO (THEO ĐỀ ÁN) |
|||||
|
Công nghệ kỹ thuật |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử |
Cử nhân CLC |
4 năm |
CN6 |
150 |
|
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông |
Cử nhân CLC |
4 năm |
CN9 |
150 |
|
|
Máy tính và Công nghệ thông tin |
Khoa học Máy tính |
Cử nhân CLC |
4 năm |
CN8 |
280 |
|
Hệ thống thông tin |
Cử nhân CLC |
4 năm |
CN14 |
60 |
|
|
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu |
Kỹ sư CLC |
4,5 năm |
CN15 |
60 |
|
c, Mã phương thức xét tuyển
Năm 2022, tất cả các ngành đào tạo của Nhà trường đều được tuyển sinh theo 7 phương thức xét tuyển sau:
|
TT |
Mã 2022 |
Tên phương thức xét tuyển |
|
1 |
100 |
Xét tuyển dựa theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022 |
|
2 |
401 |
Xét tuyển dựa theo kết quả thi Đánh giá năng lực (ĐGNL) do ĐHQGHN tổ chức năm 2022 |
|
3 |
408 |
Xét tuyển theo chứng chỉ quốc tế gồm SAT, A-Level, ACT |
|
4 |
409 |
Xét tuyển kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT 2022 với chứng chỉ tiếng Anh quốc tế |
|
5 |
301 |
Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh (Điều 8) |
|
6 |
303 |
Xét tuyển thẳng theo cơ chế đặc thù của ĐHQGHN (Công văn số 1365/ĐHQGHN-ĐT ngày 26/4/2022) |
|
7 |
501 |
Ưu tiên xét tuyển theo cơ chế đặc thù của ĐHQGHN (Công văn số 1365/ĐHQGHN-ĐT ngày 26/4/2022) |
3. Tổ hợp môn xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT
a) Các chương trình đào tạo chuẩn
- Toán, Lý, Hóa (A00);
- Toán, Anh, Lý (A01);
- Toán, Anh, Văn (Toán, Anh hệ số 2) (D01);
* Riêng đối với ngành Công nghệ nông nghiệp xét tuyển các tổ hợp: Toán, Lý, Hóa (A00); Toán, Anh, Lý (A01); Toán, Hóa, Sinh (B00) và Toán, Lý, Sinh (A02);
b) Các chương trình đào tạo chất lượng cao
- Toán, Lý, Hóa (Toán, Lý hệ số 2) (A00);
- Toán, Anh, Lý (Toán, Anh hệ số 2) (A01);
- Toán, Anh, Văn (Toán, Anh hệ số 2) (D01);
4. Cách tính điểm xét tuyển
a) Cách tính điểm xét tuyển (gọi tắt là ĐX) theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022 như sau:
- Các chương trình đào tạo chuẩn xét theo tổ hợp A00 và A01
ĐX = (Môn1 + Môn2 + Môn3) + Điểm ƯT (ĐT, KV)
- Các chương trình đào tạo chuẩn xét theo tổ hợp D01
ĐX = (Toán x 2 + Anh x 2 + Văn) x 3/5 + Điểm ƯT (ĐT, KV)
- Các chương trình đào tạo chất lượng cao
ĐX = (Môn chính1 x 2 + Môn chính2 x 2 + Môn3) x 3/5 + Điểm ƯT (ĐT, KV)
b) Cách tính điểm xét tuyển theo kết quả thi ĐGNL(HSA) do ĐHQGHN tổ chức năm 2022
ĐX = (Tư duy định lượng x 2 + Tư duy định tính + Điểm Khoa học) * 30/200 + Điểm ƯT (ĐT, KV)
c) Cách tính điểm xét tuyển theo các chứng chỉ quốc tế
- SAT: ĐX = điểm SAT * 30/1600 + Điểm ƯT (ĐT, KV)
- A-Level: ĐX = (Toán + Lý + Hóa)/10 + Điểm ƯT (ĐT, KV)
- ACT: ĐX = điểm ACT * 30/36 + Điểm ƯT (ĐT, KV)
* Lưu ý:
- ĐX được làm tròn đến hai chữ số thập phân;
- Điểm chuẩn trúng tuyển vào các ngành tuyển sinh năm 2022 của Trường Đại học Công nghệ, Đại học Quốc gia Hà Nội sẽ được công bố theo thang điểm 30.
d) Cách tính điểm xét tuyển kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT 2022 với chứng chỉ tiếng Anh quốc tế (IELTS/TOEFL iBT)
- Các chương trình đào tạo chuẩn
ĐX = Điểm Tiếng Anh đã quy đổi + Điểm Toán + Điểm Lý + Điểm ƯT (ĐT, KV)
- Các chương trình đào tạo chất lượng cao
ĐX = (Điểm Tiếng Anh đã quy đổi x 2 + Điểm Toán x 2 + Điểm Lý) x 3/5 + Điểm ƯT (ĐT, KV).
Xem thêm các chương trình khác:
- Đại học Hàng hải Việt Nam (HHA)
- Đại học Hải Phòng (THP)
- Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng (DHP)
- Đại học Y Dược Hải Phòng (YPB)
- Đại học Hạ Long (HLU)
- Đại học Công Nghiệp Quảng Ninh (DDM)
- Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên (SKH)
- Đại học Chu Văn An (DCA)
- Đại học Tài chính - Quản trị Kinh doanh (DFA)
- Đại học Y khoa Tokyo Việt Nam (THU)
- Đại học Sao Đỏ (SDU)
- Đại học Thành Đông (DDB)
- Đại học Hải Dương (DKT)
- Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương (DKY)
- Đại học Sư phạm Hà Nội 2 (SP2)
- Sĩ quan Tăng - Thiết giáp (TGH)
- Đại học Trưng Vương (DVP)
- Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên (DTZ)
- Khoa Quốc tế - Đại học Thái Nguyên (DTQ)
- Đại học Sư phạm - Đại học Thái Nguyên (DTS)
- Đại học Kỹ thuật Công nghiệp - Đại học Thái Nguyên (DTK)
- Đại học Nông Lâm - Đại học Thái Nguyên (DTN)
- Trường Ngoại ngữ - Đại học Thái Nguyên (DTF)
- Đại học Công nghệ thông tin và Truyền thông - Đại học Thái Nguyên (DTC)
- Đại học Kinh tế Công nghệ Thái Nguyên (DVB)
- Đại học Kinh tế Quản trị kinh doanh - Đại học Thái Nguyên (DTE)
- Đại học Công nghiệp Việt Trì (VUI)
- Đại học Hùng Vương (THV)
- Đại học Tân Trào (TQU)
- Đại học Tây Bắc (TTB)
- Đại học Nông lâm Bắc Giang (DBG)
- Đại học Lương Thế Vinh (DTV)
- Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định (SKN)
- Đại học Điều dưỡng Nam Định (YDD)
- Đại học Kinh tế Kỹ thuật - Công nghiệp (Cơ sở Nam Định) (DKD)
- Đại học Hoa Lư (DNB)
- Học viện Ngân hàng - Phân viện Bắc Ninh (NHB)
- Đại học Kinh Bắc (UKB)
- Đại học Quốc tế Bắc Hà (DBH)
- Đại học Thể dục thể thao Bắc Ninh (TDB)
- Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Lào Cai (DTP)
- Đại học Thái Bình (DTB)
