Học phí Khoa Quốc tế - Đại học Quốc gia Hà Nội năm 2020
Học phí Khoa Quốc tế - Đại học Quốc gia Hà Nội năm 2020, mời các bạn đón xem:
A. Học phí Khoa Quốc tế - Đại học Quốc gia Hà Nội năm 2020
|
TT |
Ngành đào tạo |
Đơn vị cấp bằng |
Chỉ tiêu tuyển sinh |
Học phí/Học kì |
Lệ phí xét tuyển |
|
1 |
Quản lý |
Trường ĐH Keuka, Hoa Kỳ |
80 |
31.780.000 VNĐ (tương đương 1.400 USD) |
30.000 VNĐ (Không thu thêm bất kì lệ phí khác) |
|
2 |
Kinh doanh (Kế toán) |
Trường ĐH HELP, Malaysia |
60 |
Sinh viên nộp học phí theo học kỳ bằng tiền Việt Nam, mức học phí quy đổi được điều chỉnh theo tỉ giá hối đoái niêm yết bởi Vietcombank tại thời điểm thu.
* Ghi chú: Trong giai đoạn học tại Khoa Quốc tế, nếu số lượng sinh viên theo học mỗi chương trình dưới 15 người/lớp, Khoa có quyền trì hoãn khóa học hoặc bố trí sinh viên chuyển sang chương trình khác.
B. Điểm chuẩn Khoa Quốc tế - Đại học Quốc gia Hà Nội năm 2020
Điểm chuẩn phương thức xét kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT
|
Tên Ngành |
Điểm chuẩn |
|
Kinh doanh quốc tế |
23,25 |
|
Kế toán, Phân tích và Kiểm toán |
20,5 |
|
Hệ thống thông tin quản lý |
19,5 |
|
Tin học và Kỹ thuật máy tính |
19 |
|
Marketing (song bằng) |
18 |
|
Quản lý (song bằng) |
17 |
C. Thông tin tuyển sinh năm 2020
- Năm học 2020 –2021, Khoa Quốc tế xét tuyển 7 ngành đào tạo Cử nhân đại học do ĐH Quốc gia Hà Nội cấp bằng theo 4 phương thức xét tuyển.
- Cụ thể 4 phương thức xét tuyển vào Khoa Quốc tế- ĐHQG Hà Nội:
(1) Xét tuyển theo kết quả kỳ thi THPT quốc gia năm 2020 (90% chỉ tiêu):

- Các chương trình cử nhân song bằng (Marketing- song bằng VNU-HELP; và Quản lý- song bằng VNU-Keuka)) được tổ chức tuyển sinh từ năm học 2020, sinh viên tốt nghiệp được cấp hai bằng Đại học của ĐHQGHN và 1 trường đại học nước ngoài (ĐH Keuka, Hoa Kỳ hoặc ĐH HELP, Malaysia).
(2) Xét tuyển theo chứng chỉ quốc tế của Trung tâm Khảo thí Đại học Cambridge, Anh (chứng chỉ A-Level) và kết quả kỳ thi chuẩn hóa đánh giá năng lực trên giấy của tổ chức College Board, Educational Testing Service (SAT) (2% chỉ tiêu):
- Thí sinh ĐKXT bằng chứng chỉ A-Level còn hiệu lực (tính đến thời điểm nộp hồ sơ ĐKXT) của tổ hợp kết quả 3 môn theo các khối thi quy định của ngành đào tạo tương ứng (A00, A01, D01, D90) đạt từ 60/100 điểm trở lên (tương đương điểm C, PUM range ≥ 60) mới đủ điều kiện đăng ký để xét tuyển.
- Thí sinh có kết quả SAT còn hiệu lực (tính đến thời điểm nộp hồ sơ ĐKXT) của tổ hợp kết quả 2 môn Toán, Đọc-Viết kết hợp đạt từ 1100/1600 điểm trở lên hoặc 1450/2400 trở lên mới đủ điều kiện đăng ký để xét tuyển.
* Lưu ý: Thí sinh khai báo mã đăng ký của ĐHQGHN với Tổ chức thi SAT (The College Board) là 7853-Vietnam National University-Hanoi.

(3) Xét tuyển theo chứng chỉ tiếng Anh quốc tế IELTS hoặc tương đương (5% chỉ tiêu):
- Thí sinh có điểm chứng chỉ tiếng Anh IELTS đạt tối thiểu 5.5 hoặc TOEFL PBT đạt tối thiểu 513 hoặc TOEFL iBT đạt tối thiểu 65 điểm được quy đổi điểm chứng chỉ tiếng Anh sang thang điểm 10 (theo bảng quy đổi dưới đây), và có tổng điểm 2 môn còn lại trong tổ hợp xét tuyển đạt tối thiểu 12 điểm trong đó bắt buộc có môn Toán mới đủ điều kiện đăng ký để xét tuyển.

(4) Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD-ĐT và của ĐHQGHN (3% chỉ tiêu):
- Khoa Quốc tế thực hiện xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo Quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo và ĐHQGHN. Các thí sinh đạt kết quả thi Học sinh giỏi quốc gia, quốc tế (không giới hạn môn thi) và có tổng điểm xét tuyển theo tổ hợp môn thi THPT quốc gia đạt tối thiểu 15 điểm (trừ đối tượng được miễn thi tốt nghiệp THPTQG) được đăng kí xét tuyển thẳng vào tất cả các ngành đại học chính quy tại Khoa Quốc tế. Đối với các thí sinh được miễn thi THPT quốc gia, để được xét tuyển thẳng cần có điểm Trung bình môn tiếng Anh lớp 12 đạt tối thiểu 6.0 trên 10. Đối tượng xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển được xét từ cao đến thấp cho đến hết chỉ tiêu phân bổ.
* Chính sách học bổng xem TẠI ĐÂY
Xem thêm các chương trình khác:
- Đại học Hàng hải Việt Nam (HHA)
- Đại học Hải Phòng (THP)
- Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng (DHP)
- Đại học Y Dược Hải Phòng (YPB)
- Đại học Hạ Long (HLU)
- Đại học Công Nghiệp Quảng Ninh (DDM)
- Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên (SKH)
- Đại học Chu Văn An (DCA)
- Đại học Tài chính - Quản trị Kinh doanh (DFA)
- Đại học Y khoa Tokyo Việt Nam (THU)
- Đại học Sao Đỏ (SDU)
- Đại học Thành Đông (DDB)
- Đại học Hải Dương (DKT)
- Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương (DKY)
- Đại học Sư phạm Hà Nội 2 (SP2)
- Sĩ quan Tăng - Thiết giáp (TGH)
- Đại học Trưng Vương (DVP)
- Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên (DTZ)
- Khoa Quốc tế - Đại học Thái Nguyên (DTQ)
- Đại học Sư phạm - Đại học Thái Nguyên (DTS)
- Đại học Kỹ thuật Công nghiệp - Đại học Thái Nguyên (DTK)
- Đại học Nông Lâm - Đại học Thái Nguyên (DTN)
- Trường Ngoại ngữ - Đại học Thái Nguyên (DTF)
- Đại học Công nghệ thông tin và Truyền thông - Đại học Thái Nguyên (DTC)
- Đại học Kinh tế Công nghệ Thái Nguyên (DVB)
- Đại học Kinh tế Quản trị kinh doanh - Đại học Thái Nguyên (DTE)
- Đại học Công nghiệp Việt Trì (VUI)
- Đại học Hùng Vương (THV)
- Đại học Tân Trào (TQU)
- Đại học Tây Bắc (TTB)
- Đại học Nông lâm Bắc Giang (DBG)
- Đại học Lương Thế Vinh (DTV)
- Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định (SKN)
- Đại học Điều dưỡng Nam Định (YDD)
- Đại học Kinh tế Kỹ thuật - Công nghiệp (Cơ sở Nam Định) (DKD)
- Đại học Hoa Lư (DNB)
- Học viện Ngân hàng - Phân viện Bắc Ninh (NHB)
- Đại học Kinh Bắc (UKB)
- Đại học Quốc tế Bắc Hà (DBH)
- Đại học Thể dục thể thao Bắc Ninh (TDB)
- Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Lào Cai (DTP)
- Đại học Thái Bình (DTB)
