Học phí trường Đại học Thăng Long năm 2021-2022

Học phí Đại học Thăng Long năm 2021-2022, mời các bạn đón xem:

1 498 22/10/2023


A. Học phí Đại học Thăng Long năm 2021-2022

- Đối với hệ đào tạo chính quy, học phí phải đóng là: 24.200.000 vnđ/ năm. Mỗi năm, trường sẽ tăng học phí lên khoảng 5% theo yêu cầu phù hợp với mức quy định.

- Những ngành còn lại sẽ có mức học phí khác nhau, cụ thể:

- Ngành Truyền thông đa phương tiện là: 29.700.000 vnđ/ năm

- Ngành Thanh nhạc: 27.000.000 vnđ/năm

- Ngôn ngữ Hàn, ngành Q/Ttrị Dịch vụ du lịch và Lữ hành và ngôn ngữ Nhật là: 26.400.000 vnđ/năm

- Ngành Ngôn ngữ Anh, ngành Điều dưỡng và ngành Ngôn ngữ Trung Quốc: 25.300.000 vnđ/ năm

B. Học phí Đại học Thăng Long năm 2022

Mức học phí năm 2022 của trường Đại học Thăng Long dự kiến sẽ tăng 5% học phí so với năm 2021. Cụ thể sẽ tăng lên từ: 1.000.000 VNĐ đến 3.000.000 VNĐ. Sinh viên có thể làm chủ học phí của mình bằng số tín chỉ đăng ký nhưng phải trong điều kiện tín chỉ nhất định mà trường đề ra.

C. Các ngành đào tạo Đại học Thăng Long năm 2022

- Phương thức xét tuyển

+ Phương thức 1: Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT.

+ Phương thức 2: Xét tuyển kết hợp giữa chứng chỉ Tiếng Anh quốc tế và kết quả thi THPT.

+ Phương thức 3: Xét tuyển dựa trên kết quả thi đánh giá tư duy do Đại học Bách khoa Hà
Nội tổ chức.

+ Phương thức 4: Xét tuyển dựa trên kết quả thi đánh giá năng lực do Đại học Quốc gia Hà
Nội tổ chức.

+ Phương thức 5: Xét tuyển kết hợp học bạ và thi năng khiếu.

+ Phương thức 6. Xét tuyển học bạ.

+ Phương thức 7: Xét tuyển dựa trên kết quả học tập môn Toán ở Trung học phổ thông.

+ Phương thức 8: Xét tuyển kết quả dựa trên thành tích về nghệ thuật, thể thao.

Ngành học

Mã ngành

Tổ hợp môn xét tuyển

Chỉ tiêu

Thanh nhạc

7210205

N00

50

Kế toán

7340301

A00, A01, D01, D03

150

Quản trị kinh doanh

7340101

A00, A01, D01, D03

250

Tài chính - Ngân hàng

7340201

A00, A01, D01, D03

200

Luật kinh tế

7380107

A00, C00, D01, D03

100

Marketing

7340115

A00, A01, D01, D03

100

Kinh tế quốc tế

7310106

A00, A01, D01, D03

100

Khoa học máy tính

7480101

A00, A01

100

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

7480102

A00, A01

40

Hệ thống thông tin

7480104

A00, A01

60

Công nghệ thông tin

7480201

A00, A01

220

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

7510605

A00, A01, D01, D03

150

Trí tuệ nhân tạo

7480207

A00, A01

60

Điều dưỡng

7720301

B00

200

Dinh dưỡng

7720401

B00

 

Ngôn ngữ Anh

7220201

D01

300

Ngôn ngữ Trung Quốc

7220204

D01, D04

100

Ngôn ngữ Nhật

7220209

D01, D06

200

Ngôn ngữ Hàn Quốc

7220210

D01, D02

200

Công tác xã hội

7760101

C00, D01, D03, D04

40

Việt Nam học

7310630

C00, D01, D03, D04

60

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

A00, A01, D01, D03, D04

150

Truyền thông đa phương tiện

7320104

A00, A01, C00, D01, D03, D04

150

Quản trị khách sạn

7810201

A00, A01, D01, D03, D04

150

- Các điều kiện phụ sử dụng trong xét tuyển

+ Các tổ hợp A00 , A01 : Môn Toán

+ Tổ hợp B00 : Môn Sinh học

+ Tổ hợp C00 : Môn Ngữ văn

+ Các tổ hợp D. Môn Ngoại ngữ

- Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào , điều kiện nhận đổ sơ ĐKXT Trưởng công bố sau khi có kết quả thi THPT năm 2022

D. Học phí Đại học Thăng Long năm 2020 - 2021

- Mức học phí của trường Đại học Thăng Long năm học 2020-2021 của hệ đào tạo chính quy là: 22.000.000 vnđ/ năm. Ngoài ra những ngành nghề khác có những đơn giá học phí khác, cụ thể như sau:

- Ngành Truyền thông đa phương tiện là: 27.000.000 vnđ/ năm

- Ngôn ngữ Hàn, ngành Quản ttrị Dịch vụ du lịch và Lữ hành và ngôn ngữ Nhật là: 24.000.000 vnđ/năm

- Ngành Ngôn ngữ Anh, ngành Điều dưỡng và ngành Ngôn ngữ Trung Quốc: 23.000.000 vnđ/ năm

- Ngành Thanh nhạc đối với sinh viên năm thứ nhất và năm thứ hai có học phí là: 27.000.000 vnđ/năm. (Sinh viên năm thứ ba và năm thứ tư: 18.000.000 vnđ/năm)

E. Học phí Đại học Thăng Long năm 2019 - 2020

- Năm 2019, nhóm ngành Ngôn ngữ Hàn, ngành Quản trị dịch vụ du lịch – lữ hành và ngôn ngữ Nhật có đơn giá học phí cao nhất, cụ thể là: 24.000.000 vnđ/ năm.

- Những ngành khách như: Ngành Ngôn ngữ Anh, Điều dưỡng, Ngôn ngữ Trung Quốc: 23.000.000 vnđ/ năm

- Các ngành khác là: 22.000.000 vnđ/ năm

 

1 498 22/10/2023


Xem thêm các chương trình khác: