Học viện chính sách và phát triển công bố phương án tuyển sinh năm 2021
Học viện chính sách và phát triển công bố phương án tuyển sinh năm 2021, mời các bạn đón xem:
Học viện chính sách và phát triển công bố phương án tuyển sinh năm 2021
Thông tin tuyển sinh năm 2021 của trường Học viện Chính sách và Phát triển đã được công bố đến các thí sinh vào ngày 26/1. Theo đó, trường tuyển 1100 chỉ tiêu và với 03 phương thức xét tuyển như sau:
1. Vùng tuyển sinh
Tuyển sinh trong cả nước
2. Phương thức tuyển sinh (có 03 phương thức)
2.1. Tuyển thẳng
a. Thời gian nhận hồ sơ: Trước ngày 15/8/2021
b. Đối tượng: Thí sinh thuộc một trong các đối tượng sau:
+ Những thí sinh thuộc các đối tượng xét tuyển thẳng theo quy định trong Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
+ Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba tại các kỳ thi học sinh giỏi cấp Tỉnh/Thành phố một trong các môn thuộc tổ hợp xét tuyển của Học viện;
+ Thí sinh học tại các trường chuyên, có điểm TBC học tập lớp 12 từ 7,0 trở lên;
+ Thí sinh có chứng chỉ Tiếng Anh quốc tế trong thời hạn (tính đến ngày xét tuyển) đạt IELTS 4.5 trở lên (hoặc tương đương) và có điểm TBC học tập lớp 12 đạt từ 7,0 trở lên.
2.2. Xét tuyển theo phương thức xét tuyển riêng
Dự kiến 50% chỉ tiêu
a. Thời gian nhận hồ sơ: Theo đợt: Từ ngày 1/3/2021
b. Đối tượng: Thí sinh thuộc một trong các đối tượng sau:
+ Thí sinh có điểm trung bình cộng 03 học kỳ điểm trung bình học tập (Lớp 11, HK 1 lớp 12) từ 7,0 trở lên. Riêng ngành QLNN từ 6,5 trở lên;
+ Thí sinh có điểm trung bình cộng 03 môn thuộc tổ hợp xét tuyển (Điểm học tập lớp 12) từ 7,0 trở lên. Riêng ngành QLNN từ 6,5 trở lên;
+ Thí sinh có điểm trung bình chung học tập lớp 12 từ 7,0 trở lên và có điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2021 môn Toán hoặc Ngữ văn hoặc Tiếng Anh từ 7,0 trở lên.
2.3. Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021
Dự kiến 50% chỉ tiêu.
Theo lịch chung của Bộ GD&ĐT.
3. Các ngành tuyển sinh

4. Học phí
Theo quy định của Nhà nước đối với trường công lập.
Năm học 2021 - 2022, dự kiến học phí chương trình đại học hệ chuẩn: 300.000 VNĐ/tín chỉ tương đương 9.500.000 VNĐ/năm học.
5. Tuyển sinh chương trình đào tạo chuẩn quốc tế
5.1. Các chuyên ngành và chỉ tiêu tuyển sinh
- Ngành Kinh tế quốc tế, chuyên ngành Kinh tế đối ngoại chuẩn quốc tế: 60 chỉ tiêu;
- Ngành Tài chính – Ngân hàng, Chuyên ngành Tài chính chuẩn quốc tế: 30 chỉ tiêu;
- Ngành Tài chính - Ngân hàng, Chuyên ngành Đầu tư chuẩn quốc tế: 30 chỉ tiêu;
- Ngành Quản trị kinh doanh, chuyên ngành Quản trị kinh doanh chuẩn quốc tế: 30 chỉ tiêu.
5.2. Phương thức xét tuyển (có 2 phương thức)
- Tuyển thẳng: Các thí sinh đã trúng tuyển vào Học viện có Chứng chỉ Tiếng Anh quốc tế trong thời hạn (tính đến ngày xét tuyển) đạt IELTS 5.0 trở lên (hoặc tương đương) hoặc đạt điểm thi Tốt nghiệp THPT năm 2021 môn Tiếng Anh theo quy định của Học viện;
- Xét tuyển: Các thí sinh đã trúng tuyển vào Học viện theo quy định của Học viện.
5.3. Học phí
Năm học 2021 - 2022, học phí dự kiến 730.000VNĐ/tín chỉ, tương đương 27.000.000 VNĐ/năm.
Ghi chú: Các chương trình đào tạo chuẩn quốc tế, phần lớn các môn cơ sở ngành và chuyên ngành được giảng dạy bằng tiếng Anh theo chương trình và giáo trình nhập khẩu từ các trường đại học hàng đầu của Mỹ, Anh.
6. Cơ hội việc làm của sinh viên sau tốt nghiệp
+ 86% sinh viên có việc làm sau tốt nghiệp 6 tháng
+ 98% sinh viên có việc làm sau tốt nghiệp 12 tháng
Xem thêm các chương trình khác:
- Đại học Hàng hải Việt Nam (HHA)
- Đại học Hải Phòng (THP)
- Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng (DHP)
- Đại học Y Dược Hải Phòng (YPB)
- Đại học Hạ Long (HLU)
- Đại học Công Nghiệp Quảng Ninh (DDM)
- Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên (SKH)
- Đại học Chu Văn An (DCA)
- Đại học Tài chính - Quản trị Kinh doanh (DFA)
- Đại học Y khoa Tokyo Việt Nam (THU)
- Đại học Sao Đỏ (SDU)
- Đại học Thành Đông (DDB)
- Đại học Hải Dương (DKT)
- Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương (DKY)
- Đại học Sư phạm Hà Nội 2 (SP2)
- Sĩ quan Tăng - Thiết giáp (TGH)
- Đại học Trưng Vương (DVP)
- Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên (DTZ)
- Khoa Quốc tế - Đại học Thái Nguyên (DTQ)
- Đại học Sư phạm - Đại học Thái Nguyên (DTS)
- Đại học Kỹ thuật Công nghiệp - Đại học Thái Nguyên (DTK)
- Đại học Nông Lâm - Đại học Thái Nguyên (DTN)
- Trường Ngoại ngữ - Đại học Thái Nguyên (DTF)
- Đại học Công nghệ thông tin và Truyền thông - Đại học Thái Nguyên (DTC)
- Đại học Kinh tế Công nghệ Thái Nguyên (DVB)
- Đại học Kinh tế Quản trị kinh doanh - Đại học Thái Nguyên (DTE)
- Đại học Công nghiệp Việt Trì (VUI)
- Đại học Hùng Vương (THV)
- Đại học Tân Trào (TQU)
- Đại học Tây Bắc (TTB)
- Đại học Nông lâm Bắc Giang (DBG)
- Đại học Lương Thế Vinh (DTV)
- Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định (SKN)
- Đại học Điều dưỡng Nam Định (YDD)
- Đại học Kinh tế Kỹ thuật - Công nghiệp (Cơ sở Nam Định) (DKD)
- Đại học Hoa Lư (DNB)
- Học viện Ngân hàng - Phân viện Bắc Ninh (NHB)
- Đại học Kinh Bắc (UKB)
- Đại học Quốc tế Bắc Hà (DBH)
- Đại học Thể dục thể thao Bắc Ninh (TDB)
- Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Lào Cai (DTP)
- Đại học Thái Bình (DTB)
