Học phí Đại học Mỏ - Địa chất năm 2020
Học phí Đại học Mỏ - Địa chất năm 2020, mời các bạn đón xem:
A. Học phí Đại học Mỏ - Địa chất năm 2020
Mức học phí Đại học Mỏ - Địa chất năm 2020 khác nhau dựa trên khối ngành đào tạo khác nhau, cụ thể:
- Đối với khối ngành kinh tế: 305 000 đồng/tín chỉ.
- Đối với khối ngành kỹ thuật: 325 000 đồng/tín chỉ.
B. Điểm chuẩn Đại học Mỏ – Địa chất năm 2020

C. Thông tin tuyển sinh năm 2020
1. Đối tượng tuyển sinh
Thí sinh tốt nghiệp THPT
2. Phạm vi tuyển sinh
Trên toàn quốc
3. Phương thức tuyển sinh (thi tuyển, xét tuyển hoặc kết hợp thi tuyển và xét tuyển)
- Phương thức 1: Xét tuyển dựa vào kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2020;
- Phương thức 2: Xét tuyển theo học bạ;
- Phương thức 3: Xét tuyển thẳng HSG theo kết quả học THPT, HSG cấp quốc gia, quốc tế;
- Phương thức 4: Thí sinh có Chứng chỉ Tiếng Anh quốc tế trong thời hạn (tính đến ngày 22/10/2020) đạt IELTS 4.5 trở lên hoặc TOEFL ITP 450 trở lên hoặc TOEFL iBT 53 trở lên và có tổng điểm 2 môn thi tốt nghiệp THPT năm 2020 theo tổ hợp môn xét tuyển của Trường trừ môn thi Tiếng Anh, đạt từ 10 điểm trở lên, trong đó có môn thi Toán.
4. Chỉ tiêu tuyển sinh
- Theo Ngành/Nhóm ngành/Khối ngành, theo từng phương thức tuyển sinh và trình độ đào tạo
|
STT |
Mã ngành |
Ngành học |
Chỉ tiêu (dự kiến) |
Tổ hợp môn xét tuyển |
Môn chính |
||
|
Theo xét KQ thi THPT |
Theo học bạ |
Theo phương thức 3 và 4 |
|||||
|
1 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
270 |
40 |
40 |
Toán Lý Hóa |
Toán |
|
2 |
7340201 |
Tài chính - ngân hàng |
40 |
40 |
Toán Lý Hóa |
Toán |
|
|
3 |
7340301 |
Kế toán |
270 |
40 |
Toán Lý Hóa |
Toán |
|
|
4 |
7440201 |
Địa chất học |
10 |
10 |
Toán Lý Hóa |
Toán |
|
|
5 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
250 |
10 |
Toán Lý Hóa |
Toán |
|
|
6 |
7480206 |
Địa tin học |
30 |
20 |
Toán Lý Hóa |
Toán |
|
|
7 |
7510401 |
Công nghệ kỹ thuật hoá học |
50 |
10 |
Toán Lý Hóa |
Toán |
|
|
8 |
7520103 |
Kỹ thuật cơ khí |
120 |
20 |
Toán Lý Hóa |
Toán |
|
|
9 |
7520201 |
Kỹ thuật điện |
100 |
20 |
Toán Lý Hóa |
Toán |
|
|
10 |
7520216 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá |
80 |
Toán Lý Hóa |
Toán |
||
|
11 |
7520301 |
Kỹ thuật hoá học (Chương trình tiên tiến) |
30 |
10 |
Toán Lý Hóa |
Toán |
|
|
12 |
7520320 |
Kỹ thuật môi trường |
40 |
40 |
Toán Lý Hóa |
Toán |
|
|
13 |
7520501 |
Kỹ thuật địa chất |
20 |
20 |
Toán Lý Hóa |
Toán |
|
|
14 |
7520502 |
Kỹ thuật địa vật lý |
10 |
10 |
Toán Lý Hóa |
Toán |
|
|
15 |
7520503 |
Kỹ thuật trắc địa - bản đồ |
40 |
30 |
Toán Lý Hóa |
Toán |
|
|
16 |
7520601 |
Kỹ thuật mỏ |
50 |
40 |
Toán Lý Hóa |
Toán |
|
|
17 |
7520604 |
Kỹ thuật dầu khí |
100 |
40 |
Toán Lý Hóa |
Toán |
|
|
18 |
7520607 |
Kỹ thuật tuyển khoáng |
20 |
20 |
Toán Lý Hóa |
Toán |
|
|
19 |
7580201 |
Kỹ thuật xây dựng |
100 |
50 |
Toán Lý Hóa |
Toán |
|
|
20 |
7580211 |
Địa kỹ thuật xây dựng |
10 |
10 |
Toán Lý Hóa |
Toán |
|
|
21 |
7850103 |
Quản lý đất đai |
40 |
30 |
Toán Lý Hóa |
Toán |
|
5. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận hồ sơ ĐKXT
- Thí sinh tốt nghiệp THPT
- Hạnh kiểm xếp loại Khá trở lên
6. Các thông tin cần thiết khác để thí sinh ĐKXT vào các ngành của trường
Mã số trường, mã số ngành, tổ hợp xét tuyển và quy định chênh lệch điểm xét tuyển giữa các tổ hợp; các điều kiện phụ sử dụng trong xét tuyển
- Phương thức 1: Xét tuyển dựa vào kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2020
+ Thí sinh có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2020;
+ Điểm các môn thi không nhân hệ số;
- Phương thức 2: Xét tuyển theo học bạ.
+ Thí sinh tốt nghiệp THPT và kết quả học tập trong 3 học kỳ (Lớp 11, và học kỳ 1 lớp 12). Xét tuyển thí sinh theo học bạ với các thí sinh đạt hạnh kiểm xếp loại Khá trở lên;
+ Tổng điểm trung bình các môn học theo khối thi của 3 học kỳ THPT: lớp 11 và kỳ I lớp 12 đạt từ 18 điểm trở lên.
- Phương thức 3: Xét tuyển thẳng HSG theo kết quả học THPT, HSG cấp quốc gia, quốc tế
- Phương thức 4: Thí sinh có Chứng chỉ Tiếng Anh quốc tế trong thời hạn (tính đến ngày 22/10/2020) đạt IELTS 4.5 trở lên hoặc TOEFL ITP 450 trở lên hoặc TOEFL iBT 53 trở lên và có tổng điểm 2 môn thi tốt nghiệp THPT năm 2020 theo tổ hợp môn xét tuyển của Trường trừ môn thi Tiếng Anh, đạt từ 10 điểm trở lên, trong đó có môn thi Toán.
7. Tổ chức tuyển sinh
Thời gian; hình thức nhận hồ sơ ĐKXT/thi tuyển; các điều kiện xét tuyển/thi tuyển, tổ hợp môn thi/bài thi đối với từng ngành đào tạo...
- Thời gian:
+ Đợt 1 theo quy định của Bộ giáo dục và Đào tạo;
+ Đợt 2 sẽ có thông báo sau khi kết thúc đợt 1
- Hình thức nhận hồ sơ:
+ Theo quy định của Bộ giáo dục và Đào tạo đối với phương thức xét tuyển theo kết quả thi THPT
+ Nhận hồ sơ trực tiếp hoặc qua bưu điện, đăng ký trực tuyến đối với các phương thức xét khác.
- Điều kiện xét tuyển chung: Xét tuyển từ điểm cao xuống điểm thấp và đảm bảo tiêu chí chất lượng do Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định; đảm bảo đủ chỉ tiêu đã duyệt.
8. Chính sách ưu tiên: Xét tuyển thẳng; ưu tiên xét tuyển
- Chính sách ưu tiên theo khu vực và theo đối tượng được thực hiện theo quy định tại Quy chế tuyển sinh hệ đại học chính quy do Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành;
- Ưu tiên thí sinh tại các khu vực Vùng cao, vùng sâu đăng ký vào học tại các ngành Kỹ thuật địa chất, Địa chất học, Địa kỹ thuật xây dựng, Kỹ thuật trắc địa - bản đồ, Quản lý đất đai, Kỹ thuật mỏ và Kỹ thuật tuyển khoáng (Học bổng, chỗ ở, hỗ trợ của doanh nghiệp, việc làm sau ra trường…).
9. Lệ phí xét tuyển/thi tuyển
Thực hiện theo Quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
10. Học phí dự kiến với sinh viên chính quy; lộ trình tăng học phí tối đa cho từng năm (nếu có)
- Nhà trường thực hiện lộ trình tăng học phí tối đa cho từng năm theo Nghị định 86/2015/NĐ-CP về cơ chế thu, quản lý học phí với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập từ năm học 2015-2016 đến năm học 2020-2021.
- Đơn giá học phí (dự kiến):
+ Khối kinh tế: 336 000 đồng/ 1 tín chỉ
+ Khối kỹ thuật: 358 000 đồng/ 1 tín chỉ
Xem thêm các chương trình khác:
- Đại học Hàng hải Việt Nam (HHA)
- Đại học Hải Phòng (THP)
- Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng (DHP)
- Đại học Y Dược Hải Phòng (YPB)
- Đại học Hạ Long (HLU)
- Đại học Công Nghiệp Quảng Ninh (DDM)
- Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên (SKH)
- Đại học Chu Văn An (DCA)
- Đại học Tài chính - Quản trị Kinh doanh (DFA)
- Đại học Y khoa Tokyo Việt Nam (THU)
- Đại học Sao Đỏ (SDU)
- Đại học Thành Đông (DDB)
- Đại học Hải Dương (DKT)
- Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương (DKY)
- Đại học Sư phạm Hà Nội 2 (SP2)
- Sĩ quan Tăng - Thiết giáp (TGH)
- Đại học Trưng Vương (DVP)
- Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên (DTZ)
- Khoa Quốc tế - Đại học Thái Nguyên (DTQ)
- Đại học Sư phạm - Đại học Thái Nguyên (DTS)
- Đại học Kỹ thuật Công nghiệp - Đại học Thái Nguyên (DTK)
- Đại học Nông Lâm - Đại học Thái Nguyên (DTN)
- Trường Ngoại ngữ - Đại học Thái Nguyên (DTF)
- Đại học Công nghệ thông tin và Truyền thông - Đại học Thái Nguyên (DTC)
- Đại học Kinh tế Công nghệ Thái Nguyên (DVB)
- Đại học Kinh tế Quản trị kinh doanh - Đại học Thái Nguyên (DTE)
- Đại học Công nghiệp Việt Trì (VUI)
- Đại học Hùng Vương (THV)
- Đại học Tân Trào (TQU)
- Đại học Tây Bắc (TTB)
- Đại học Nông lâm Bắc Giang (DBG)
- Đại học Lương Thế Vinh (DTV)
- Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định (SKN)
- Đại học Điều dưỡng Nam Định (YDD)
- Đại học Kinh tế Kỹ thuật - Công nghiệp (Cơ sở Nam Định) (DKD)
- Đại học Hoa Lư (DNB)
- Học viện Ngân hàng - Phân viện Bắc Ninh (NHB)
- Đại học Kinh Bắc (UKB)
- Đại học Quốc tế Bắc Hà (DBH)
- Đại học Thể dục thể thao Bắc Ninh (TDB)
- Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Lào Cai (DTP)
- Đại học Thái Bình (DTB)
