Mã trường, mã ngành của Đại học Thăng Long 2023 (3 năm gần nhất)
Mã trường, mã ngành của Đại học Thăng Long 2023 (3 năm gần nhất)
Mã trường: DTL
Tên tiếng Anh: Thang Long University
Cơ quan chủ quản: Bộ Giáo dục và Đào tạo
Địa chỉ: Phường Đại Kim, quận Hoàng Mai, Hà Nội
Các ngành, mã ngành, mã xét tuyển Đại học Thăng Long năm 2022:
|
TT |
Mã ngành |
Ngành học |
Chỉ tiêu |
Phân bổ chỉ tiêu theo các phương thức xét tuyển |
||||||
|
Kết quả thi THPT |
Chứng chỉ T. Anh và thi THPT |
Đánh giá tư duy (ĐHBK) |
Đánh giá năng lực (ĐHQG) |
Học bạ và thi năng khiếu |
Học bạ |
Kết quả môn Toán ở THPT |
||||
|
1 |
7210205 |
Thanh nhạc |
50 |
|
|
|
|
100% |
|
|
|
2 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
250 |
40% |
10% |
20% |
20% |
|
|
10% |
|
3 |
7340115 |
Marketing |
100 |
40% |
10% |
20% |
20% |
|
|
10% |
|
4 |
7340201 |
Tài chính - Ngân hàng |
200 |
40% |
10% |
20% |
20% |
|
|
10% |
|
5 |
7340301 |
Kế toán |
150 |
40% |
10% |
20% |
20% |
|
|
10% |
|
6 |
7380107 |
Luật kinh tế |
100 |
40% |
10% |
20% |
20% |
|
|
10% |
|
7 |
7480101 |
Khoa học máy tính |
100 |
40% |
10% |
20% |
20% |
|
|
10% |
|
8 |
7480102 |
Mạng máy tính và T.thông dữ liệu |
40 |
40% |
10% |
20% |
20% |
|
|
10% |
|
9 |
7480104 |
Hệ thống thông tin |
60 |
40% |
10% |
20% |
20% |
|
|
10% |
|
10 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
220 |
40% |
10% |
20% |
20% |
|
|
10% |
|
11 |
7480207 |
Trí tuệ nhân tạo |
60 |
40% |
10% |
20% |
20% |
|
|
10% |
|
12 |
7510605 |
Logistics và QLchuỗicung ứng |
150 |
40% |
10% |
20% |
20% |
|
|
10% |
|
13 |
7720301 |
Điều dưỡng |
200 |
50% |
|
|
|
|
50% |
|
|
14 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
300 |
50% |
10% |
20% |
20% |
|
|
|
|
15 |
7220204 |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
100 |
50% |
10% |
20% |
20% |
|
|
|
|
16 |
7220209 |
Ngôn ngữ Nhật |
200 |
50% |
10% |
20% |
20% |
|
|
|
|
17 |
7220210 |
Ngôn ngữ Hàn Quốc |
200 |
50% |
10% |
20% |
20% |
|
|
|
|
18 |
7310106 |
Kinh tế quốc tế |
100 |
40% |
10% |
20% |
20% |
|
|
10% |
|
19 |
7310630 |
Việt Nam học |
60 |
50% |
10% |
20% |
20% |
|
|
|
|
20 |
7320104 |
Truyền thông đa phương tiện |
150 |
40% |
10% |
20% |
20% |
|
|
10% |
|
21 |
7760101 |
Công tác xã hội |
40 |
50% |
10% |
20% |
20% |
|
|
|
|
22 |
7810103 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữhành |
150 |
40% |
10% |
20% |
20% |
|
|
10% |
|
23 |
7810201 |
Quản trị khách sạn |
150 |
40% |
10% |
20% |
20% |
|
|
10% |
Các phương thức tuyển sinh
Phương thức 1: Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT
- Điều kiện xét tuyển: thí sinh đã tốt nghiệp THPT.
- Khối ngành xét tuyển: III, V, VI, VII.
Phương thức 2: Xét tuyển kết hợp giữa chứng chỉ Tiếng Anh quốc tế và kết quả thi THPT
- Điều kiện xét tuyển:Thí sinh đã tốt nghiệp THPT và có chứng chỉ Tiếng Anh quốc tế;
-Khối ngành xét tuyển: III, V, VII (các tổ hợp xét tuyển A01, D01).
- Điểm Tiếng Anh được tính theo bảng quy đổi sau:
|
TT |
Loại chứng chỉ, mức điểm |
Điểm qui đổi (Thang điểm 10) |
||
|
IELTS (do Hội đồng Anh hoặc IDP cấp; điểm tối đa 9.0) |
TOEFL iBT (do ETS cấp; điểm tối đa 120) |
TOEFL ITP (do ETS cấp; điểm tối đa 677) |
||
|
1 |
5.0 |
51-60 |
464-499 |
8,5 |
|
2 |
5.5 |
61-69 |
500-530 |
9,0 |
|
3 |
6.0 |
70-79 |
531-559 |
9,5 |
|
4 |
≥6.5 |
≥ 80 |
≥ 560 |
10 |
Lưu ý:
- Tất cả các loại chứng chỉ phải còn thời hạn sử dụng tính đến thời điểm xéttuyển.
- Thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế khác do ETS hoặc Cambridge Assessment English cấp còn thời hạn sử dụng tính đến thời điểm xét tuyển sẽ được Hội đồng tuyển sinh xem xét quy đổi tương đương về điểm IELTS để xác định mức điểm quy đổi theo thang điểm10.
Phương thức 3: Xét tuyển dựa trên kết quả thi đánh giá tư duy do Đại học Bách khoa Hà nội tổ chức
- Điều kiện xét tuyển
+ Thí sinh đã tốt nghiệp THPT;
+ Có kết quả bài thi đánh giá tư duy năm 2022.
- Khối ngành xét tuyển: III, V, VII.
Phương thức 4: Xét tuyển dựa trên kết quả thi đánh giá năng lực do Đại học Quốc gia Hà Nội tổ chức
- Điều kiện xét tuyển:
+ Thí sinh đã tốt nghiệp THPT;
+ Có kết quả bài thi đánh giá năng lực năm 2022.
- Khối ngành xét tuyển: III, V, VII.
Phương thức 5: Xét tuyển kết hợp học bạ và thi năng khiếu
- Điều kiện xét tuyển
+ Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc TH chuyên nghiệp (3 năm);
+ Hạnh kiểm lớp 12 đạt loại khá trở lên;
+ Điểm trung bình môn Ngữ văn 3 năm THPT ≥ 5.0;
+ Thi năng khiếu: Âm nhạc 1 (hát 2 bài tự chọn), Âm nhạc 2 (Thẩm âm + Tiết tấu).
- Điểm xét tuyển: Tổng điểm 2 môn thi năng khiếu
- Ngành xét tuyển: Thanh nhạc
Phương thức 6. Xét tuyển học bạ
- Điều kiện xét tuyển
+ Thí sinh đã tốt nghiệp THPT;
+ Học lực và hạnh kiểm lớp 12 đạt loại Khá trở lên;
+ Điểm trung bình 3 môn Toán, Hóa, Sinh 3 năm THPT ≥ 6.5 , không có môn nào <5;
- Ngành xét tuyển: Điều dưỡng.
Phương thức 7: Xét tuyển dựa trên kết quả học tập môn Toán ở Trung học phổ thông
- Điều kiện xét tuyển:
+ Thí sinh đã tốt nghiệp THPT;
+ Học lực và hạnh kiểm lớp 12 đạt loại Khá trở lên;
+ Điểm trung bình môn Toán 3 năm THPT ≥ 8.0;
- Khối ngành xét tuyển: III, V, VII.
Phương thức 8: Xét tuyển kết quả dựa trên thành tích về nghệ thuật, thể thao
- Điều kiện xét tuyển
+ Thí sinh đã tốt nghiệp THPT;
+ Hạnh kiểm lớp 12 đạt loại khá trở lên;
+ Đạt thành tích cao về nghệ thuật, thể thao (có Giấy chứng nhận của cơ quan nhà nước có thẩm quyền từ cấp tỉnh trở lên).
- Khối ngành xét tuyển: III, V, VII.
Xem thêm các chương trình khác:
- Đại học Hàng hải Việt Nam (HHA)
- Đại học Hải Phòng (THP)
- Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng (DHP)
- Đại học Y Dược Hải Phòng (YPB)
- Đại học Hạ Long (HLU)
- Đại học Công Nghiệp Quảng Ninh (DDM)
- Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên (SKH)
- Đại học Chu Văn An (DCA)
- Đại học Tài chính - Quản trị Kinh doanh (DFA)
- Đại học Y khoa Tokyo Việt Nam (THU)
- Đại học Sao Đỏ (SDU)
- Đại học Thành Đông (DDB)
- Đại học Hải Dương (DKT)
- Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương (DKY)
- Đại học Sư phạm Hà Nội 2 (SP2)
- Sĩ quan Tăng - Thiết giáp (TGH)
- Đại học Trưng Vương (DVP)
- Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên (DTZ)
- Khoa Quốc tế - Đại học Thái Nguyên (DTQ)
- Đại học Sư phạm - Đại học Thái Nguyên (DTS)
- Đại học Kỹ thuật Công nghiệp - Đại học Thái Nguyên (DTK)
- Đại học Nông Lâm - Đại học Thái Nguyên (DTN)
- Trường Ngoại ngữ - Đại học Thái Nguyên (DTF)
- Đại học Công nghệ thông tin và Truyền thông - Đại học Thái Nguyên (DTC)
- Đại học Kinh tế Công nghệ Thái Nguyên (DVB)
- Đại học Kinh tế Quản trị kinh doanh - Đại học Thái Nguyên (DTE)
- Đại học Công nghiệp Việt Trì (VUI)
- Đại học Hùng Vương (THV)
- Đại học Tân Trào (TQU)
- Đại học Tây Bắc (TTB)
- Đại học Nông lâm Bắc Giang (DBG)
- Đại học Lương Thế Vinh (DTV)
- Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định (SKN)
- Đại học Điều dưỡng Nam Định (YDD)
- Đại học Kinh tế Kỹ thuật - Công nghiệp (Cơ sở Nam Định) (DKD)
- Đại học Hoa Lư (DNB)
- Học viện Ngân hàng - Phân viện Bắc Ninh (NHB)
- Đại học Kinh Bắc (UKB)
- Đại học Quốc tế Bắc Hà (DBH)
- Đại học Thể dục thể thao Bắc Ninh (TDB)
- Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Lào Cai (DTP)
- Đại học Thái Bình (DTB)
