Học viện Báo chí Tuyên truyền tăng chỉ tiêu, không tổ chức thi năng khiếu năm 2022
Học viện Báo chí Tuyên truyền tăng chỉ tiêu, không tổ chức thi năng khiếu năm 2022, mời các bạn đón xem:
A. Học viện Báo chí Tuyên truyền tăng chỉ tiêu, không tổ chức thi năng khiếu
- Năm 2022, Học viện Báo chí & Tuyên truyền dự kiến tuyển 2.400 chỉ tiêu, trong đó 70% chỉ tiêu xét tuyển từ kết quả thi tốt nghiệp THPT.
- Học viện Báo chí và Tuyên truyền vừa đưa ra dự kiến phương án tuyển sinh năm 2022. Theo đó, năm nay Học viện Báo chí và Tuyên truyền dự kiến tuyển sinh theo 3 phương thức là: Xét tuyển căn cứ kết quả thi tốt nghiệp THPT (70% chỉ tiêu), Xét tuyển học bạ (20% chỉ tiêu), Xét tuyển kết hợp (10% chỉ tiêu).
- Như vậy, năm nay, Học viện Báo chí và Tuyên truyền không tổ chức kỳ thi năng khiếu báo chí để làm căn cứ xét tuyển đối với nhóm ngành Báo chí.
- Đối với phương thức xét tuyển kết hợp vào Học viện Báo chí và Tuyên truyền: Sẽ xét tuyển đối với thí sinh có chứng chỉ quốc tế môn Tiếng Anh tương đương IELTS 6.5 trở lên, học lực 7.0 trở lên, hạnh kiểm tốt 5 kỳ học bậc THPT (không tính học kỳ 2 năm lớp 12). Thí sinh xét tuyển các chương trình báo chí cần có điểm trung bình chung 5 học kỳ môn Ngữ văn THPT (không tính học kỳ 2 năm lớp 12) đạt tối thiểu 6.5 trở lên.
- Trường hợp thí sinh có mức điểm chứng chỉ bằng nhau cuối danh sách sẽ xét theo tiêu chí phụ là điểm trung bình chung học tập 5 kỳ bậc THPT.
- Đối với phương thức xét tuyển học bạ Học viện Báo chí và Tuyên truyền, cách tính điểm cụ thể như sau:

Đối với phương thức xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT, cách tính điểm cụ thể như sau:

- Trong trường hợp không tuyển đủ chỉ tiêu theo phương thức xét học bạ, xét tuyển kết hợp, chỉ tiêu còn lại được chuyển sang phương thức xét tuyển căn xứ kết quả thi tốt nghiệp THPT.
- Năm nay, Học viện Báo chí & Tuyên truyền không hạn chế chỉ tiêu xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển.
- Trường cũng đưa ra dự kiến mức học phí năm 2022 đối với các ngành đào tạo giảng viên lý luận chính trị (Triết học, Chủ nghĩa xã hội khoa học, Kinh tế chính trị, Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam, Tư tưởng Hồ Chí Minh) được miễn học phí; các ngành khác hệ đại trà là 440.559 đồng/ tín chỉ; hệ chất lượng cao là 1.321.677 đồng/ tín chỉ.
B. Các ngành đào tạo và tuyển sinh của Học viện Báo chí và Tuyên truyền năm 2022
1. Các ngành/chuyên ngành xét tuyển theo kết quả thi THPT
| Tên ngành/chuyên ngành | Mã xét tuyển | Chỉ tiêu | Tổ hợp xét tuyển |
| Báo chí | D01, D72, D78 | ||
| – Chuyên ngành Báo in | 602 | 35 | |
| – Chuyên ngành Báo phát thanh | 604 | 35 | |
| – Chuyên ngành Báo truyền hình | 605 | 35 | |
| – Chuyên ngành Báo mạng điện tử | 607 | 35 | |
| – Chuyên ngành Báo truyền hình (CLC) | 608 | 28 | |
| – Chuyên ngành Báo mạng điện tử (CLC) | 609 | 28 | |
| – Chuyên ngành Ảnh báo chí | 603 | 28 | |
| – Chuyên ngành Quay phim truyền hình | 606 | 28 | |
| Truyền thông đại chúng | 7320105 | 70 | A16, C15, D01 |
| Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | 35 | |
| Triết học | 7229001 | 28 | |
| Chủ nghĩa xã hội khoa học | 7229008 | 28 | |
| Kinh tế chính trị | 7310102 | 28 | |
| Kinh tế | A16, C15, D01 | ||
| – Chuyên ngành Quản lý kinh tế | 527 | 42 | |
| – Chuyên ngành Kinh tế và Quản lý (CLC) | 528 | 28 | |
| – Chuyên ngành Kinh tế và Quản lý | 529 | 35 | |
| Chính trị học | A16, C15, D01 | ||
| – Chuyên ngành Quản lý hoạt động tư tưởng – văn hóa | 530 | 35 | |
| – Chuyên ngành Chính trị phát triển | 531 | 35 | |
| – Chuyên ngành Tư tưởng Hồ Chí Minh | 533 | 28 | |
| – Chuyên ngành Văn hóa phát triển | 535 | 35 | |
| – Chuyên ngành Chính sách công | 536 | 28 | |
| – Chuyên ngành Truyền thông chính sách | 538 | 35 | |
| Quản lý nhà nước | A16, C15, D01 | ||
| – Chuyên ngành Quản lý xã hội | 532 | 35 | |
| – Chuyên ngành Quản lý hành chính nhà nước | 537 | 35 | |
| Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước | 7310202 | 63 | A16, C15, D01 |
| Xuất bản | A16, C15, D01 | ||
| – Chuyên ngành Biên tập xuất bản | 801 | 35 | |
| – Chuyên ngành Xuất bản điện tử | 802 | 35 | |
| Xã hội học | 7310301 | 35 | A16, C15, D01 |
| Công tác xã hội | 7760101 | 35 | |
| Quản lý công | 7340403 | 35 | |
| Lịch sử (Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam) | 7229010 | 28 | C00, C03, C19, D14 |
| Truyền thông quốc tế | 7320107 | 35 | D01, D72, D78 |
| Quan hệ quốc tế | D01, D72, D78 | ||
| – Chuyên ngành Thông tin đối ngoại | 610 | 35 | |
| – Chuyên ngành Quan hệ chính trị và Truyền thông quốc tế | 611 | 35 | |
| – Chuyên ngành Quan hệ quốc tế và Truyền thông toàn cầu (CLC) | 614 | 28 | |
| Quan hệ công chúng | D01, D72, D78 | ||
| – Chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp | 615 | 35 | |
| – Chuyên ngành Truyền thông marketing (CLC) | 616 | 56 | |
| Quảng cáo | 7320110 | 28 | D01, D72, D78 |
| Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 35 |
2. Các ngành/chuyên ngành xét tuyển theo kết quả học bạ
| Tên ngành/chuyên ngành | Mã xét tuyển | Chỉ tiêu |
| Báo chí | ||
| – Chuyên ngành Báo in | 602H | 10 |
| – Chuyên ngành Báo phát thanh | 604H | 10 |
| – Chuyên ngành Báo truyền hình | 605H | 10 |
| – Chuyên ngành Báo mạng điện tử | 607H | 10 |
| – Chuyên ngành Báo truyền hình (CLC) | 608H | 8 |
| – Chuyên ngành Báo mạng điện tử (CLC) | 609H | 8 |
| – Chuyên ngành Ảnh báo chí | 603H | 8 |
| – Chuyên ngành Quay phim truyền hình | 606H | 8 |
| Truyền thông đại chúng | 7320105H | 20 |
| Truyền thông đa phương tiện | 7320104H | 10 |
| Triết học | 7229001H | 8 |
| Chủ nghĩa xã hội khoa học | 7229008H | 8 |
| Kinh tế chính trị | 7310102H | 8 |
| Kinh tế | ||
| – Chuyên ngành Quản lý kinh tế | 527H | 12 |
| – Chuyên ngành Kinh tế và Quản lý (CLC) | 528H | 8 |
| – Chuyên ngành Kinh tế và Quản lý | 529H | 10 |
| Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước | 7310202H | 18 |
| Chính trị học | ||
| – Chuyên ngành Quản lý hoạt động tư tưởng – văn hóa | 530H | 10 |
| – Chuyên ngành Chính trị phát triển | 531H | 10 |
| – Chuyên ngành Tư tưởng Hồ Chí Minh | 533H | 8 |
| – Chuyên ngành Văn hóa phát triển | 535H | 10 |
| – Chuyên ngành Chính sách công | 536H | 8 |
| – Chuyên ngành Truyền thông chính sách | 538H | 10 |
| Quản lý nhà nước | ||
| – Chuyên ngành Quản lý xã hội | 532H | 10 |
| – Chuyên ngành Quản lý hành chính nhà nước | 537H | 10 |
| Xuất bản | ||
| – Chuyên ngành Biên tập xuất bản | 801H | 10 |
| – Chuyên ngành Xuất bản điện tử | 802H | 10 |
| Xã hội học | 7310301H | 10 |
| Công tác xã hội | 7760101H | 10 |
| Quản lý công | 7340403H | 10 |
| Lịch sử (Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam) | 7229010H | 8 |
| Truyền thông quốc tế | 7320107H | 10 |
| Quan hệ quốc tế | ||
| – Chuyên ngành Thông tin đối ngoại | 610H | 10 |
| – Chuyên ngành Quan hệ chính trị và Truyền thông quốc tế | 611H | 10 |
| – Chuyên ngành Quan hệ quốc tế và Truyền thông toàn cầu (CLC) | 614H | 8 |
| Quan hệ công chúng | ||
| – Chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp | 615H | 10 |
| – Chuyên ngành Truyền thông marketing (CLC) | 616H | 16 |
| Quảng cáo | 7320110H | 8 |
| Ngôn ngữ Anh | 7220201H | 10 |
3. Các ngành xét kết hợp
| Tên ngành/chuyên ngành | Mã xét tuyển | Chỉ tiêu |
| Báo chí | ||
| – Chuyên ngành Báo in | 602K | 5 |
| – Chuyên ngành Báo phát thanh | 604K | 5 |
| – Chuyên ngành Báo truyền hình | 605K | 5 |
| – Chuyên ngành Báo mạng điện tử | 607K | 5 |
| – Chuyên ngành Báo truyền hình (CLC) | 608K | 4 |
| – Chuyên ngành Báo mạng điện tử (CLC) | 609K | 4 |
| – Chuyên ngành Ảnh báo chí | 603K | 4 |
| – Chuyên ngành Quay phim truyền hình | 606K | 4 |
| Truyền thông đại chúng | 7320105K | 10 |
| Truyền thông đa phương tiện | 7320104K | 5 |
| Triết học | 7229001K | 4 |
| Chủ nghĩa xã hội khoa học | 7229008K | 4 |
| Kinh tế chính trị | 7310102K | 4 |
| Kinh tế | ||
| – Chuyên ngành Quản lý kinh tế | 527K | 6 |
| – Chuyên ngành Kinh tế và Quản lý (CLC) | 528K | 4 |
| – Chuyên ngành Kinh tế và Quản lý | 529K | 5 |
| Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước | 7310202K | 9 |
| Chính trị học | ||
| – Chuyên ngành Quản lý hoạt động tư tưởng – văn hóa | 530K | 5 |
| – Chuyên ngành Chính trị phát triển | 531K | 5 |
| – Chuyên ngành Tư tưởng Hồ Chí Minh | 533K | 4 |
| – Chuyên ngành Văn hóa phát triển | 535K | 5 |
| – Chuyên ngành Chính sách công | 536K | 4 |
| – Chuyên ngành Truyền thông chính sách | 538K | 5 |
| Quản lý nhà nước | ||
| – Chuyên ngành Quản lý xã hội | 532K | 5 |
| – Chuyên ngành Quản lý hành chính nhà nước | 537K | 5 |
| Xuất bản | ||
| – Chuyên ngành Biên tập xuất bản | 801K | 5 |
| – Chuyên ngành Xuất bản điện tử | 802K | 5 |
| Xã hội học | 7310301K | 5 |
| Công tác xã hội | 7760101K | 5 |
| Quản lý công | 7340403K | 5 |
| Lịch sử (Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam) | 7229010K | 5 |
| Truyền thông quốc tế | 7320107K | 4 |
| Quan hệ quốc tế | 5 | |
| – Chuyên ngành Thông tin đối ngoại | 610K | 5 |
| – Chuyên ngành Quan hệ chính trị và Truyền thông quốc tế | 611K | 5 |
| – Chuyên ngành Quan hệ quốc tế và Truyền thông toàn cầu (CLC) | 614K | 4 |
| Quan hệ công chúng | ||
| – Chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp | 615K | 5 |
| – Chuyên ngành Truyền thông marketing (CLC) | 616K | 8 |
| Quảng cáo | 7320110K | 4 |
| Ngôn ngữ Anh | 7220201K | 5 |
C. Học viện Báo chí và Tuyên truyền xét tuyển đại học chính quy năm 2022 theo các khối thi
- Khối A16 (Toán, Văn, KHTN)
- Khối C00 (Văn, Lịch sử, Địa lí)
- Khối C03 (Văn, Toán, Lịch sử)
- Khối C15 (Văn, Toán, KHXH)
- Khối D01 (Văn, Toán, Tiếng Anh)
- Khối D14 (Văn, Lịch sử, Tiếng Anh)
- Khối D72 (Văn, KHTN, Tiếng Anh)
- Khối D78 (Văn, KHXH, Tiếng Anh)
Xem thêm các chương trình khác:
- Đại học Hàng hải Việt Nam (HHA)
- Đại học Hải Phòng (THP)
- Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng (DHP)
- Đại học Y Dược Hải Phòng (YPB)
- Đại học Hạ Long (HLU)
- Đại học Công Nghiệp Quảng Ninh (DDM)
- Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên (SKH)
- Đại học Chu Văn An (DCA)
- Đại học Tài chính - Quản trị Kinh doanh (DFA)
- Đại học Y khoa Tokyo Việt Nam (THU)
- Đại học Sao Đỏ (SDU)
- Đại học Thành Đông (DDB)
- Đại học Hải Dương (DKT)
- Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương (DKY)
- Đại học Sư phạm Hà Nội 2 (SP2)
- Sĩ quan Tăng - Thiết giáp (TGH)
- Đại học Trưng Vương (DVP)
- Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên (DTZ)
- Khoa Quốc tế - Đại học Thái Nguyên (DTQ)
- Đại học Sư phạm - Đại học Thái Nguyên (DTS)
- Đại học Kỹ thuật Công nghiệp - Đại học Thái Nguyên (DTK)
- Đại học Nông Lâm - Đại học Thái Nguyên (DTN)
- Trường Ngoại ngữ - Đại học Thái Nguyên (DTF)
- Đại học Công nghệ thông tin và Truyền thông - Đại học Thái Nguyên (DTC)
- Đại học Kinh tế Công nghệ Thái Nguyên (DVB)
- Đại học Kinh tế Quản trị kinh doanh - Đại học Thái Nguyên (DTE)
- Đại học Công nghiệp Việt Trì (VUI)
- Đại học Hùng Vương (THV)
- Đại học Tân Trào (TQU)
- Đại học Tây Bắc (TTB)
- Đại học Nông lâm Bắc Giang (DBG)
- Đại học Lương Thế Vinh (DTV)
- Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định (SKN)
- Đại học Điều dưỡng Nam Định (YDD)
- Đại học Kinh tế Kỹ thuật - Công nghiệp (Cơ sở Nam Định) (DKD)
- Đại học Hoa Lư (DNB)
- Học viện Ngân hàng - Phân viện Bắc Ninh (NHB)
- Đại học Kinh Bắc (UKB)
- Đại học Quốc tế Bắc Hà (DBH)
- Đại học Thể dục thể thao Bắc Ninh (TDB)
- Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Lào Cai (DTP)
- Đại học Thái Bình (DTB)
