Lý thuyết Một số phép tính về căn bậc hai của số thực - Toán 9 Cánh diều

Tóm tắt lý thuyết Toán lớp 9 Bài 2: Một số phép tính về căn bậc hai của số thực hay, chi tiết sách Cánh diều sẽ giúp học sinh nắm vững kiến thức trọng tâm, ôn luyện để học tốt Toán 9.

1 750 06/08/2025


Lý thuyết Toán 9 Bài 2: Một số phép tính về căn bậc hai của số thực

1. Căn bậc hai của một bình phương

Quy tắc: Với mọi số a, ta có a2=a.

Ví dụ 1.Áp dụng quy tắc về căn bậc hai của một bình phương, hãy tính:

a) 232;

b) 3−102.

Hướng dẫn giải

a) 232=23=23;

b) 3−102=3−10

Do 9<10 hay 3<10 nên 3−10<0

Vì thế ta có 3−10=10−3

Vậy 3−102=3−10=10−3.

2. Căn bậc hai của một tích

Quy tắc: Với hai số không âm a và b, ta có a⋅b=a⋅b.

Chú ý: Quy tắc trên có thể mở rộng cho tích có nhiều thừa số không âm.

Ví dụ 2.Áp dụng quy tắc về căn bậc hai của một tích, hãy tính:

a) 36⋅1,44

b) −27⋅48.

Hướng dẫn giải

a) 36⋅1,44=36⋅1,44=6⋅1,2=7,2;

b) −27⋅48=−27⋅48=−1296=−36.

3. Căn bậc hai của một thương

Quy tắc: Với a ≥ 0 và b > 0, ta có ab=ab.

Ví dụ 3.Áp dụng quy tắc về căn bậc hai của một thương, hãy tính:

a) 28936;

b) 1473.

Hướng dẫn giải

a) 28936=28936=176;

b)1473=1473=49=7.

4. Đưa thừa số ra ngoài dấu căn bậc hai

Quy tắc: Cho hai số a, b với b ≥ 0. Khi đó a2⋅b=ab.

Cụ thể, ta có:

⦁Nếu a ≥ 0 và b ≥ 0 thì a2b=ab;

⦁Nếu a < 0 và b ≥ 0 thì a2b=-ab;

Ví dụ 4.Rút gọn biểu thức sau: 50+18−22.

Hướng dẫn giải

Ta có: 50+18−22=25⋅2+9⋅2−22

=52⋅2+32⋅2−22=52+32−22=62.

5. Đưa thừa số vào trong dấu căn bậc hai

Quy tắc:

⦁ Với a ≥ 0 và b ≥ 0 thì ab=a2b;

⦁ Nếu a < 0 và b ≥ 0 thì ab=-a2b;

a) 212;

b) 525−210.

Hướng dẫn giải

a) 212=22⋅12=2;

b) 525−210=52⋅25−210=10−210=−10.

Sơ đồ tư duy Một số phép tính về căn bậc hai của số thực

Lý thuyết Một số phép tính về căn bậc hai của số thực - Toán 9 Cánh diều (ảnh 1)

Bài tập Một số phép tính về căn bậc hai của số thực

Bài 1.Cho a và b là hai số. Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. ab=a2b với mọi a, b;

B. a2=−a khi a < 0;

C. ab2=−ba khi a ≥ 0 và b ≥ 0;

D. −ab=−a⋅b khi a ≥ 0 và b ≥ 0.

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Ta có:

⦁ a2=−a khi a < 0;

⦁ ab=a2b khi a ≥ 0 và b ≥ 0;

⦁ ab2=−ba khi a ≥ 0 và b < 0;

⦁ −ab=−a⋅b khi a < 0 và b ≥ 0 hoặc −ab=a⋅−b khi a ≥ 0 và b < 0.

Vậy ta chọn phương án B.

Bài 2. Cho a, b là hai số và b ≠ 0. Rút gọn biểu thức ta được

A. a2b;

B. ab;

C. −a2b;

D. a2b.

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Ta có: a4b2=a2b2=a2b=a2b.

Bài 3. Cho ba số dương a, b, c. Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. abc=abcb;

B. abc=−abcbc;

C. abc=abcbc;

D. abc=abcbc.

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Với a > 0, b > 0, c > 0, ta có:

abc=abcbc2=abcbc2=abcbc=abcbc.

Vậy ta chọn phương án C.

Bài 4. So sánh:

a) 497 và 3;

b) 12.92 và 32;

c) 50 và 55

Hướng dẫn giải

a) Ta có: 497=497=7

Vì 7<9hay 7<3 nên 497<3.

b) Ta có: 12⋅92=12⋅92=94=32.

c) Ta có: 50=25⋅2=52⋅2=52.

Vì 2<5 nên 52<55.

Vậy 50<55.

Bài 5. Tính:

a) 7−43;

b) 5+3⋅3−5;

c) 6,22−5,922,43;

d) 6−52+120.

Hướng dẫn giải

a) 7−43=4−2⋅2⋅3+3=22−2⋅2⋅3+32

=2−32=2−3=2−3 (vì 2−3>0 > do 2>3).

/span>

b)5+3⋅3−5=3+53−5

=32−52=9−5=4=2.

c) 6,22−5,922,43=6,2−5,9⋅6,2+5,92,43

=0,3⋅12,12,43=3,632,43=3,632,43=363243=12181=119.

d) 6−52+120=6−26⋅5+5+4⋅30

=11−26⋅5+22⋅30=11−230+230=11.

Trắc nghiệm: Một số phép tính về căn bậc hai của số thực

I. Nhận biết

Câu 1. Với hai số thực a,b không âm thì a.b bằng

A. ab

B. a.b

C. a.b

D. ab.

Đáp án đúng là:C

Với hai số thực a,b không âm thì a.b=a.b.

Câu 2. Biểu thức 3.16.14 bằng

A.3.16.14

B. 3.8.14

C. 3.16.14

D. -3.16.14

Đáp án đúng là:C

Ta có 3.16.14=3.16.14 .

Câu 3. Với số thực a không âm và số thực b dương thì ab bằng

A. ab

B. ab

C. ab

D. ab

Đáp án đúng là:D

Với số thực a không âm và số thực b dương, ta có ab=ab.

Câu 4. Cho ba số a≥0 và b>0,c>0. Khẳng định nào sau đây là đúng?

A.ab=a.b

B.abc=abc

C.abc=abc

D. Cả A, B, C đều đúng.

Đáp án đúng là:D

Với ba số a≥0 và b>0,c>0, ta có:

⦁ ab=a.b

⦁ abc=abc

⦁ abc=abc

Vậy cả A, B, C đều đúng. Ta chọn phương án D.

Câu 5.Cho số a≥0 Khẳng định nào sau đây là đúng?

A.a2=a

B.a2=-a

C.a2=a

D.a2=-a

Đáp án đúng là: A

Với a≥0 ta có: a2=a=a.

II. Thông hiểu

Câu 6. Rút gọn biểu thức A=1-22-2 ta được

A.1

B.2

C.-1

D.-22

Đáp án đúng là: C

Ta có: A=1-22-2=1-2-2=2-1-2=-1.

Câu 7. Biết ab=-a.-b với hai số a≠0,b≠0 và cho các khẳng định sau:

(i) Số a là số âm.

(ii) Số a và b có cùng dấu.

(iii) Số a và b là hai số được biểu diễn trên trục số bởi các điểm nằm bên trái số 0.

Có bao nhiêu khẳng định sai?

A. 0.

B. 1.

C. 2.

D. 3.

Đáp án đúng là: A

Từ ab=-a.-b ta có a và b cùng là số âm. Do đó (i) và (ii) là đúng.

Do a và b cùng là số âm nên hai số này được biểu diễn trên trục số bởi các điểm nằm bên trái số 0. Do đó (iii) là đúng. Như vậy, không có khẳng định nào sai.

Vậy ta chọn phương án A.

Câu 8. Cho hai số a<0 và b≥0 Khẳng định nào sau đây là đúng?

A.a2b=ab

B.a2b=-ab

C.a2b=ba

D.a2b=-ba.

Đáp án đúng là: B

Với a<0 và b≥0 ta có: a2b=a2.b=ab=-ab.

Câu 9. Giá trị của biểu thức 23+503-24.6 là

A. –1.

B. 0.

C. 1.

D. 2.

Đáp án đúng là: B

Cách 1.Ta có:

23+503-24.6

= 23.6+503.6-24.6

= 23.6+503.6-24.6

= 4+100-144

= 2+10-12=0

Cách 2. Sử dụng máy tính cầm tay.

Ta lần lượt bấm các phím:

10 Bài tập Một số phép tính về căn bậc hai của số thực (có đáp án) | Cánh diều Trắc nghiệm Toán 9

Trên màn hình ta nhận được kết quả là 0.

Vậy ta chọn phương án B.

III. Vận dụng

Câu 10. Cho biểu thức A=20+20+20+... (có vô hạn số 20 Giá trị của biểu thức A là

A.-5

B.-4

C. 4

D. 5

Đáp án đúng là: D

Ta có A=20+20+20+... > 0 nên:

A2=20+20+20+...2=20+20+20+...=20+A

Suy ra A2+A-20=0

A2-5A+4A-20=0A(A-5)+4(A-5)=0(A-5)(A-4)=0A-5=0(vìA>0nênA+4>0)A=5.

Vậy ta chọn phương án D.

1 750 06/08/2025