Học phí Khoa Quốc tế – Đại học Quốc gia Hà Nội năm 2021
Học phí Khoa Quốc tế – Đại học Quốc gia Hà Nội năm 2021, mời các bạn đón xem:
A. Học phí Khoa Quốc tế – Đại học Quốc gia Hà Nội năm 2021
- Nhóm chương trình đào tạo bằng tiếng Anh bao gồm ngành Kinh doanh quốc tế, Kế toán, Phân tích và Kiểm toán: 203.852.000 đồng/khóa học (~ 8.800 USD/khóa)
- Ngành Hệ thống thông tin (đào tạo bằng tiếng Anh): 183.467.000 đồng/khóa học (~ 7.920 USD/khóa)
- Ngành Tin học và Kỹ thuật máy tính (chương trình liên kết đào tạo bằng tiếng Anh): 166.788.000 đồng/khóa học (~ 7.200 USD/khóa)
- Ngành Phân tích dữ liệu kinh doanh (đào tạo bằng tiếng Anh): 185.320.000 đồng/khóa học (~ 8.000 USD/khóa)
- Ngành Marketing (đào tạo bằng tiếng Anh): 324.310.000 đồng/khóa học (~ 14.000 USD/khóa, đã bao gồm tiền học phí 1 học kỳ học tại Đại học HELP, Malaysia)
- Ngành Quản lý (đào tạo bằng tiếng Anh): 454.034.000 đồng/khóa học (~ 19.600 USD/khóa, đã bao gồm tiền học phí 1 học kỳ học tại Đại học Keuka, Hoa Kỳ)
- Ngành Kỹ sư Tự động hóa và Tin học (dự kiến): 259.448.000 đồng/khóa học (~ 11.200 USD/khóa)
- Ngành Ngôn ngữ Anh (chuyên sâu Kinh doanh và CNTT): 203.852.000 đồng/khóa học (~8.800 USD/khóa).
B. Điểm chuẩn Khoa Quốc tế - Đại học Quốc gia Hà Nội năm 2021
|
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp môn |
Điểm chuẩn |
|
QHQ01 |
Kinh doanh quốc tế |
A00; A01; D01; D03; D06; D96; D97; DD0 |
26.2 |
|
QHQ02 |
Kế toán, Phân tích và Kiểm toán |
A00; A01; D01; D03; D06; D96; D97; DD0 |
25.5 |
|
QHQ03 |
Hệ thống thông tin quản lý |
A00; A01; D01; D03; D06; D96; D97; DD0 |
24.8 |
|
QHQ04 |
Tin học và Kỹ thuật máy tính |
A00; A01; D01; D03; D06; D07; D23; D24 |
24 |
|
QHQ05 |
Phân tích dữ liệu kinh doanh |
A00; A01; D01; D03; D06; D07; D23; D24 |
25 |
|
QHQ06 |
Marketing (Song bằng VNU-HELP) |
A00; A01; D01; D03; D06; D96; D97; DD0 |
25.3 |
|
QHQ07 |
Quản lý (Song bằng VNU-Keuka) |
A00; A01; D01; D03; D06; D07; D23; D24 |
23.5 |
|
QHQ08 |
Tự động hóa và Tin học |
A00; A01; D01; D03; D06; D07; D23; D24 |
22 |
|
QHQ09 |
Ngôn ngữ Anh (Chuyên sâu Kinh doanh và công nghệ thông tin) |
A00; A01; D01; D03; D06; D96; D97; DD0 |
25 |
B. Thông tin tuyển sinh năm 2021
1. Thời gian xét tuyển
Theo kế hoạch tuyển sinh chung của Bộ GD&ĐT và Đại học Quốc gia Hà Nội. Xem chi tiết TẠI ĐÂY
- Đợt 1: Dự kiến từ ngày 01/6/2021 đến hết ngày 31/8/2021.
- Đợt bổ sung: Dự kiến từ ngày 04/9/2021 đến hết ngày 30/9/2021.
2. Đối tượng tuyển sinh
Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương theo quy định.
3. Phạm vi tuyển sinh
Tuyển sinh trên cả nước và quốc tế.
4. Phương thức tuyển sinh
4.1. Phương thức xét tuyển
- Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo quy định của Bộ GD&ĐT và của ĐHQGHN;
- Xét tuyển theo kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2021;
- Xét tuyển theo kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực do ĐHQGHN tổ chức;
- Xét tuyển theo các chứng chỉ quốc tế, kết quả các kì thi chuẩn hóa. Bao gồm:Chứng chỉ tiếng Anh quốc tế (IELTS, TOEFL iBT); chứng chỉ quốc tế của Trung tâm Khảo thí Đại học Cambridge, Anh (A-Level); kết quả kỳ thi chuẩn hóa đánh giá năng lực trên giấy của tổ chức College Board, Educational Testing Service (SAT); kết quả kỳ thi chuẩn hóa American College Testing (ACT).
- Xét hồ sơ năng lực và phỏng vấn thí sinh có bằng Tú tài quốc tế (International Baccalaureate).
4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện ĐKXT
Xem chi tiết ở mục 5 trong đề án tuyển sinh của trường TẠI ĐÂY
4.3. Chính sách ưu tiên xét tuyển và tuyển thẳng
Xem chi tiết ở mục 5.5 trong đề án tuyển sinh của trường TẠI ĐÂY
5. Học phí
Học phí các ngành quy định như sau:
|
Ngành đào tạo |
Đơn vị cấp bằng |
Học phí |
Ghi chú |
|
Kinh doanh quốc tế (đào tạo bằng tiếng Anh) |
ĐHQGHN |
203.852.000 VNĐ/sinh viên/khoá học |
Tương đương 8.800 USD/sinh viên/khoá học |
|
Kế toán, Phân tích và Kiểm toán (đào tạo bằng tiếng Anh) |
ĐHQGHN |
203.852.000 VNĐ/sinh viên/khoá học |
Tương đương 8.800 USD/sinh viên/khoá học |
|
Hệ thống thông tin quản lý (đào tạo bằng tiếng Anh) |
ĐHQGHN |
183.467.000 VNĐ/sinh viên/khoá học |
Tương đương 7.920 USD/sinh viên/khoá học |
|
Tin học và kỹ thuật máy tính (chương trình liên kết quốc tế do ĐHQGHN cấp bằng đào tạo bằng tiếng Anh) |
ĐHQGHN |
166.788.000 VNĐ/sinh viên/khoá học |
Tương đương 7.200 USD/sinh viên/khoá học |
|
Phân tích dữ liệu kinh doanh (đào tạo bằng tiếng Anh) |
ĐHQGHN |
185.320.000 VNĐ/sinh viên/khoá học |
Tương đương 8.000 USD/sinh viên/khoá học |
|
Marketing (đào tạo bằng tiếng Anh) |
ĐHQGHN và trường ĐH HELP - Malaysia |
324.310.000 VNĐ/sinh viên/khoá học Mức học phí đã bao gồm tiền học phí của 01 học kỳ sinh viên học tại ĐH HELP - Malaysia |
Tương đương 14.000 USD/ sinh viên/ 1 khóa học |
|
Quản lý (đào tạo bằng tiếng Anh) |
ĐHQGHN và trường ĐH Keuka - Hoa Kỳ |
454.034.000 VNĐ/ sinh viên/ khóa học Mức học phí đã bao gồm tiền học phí của 01 học kỳ sinh viên học ĐH Keuka - Hoa Kỳ |
Tương đương 19.600 USD/ sinh viên/ khóa học |
|
Kỹ sư Tự động hóa và Tin học (dự kiến) |
ĐHQGHN |
259.448.000 NĐ/ sinh viên/ khóa học |
Tương đương 11.200 USD/ sinh viên/ khóa học |
|
Ngôn ngữ Anh (chuyên sâu: Kinh doanh và CNTT) (dự kiến) |
ĐHQGHN |
203.852.000 NĐ/ sinh viên/ khóa học |
Tương đương 8.800 USD/ sinh viên/ khóa học |
6. Các ngành tuyển sinh
|
Các ngành đào tạo |
Mã xét tuyển |
Tổ hợp môn xét tuyển |
Chỉ tiêu |
|
|
Xét theo kết quả thi THPT |
Xét theo phương thức khác |
|||
|
Kinh doanh quốc tế |
QHQO1 |
A00, A01, D01, D03, D06, D96, D97, DD0 |
154 |
66 |
|
Kế toán, Phân tích và Kiểm toán |
QHQO2 |
A00, A01, D01, D03, D06, D96, D97, DD0 |
105 |
45 |
|
Hệ thống thông tin quản lý |
QHQO3 |
A00, A01, D01, D03, D06, D96, D97, DD0 |
70 |
30 |
|
Tin học và kỹ thuật máy tính |
QHQO4 |
A00, A01, D01, D03, D06, D07, D23, D24 |
56 |
24 |
|
Phân tích dữ liệu kinh doanh |
QHQO5 |
A00, A01, D01, D03, D06, D07, D23, D24 |
70 |
30 |
|
Marketing (Chương trình đào tạo cấp 2 bằng ĐH của ĐHQGHN và ĐH HELP - Malaysia) |
QHQO6 |
A00, A01, D01, D03, D06, D96, D97, DD0 |
42 |
18 |
|
Quản lý (Chương trình đào tạo cấp 2 bằng ĐH của ĐHQGHN và ĐH Keuka - Hoa Kỳ) |
QHQO7 |
A00, A01, D01, D03, D06, D96, D97, DD0 |
28 |
12 |
|
Kỹ sư Tự động hóa và Tin học (dự kiến) |
QHQ08 |
A00, A01, D01, D03, D06, D07, D23, D24 |
70 |
30 |
|
Ngôn ngữ Anh (chuyên sâu Kinh doanh và CNTT) (dự kiến) |
QHQ09 |
A00, A01, D01, D03, D06, D96, D97, DD0 |
35 |
15 |
* Điều kiện phụ:
- Điểm môn chính nhân hệ số 2.
- Đối với tất cả các tổ hợp xét tuyển, thí sinh phải đạt điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2021 môn Ngoại ngữ tối thiểu 5 điểm (theo thang điểm 10).
Xem thêm các chương trình khác:
- Đại học Hàng hải Việt Nam (HHA)
- Đại học Hải Phòng (THP)
- Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng (DHP)
- Đại học Y Dược Hải Phòng (YPB)
- Đại học Hạ Long (HLU)
- Đại học Công Nghiệp Quảng Ninh (DDM)
- Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên (SKH)
- Đại học Chu Văn An (DCA)
- Đại học Tài chính - Quản trị Kinh doanh (DFA)
- Đại học Y khoa Tokyo Việt Nam (THU)
- Đại học Sao Đỏ (SDU)
- Đại học Thành Đông (DDB)
- Đại học Hải Dương (DKT)
- Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương (DKY)
- Đại học Sư phạm Hà Nội 2 (SP2)
- Sĩ quan Tăng - Thiết giáp (TGH)
- Đại học Trưng Vương (DVP)
- Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên (DTZ)
- Khoa Quốc tế - Đại học Thái Nguyên (DTQ)
- Đại học Sư phạm - Đại học Thái Nguyên (DTS)
- Đại học Kỹ thuật Công nghiệp - Đại học Thái Nguyên (DTK)
- Đại học Nông Lâm - Đại học Thái Nguyên (DTN)
- Trường Ngoại ngữ - Đại học Thái Nguyên (DTF)
- Đại học Công nghệ thông tin và Truyền thông - Đại học Thái Nguyên (DTC)
- Đại học Kinh tế Công nghệ Thái Nguyên (DVB)
- Đại học Kinh tế Quản trị kinh doanh - Đại học Thái Nguyên (DTE)
- Đại học Công nghiệp Việt Trì (VUI)
- Đại học Hùng Vương (THV)
- Đại học Tân Trào (TQU)
- Đại học Tây Bắc (TTB)
- Đại học Nông lâm Bắc Giang (DBG)
- Đại học Lương Thế Vinh (DTV)
- Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định (SKN)
- Đại học Điều dưỡng Nam Định (YDD)
- Đại học Kinh tế Kỹ thuật - Công nghiệp (Cơ sở Nam Định) (DKD)
- Đại học Hoa Lư (DNB)
- Học viện Ngân hàng - Phân viện Bắc Ninh (NHB)
- Đại học Kinh Bắc (UKB)
- Đại học Quốc tế Bắc Hà (DBH)
- Đại học Thể dục thể thao Bắc Ninh (TDB)
- Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Lào Cai (DTP)
- Đại học Thái Bình (DTB)
