Lý thuyết Một số phép biến đổi căn thức bậc hai của biểu thức đại số - Toán 9 Cánh diều

Tóm tắt lý thuyết Toán lớp 9 Bài 4: Một số phép biến đổi căn thức bậc hai của biểu thức đại số hay, chi tiết sách Cánh diều sẽ giúp học sinh nắm vững kiến thức trọng tâm, ôn luyện để học tốt Toán 9.

1 742 05/08/2025


Lý thuyết Toán 9 Bài 4: Một số phép biến đổi căn thức bậc hai của biểu thức đại số

1. Căn thức bậc hai của một bình phương

Quy tắc: Với mỗi biểu thức A, ta có A2=A, tức là:

A2=A=A nếu A ≥ 0;

A2=A= -A nếu A < 0.

Ví dụ 1. Áp dụng quy tắc về căn thức bậc hai của một bình phương, hãy rút gọn biểu thức sau:

a) 4x2+4x+1 với x > 0;

b) x2⋅x4 với x < 0.

Hướng dẫn giải

a) 4x2+4x+1=2x+12=2x+1=2x+1 (vì x > 0 thì 2x + 1 > 0);

b) x2⋅x4=x6=x32=x3=−x3 (vì x < 0 nên x3 < 0).

2. Căn thức bậc hai của một tích

Quy tắc: Với các biểu thức A, B không âm, ta có A⋅B=A⋅B.

Ví dụ 2.Áp dụng quy tắc về căn thức bậc hai của một tích, hãy rút gọn biểu thức sau:

a) 9x⋅9x3 với x > 0.

b) 0,49a⋅0,25a với a < 0.

Hướng dẫn giải

a) 9x⋅9x3=9x⋅9x3=81x4=9x22=9x2=9x2 (vì x2 > 0 với mọi x > 0);

b) 0,49a⋅0,25a=0,49⋅0,25⋅a2=0,7⋅0,5⋅a=−0,35a (vì a < 0).

3. Căn thức bậc hai của một thương

Quy tắc: Với biểu thức A không âm và biểu thức B dương, ta có AB=AB.

Ví dụ 3.Áp dụng quy tắc về căn thức bậc hai của một thương, hãy rút gọn biểu thức sau:

a) 1x2 với x < 0;

b) 144x536x3 với x > 0.

Hướng dẫn giải

a) 1x2=1x2=1x=1−x (vì x < 0);

b) 144x536x3=144x536x3=4x2=2x2=2x=2x ( vì x > 0)

4. Trục căn thức ở mẫu

Phép biến đổi làm mất căn thức ở mẫu thức của một biểu thức được gọi là trục căn thức ở mẫu của biểu thức đó.

Chú ý: Các biểu thức A, B mà B > 0, ta có: AB=ABB.

Ví dụ 4. Trục căn thức ở mẫu của biểu thức x−12x.

Hướng dẫn giải

Ta có: x−12x=x−12x2x=x2x−2x2x.

Chú ý: Các biểu thức A, B, C mà B ≥ 0 và A2 ≠ B, ta có:

CA+B=CA−BA2−B;CA−B=CA+BA2−B.

Lưu ý: A−B được gọi là biểu thức liên hợp của A+B và ngược lại.

Ví dụ 5. Trục căn thức ở mẫu: 22+1.

Hướng dẫn giải

Ta có: 22+1=22−12+12−1=22−222−12=22−22−1=22−2.

Chú ý: Các biểu thức A, B, C mà A ≥ 0, B ≥ 0 và A ≠ B, ta có:

CA+B=CA−BA−B;CA−B=CA+BA−B.

Lưu ý: A−B được gọi là biểu thức liên hợp của A+B và ngược lại.

Ví dụ 6.Trục căn thức ở mẫu: 65−2.

Hướng dẫn giải

Ta có: 65−2=65+25−25+2=65+252−22

=65+25−2=65+23=25+22.

Sơ đồ tư duy Một số phép biến đổi căn thức bậc hai của biểu thức đại số

Lý thuyết Một số phép biến đổi căn thức bậc hai của biểu thức đại số - Toán 9 Cánh diều (ảnh 1)

Bài tập Một số phép biến đổi căn thức bậc hai của biểu thức đại số

Bài 1.Cho các biểu thức A < 0 và B ≥ 0, khẳng định nào sau đây là đúng?

A. A2B=AB;

B. A2B=-AB;

C. A2B=-BA;

D. A2B=BA.

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là:B

Ta có: A2B=A2⋅B=−AB (vì A < 0).

Vậy ta chọn phương án B.

Bài 2. Trục căn thức ở mẫu của biểu thức 43x+2y với x ≥ 0, y ≥ 0 và x≠49y ta được

A. 3x−2y9x−4y;

B. 12x−8y3x+2y;

C. 12x+8y9x+4y;

D. 12x−8y9x−4y.

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Với x ≥ 0, y ≥ 0 và x≠49y ta có:

43x+2y=43x−2y3x+2y3x−2y

=12x−8y3x2−2y2=12x−8y9x−4y.

Bài 3.Rút gọn biểu thức a5+1+a5−2−a3−5−5a ta được:

A. 2a;

B. a;

C. 3a;

D. 12a.

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Ta có: a5+1+a5−2−a3−5−5a

=a5−15+15−1+a5+25−25+2−a3+53−53+5−5a

=a5−15−1+a5+25−4−a3+59−5−5a

=a5−14+a5+2−a3+54−5a

=a5−a−3a−a54+a5+2a−a5

=−4a4+2a=−a+2a=a.

Vậy ta chọn đáp án B.

Bài 4.Rút gọn các biểu thức sau:

a) 225x2−4x+4 với x ≥ 2;

b) 3x−yx4x−y2 với x < y.

Hướng dẫn giải

a) Ta có: 225x2−4x+4=152⋅x−22

=152⋅x−22=15x−2.

Với x ≥ 2 thì x – 2 ≥ 0 nên |x – 2| = x – 2.

Do đó 225x2−4x+4=15x−2=15x−2=15x−30

Vậy 225x2−4x+4=15x−30 với x ≥ 2.

b) Cách 1:

Ta có: 3x−yx4x−y2=3x−yx4⋅x−y2=3x−y⋅x2x−y

Với x < y thì x – y < 0 nên |x – y| = – (x – y).

Do đó 3x−yx4x−y2=3x−y⋅x2x−y=3x−y⋅x2⋅−x−y=−3x2.

Vậy 3x−yx4x−y2=−3x2 với x < y.

Cách 2: Với x < y thì x – y < 0 nên ta có:

3x−yx4x−y2=3⋅x4⋅1x−y⋅x−y2

=−3x21x−y2⋅x−y2=−3x2.

Bài 5.Rút gọn biểu thức: P=14−71−2+15−51−3:17−5.

Hướng dẫn giải

P=14−71−2+15−51−3:17−5

=72−11−2+53−11−3:17−5

=−7−5⋅7−5

=−7+57−5

= –(7 – 5) = –2.

Bài 6.Cho A=xx−2−x−3x+2x+4−7x+10xx−8:x+7x+2x+4 với x ≥ 0, x ≠ 4.

a) Rút gọn biểu thức A.

b) Tìm x sao cho A < 2.

Hướng dẫn giải

a)Với x ≥ 0, x ≠ 4, ta có:

A=xx−2−x−3x+2x+4−7x+10xx−8:x+7x+2x+4

=xx−2−x−3x+2x+4−7x+10x3−23⋅x+2x+4x+7

=xx+2x+4−x−3x−2−7x−10x−2x+2x+4⋅x+2x+4x+7

=xx+2x+4x−xx+2x+3x−6−7x−10x−2⋅1x+7

=4x−16x−2⋅1x+7=4x−4x−2⋅1x+7

=4x−2x+2x−2⋅1x+7

=4x+2x+7.

Vậy với x ≥ 0, x ≠ 4 thì A=4x+2x+7.

b)Với x ≥ 0, x ≠ 4, ta có A < 2 nên 4x+2x+7<2.

Giải bất phương trình:

4x+2x+7<2.

4x+2x+7−2<0

4x+2−2x+7x+7<0

4x+8−2x−14<0 (Do x+7>0)

2x<6

x<3

x < 9.

Kết hợp điều kiện xác định ta được 0 ≤ x < 9 và x ≠ 4.

Trắc nghiệm: Một số phép biến đổi căn thức bậc hai của biểu thức đại số

I. Nhận biết

Câu 1. Cho biểu thức A<0 Khẳng định nào sau đây là đúng?

A.A2=A

B.A2=-A

C.A2=A

D.A2=-A.

Đáp án đúng là: B

Với A<0 ta có: A2=A=-A.

Câu 2. Cho hai biểu thức A và B. Khẳng định nào sau đây là sai?

A.AB=A.B với A≥0,B≥0

B. AB=-A.-B với A<0,B<0

C. AB=AB với A≥0,B≥0

D. AB=-A-Bvới A<0,B<0.

Đáp án đúng là: C

Ta có AB=AB khi A≥0,B>0.

Câu 3. Cho biểu thức A≥0,B<0, khẳng định nào sau đây đúng?

A.AB2=AB

B.AB2=-AB

C.AB2=-BA

D. AB2=BA.

Đáp án đúng là: C

Ta có AB2=A.B2=A.B=-BA (do B<0).

Câu 4. Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau:

A. Nếu a là một số dương và b là một số không âm thìa2b=ab.

B. Nếu a và b là hai số không âm thìa2b=ab

C. Nếu a là một số âm và b là một số không âm thìab=a2b

D. Với các biểu thức A,B và B>0, ta có: AB=ABB

Đáp án đúng là: C

Nếu a là một số âm và b là một số không âm thì ab=a2b nên phương án C là khẳng định sai.

Vậy ta chọn phương án C.

Câu 5. Cho hai biểu thức A và B>0 Khẳng định nào sau đây là sai?

A.AB=ABB

B.1A+B=A-BA2-B

C.1A-B=A+BA2-B

D.1B-B=B-BB2-B.

Đáp án đúng là: D

Với B>0 ta có:

⦁ AB=ABB;

⦁ 1A+B=A-BA+BA-B=A-BA2-B;

⦁ 1A-B=A+BA-BA+B=A+BA2-B;

⦁ 1B-B=B+BB-BB+B=B+BB2-B

Vậy phương án D là khẳng định sai, ta chọn phương án D.

II. Thông hiểu

Câu 6. Rút gọn biểu thức 4a23-3a227 với a>0 ta được kết quả là

A. a33

B. a3

C.-a33

D. -a3

Đáp án đúng là: A

Với a>0 ta có:

4a33-3a227=2a23-3.a232.3=2a3-3.a33=2a3-a3(doa>0nêna=a)=a3=a33

Vậy ta chọn phương án A.

Câu 7. Rút gọn biểu thức a25-a2 với a>5 ta được kết quả là

A. a(5-a)

B. a(5+a)

C. a(a-5)

D. -a(5+a)

Đáp án đúng là: C

Ta có a25-a2=a5-a2=a5-a

Với a>5 ta có a>0 và 5-a<0 nên a(5-a)<0 do đó =a(5-Aa)=a(a-5)

Như vậy, a25-a2=a5-a=a(a-5)

Vậy ta chọn phương án C.

Câu 8. Giá trị biểu thức 5a64b2 với b≠0 bằng

A .5a34b

B. 5a2a2b

C. 5a32b

D. 52a2ab.

Đáp án đúng là: D

Với b≠0, ta có: 5a64b2=5a322b2=5a32b2=5a32b=52a2ab.

Vậy ta chọn phương án D.

Câu 9. Với xy≠0 thì biểu thức 0,3x3y29x4y8 bằng

A.0,9xy2

B.0,9xy2

C.0,3xy2

D.0,3xy2.

Đáp án đúng là: A

Với xy≠0, ta có:

0,3x3y29x4y8=0,3x3y2.3x2y42                            =0,3x3y2.3x2y4  =0,3x2y2.3x2y4=0,9xy2

III. Vận dụng

Câu 10. Áp suất P lb/in2 cần thiết để ép nước qua một ống dài L ft và đường kính d (in) với tốc độ v (ft/s) được cho bởi công thức: P=0,00161.v2Ld (Nguồn: Engineering Problems Illustrating Mathematics, John W. Cell, năm 1943). Biểu thức biểu diễn của v theo P, L và d là

A.v=Pd 0,00161L 

B. v=Pd0,00161L

C. v=dP0,00161L 

D. v=LPd0,00161

Đáp án đúng là: A

Từ công thức P=0,00161.v2Ld, ta có: v2L=Pd0,00161

Khi đó v2=Pd0,00161L nên v=Pd0,00161L (do v>0)

Vậy biểu thức biểu diễn của v theo P, L và d là v=Pd0,00161L.

1 742 05/08/2025