Học phí Đại học Mỏ - Địa chất năm 2020

Học phí Đại học Mỏ - Địa chất năm 2020, mời các bạn đón xem:

1 265 18/10/2023


A. Học phí Đại học Mỏ - Địa chất năm 2020

Mức học phí Đại học Mỏ - Địa chất năm 2020 khác nhau dựa trên khối ngành đào tạo khác nhau, cụ thể:

- Đối với khối ngành kinh tế: 305 000 đồng/tín chỉ.

- Đối với khối ngành kỹ thuật: 325 000 đồng/tín chỉ.

B. Điểm chuẩn Đại học Mỏ – Địa chất năm 2020

C. Thông tin tuyển sinh năm 2020

1. Đối tượng tuyển sinh

Thí sinh tốt nghiệp THPT

2. Phạm vi tuyển sinh

Trên toàn quốc

3. Phương thức tuyển sinh (thi tuyển, xét tuyển hoặc kết hợp thi tuyển và xét tuyển)

- Phương thức 1: Xét tuyển dựa vào kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2020;

- Phương thức 2: Xét tuyển theo học bạ;

- Phương thức 3: Xét tuyển thẳng HSG theo kết quả học THPT, HSG cấp quốc gia, quốc tế;

- Phương thức 4: Thí sinh có Chứng chỉ Tiếng Anh quốc tế trong thời hạn (tính đến ngày 22/10/2020) đạt IELTS 4.5 trở lên hoặc TOEFL ITP 450 trở lên hoặc TOEFL iBT 53 trở lên và có tổng điểm 2 môn thi tốt nghiệp THPT năm 2020 theo tổ hợp môn xét tuyển của Trường trừ môn thi Tiếng Anh, đạt từ 10 điểm trở lên, trong đó có môn thi Toán.

4. Chỉ tiêu tuyển sinh

- Theo Ngành/Nhóm ngành/Khối ngành, theo từng phương thức tuyển sinh và trình độ đào tạo

STT

Mã ngành

Ngành học

Chỉ tiêu (dự kiến)

Tổ hợp môn xét tuyển

Môn chính

Theo xét KQ thi THPT

Theo học bạ

Theo phương thức 3 và 4

1

7340101

Quản trị kinh doanh

270

40

40

Toán  Lý  Hóa
Toán  Lý  Anh
Toán  Văn  Anh
Toán  Hóa  Anh

Toán

2

7340201

Tài chính - ngân hàng

40

40

Toán  Lý  Hóa
Toán  Lý  Anh
Toán  Văn  Anh
Toán  Hóa  Anh

Toán

3

7340301

Kế toán

270

40

Toán  Lý  Hóa
Toán  Lý  Anh
Toán  Văn  Anh
Toán  Hóa  Anh

Toán

4

7440201

Địa chất học

10

10

Toán  Lý  Hóa
Toán  Lý  Anh

Toán

5

7480201

Công nghệ thông tin

250

10

Toán  Lý  Hóa
Toán  Lý  Anh
Toán  Văn  Anh

Toán

6

7480206

Địa tin học

30

20

Toán  Lý  Hóa
Toán  Lý  Anh
Văn  Toán  Lý
Toán  Hóa  Anh

Toán

7

7510401

Công nghệ kỹ thuật hoá học

50

10

Toán  Lý  Hóa
Toán  Lý  Anh
Toán  Hóa  Sinh

Toán

8

7520103

Kỹ thuật cơ khí

120

20

Toán  Lý  Hóa
Toán  Lý  Anh

Toán

9

7520201

Kỹ thuật điện

100

20

Toán  Lý  Hóa
Toán  Lý  Anh

Toán

10

7520216

Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

80

 

Toán  Lý  Hóa
Toán  Lý  Anh
Toán  Hóa  Anh

Toán

11

7520301

Kỹ thuật hoá học (Chương trình tiên tiến)

30

10

Toán  Lý  Hóa
Toán  Lý  Anh
Toán  Văn  Anh
Toán  Hóa  Anh

Toán

12

7520320

Kỹ thuật môi trường

40

40

Toán  Lý  Hóa
Toán  Lý  Anh
Toán  Hóa  Sinh
Toán  Hóa  Anh

Toán

13

7520501

Kỹ thuật địa chất

20

20

Toán  Lý  Hóa
Toán  Lý  Anh

Toán

14

7520502

Kỹ thuật địa vật lý

10

10

Toán  Lý  Hóa
Toán  Lý  Anh
Toán  Hóa  Anh

Toán

15

7520503

Kỹ thuật trắc địa - bản đồ

40

30

Toán  Lý  Hóa
Toán  Lý  Anh
Văn  Toán  Lý
Toán  Văn  Anh

Toán

16

7520601

Kỹ thuật mỏ

50

40

Toán  Lý  Hóa
Toán  Lý  Anh
Văn  Toán  Lý
Toán  Văn  Anh

Toán

17

7520604

Kỹ thuật dầu khí

100

40

Toán  Lý  Hóa
Toán  Lý  Anh

Toán

18

7520607

Kỹ thuật tuyển khoáng

20

20

Toán  Lý  Hóa
Toán  Lý  Anh
Toán  Văn  Anh
Toán  Hóa  Anh

Toán

19

7580201

Kỹ thuật xây dựng

100

50

Toán  Lý  Hóa
Toán  Lý  Anh
Văn  Toán  Lý
Toán  Hóa  Anh

Toán

20

7580211

Địa kỹ thuật xây dựng

10

10

Toán  Lý  Hóa
Toán  Lý  Anh

Toán

21

7850103

Quản lý đất đai

40

30

Toán  Lý  Hóa
Toán  Lý  Anh
Toán  Hóa  Sinh
Toán  Văn  Anh

Toán

5. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận hồ sơ ĐKXT

- Thí sinh tốt nghiệp THPT

- Hạnh kiểm xếp loại Khá trở lên

6. Các thông tin cần thiết khác để thí sinh ĐKXT vào các ngành của trường

Mã số trường, mã số ngành, tổ hợp xét tuyển và quy định chênh lệch điểm xét tuyển giữa các tổ hợp; các điều kiện phụ sử dụng trong xét tuyển

- Phương thức 1: Xét tuyển dựa vào kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2020

+ Thí sinh có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2020;

+ Điểm các môn thi không nhân hệ số;

- Phương thức 2: Xét tuyển theo học bạ.

+ Thí sinh tốt nghiệp THPT và kết quả học tập trong 3 học kỳ (Lớp 11, và học kỳ 1 lớp 12). Xét tuyển thí sinh theo học bạ với các thí sinh đạt hạnh kiểm xếp loại Khá trở lên;

+ Tổng điểm trung bình các môn học theo khối thi của 3 học kỳ THPT:  lớp 11 và kỳ I lớp 12 đạt từ 18 điểm trở lên.

- Phương thức 3: Xét tuyển thẳng HSG theo kết quả học THPT, HSG cấp quốc gia, quốc tế

- Phương thức 4: Thí sinh có Chứng chỉ Tiếng Anh quốc tế trong thời hạn (tính đến ngày 22/10/2020) đạt IELTS 4.5 trở lên hoặc TOEFL ITP 450  trở lên hoặc TOEFL iBT 53 trở lên và có tổng điểm 2 môn thi tốt nghiệp THPT năm 2020 theo tổ hợp môn xét tuyển của Trường trừ môn thi Tiếng Anh, đạt từ 10 điểm trở lên, trong đó có môn thi Toán.

7. Tổ chức tuyển sinh

Thời gian; hình thức nhận hồ sơ ĐKXT/thi tuyển; các điều kiện xét tuyển/thi tuyển, tổ hợp môn thi/bài thi đối với từng ngành đào tạo...

- Thời gian:

+ Đợt 1 theo quy định của Bộ giáo dục và Đào tạo;

+ Đợt 2 sẽ có thông báo sau khi kết thúc  đợt 1

- Hình thức nhận hồ sơ: 

+ Theo quy định của Bộ giáo dục và Đào tạo đối với phương thức xét tuyển theo kết quả thi THPT

+ Nhận hồ sơ trực tiếp hoặc qua bưu điện, đăng ký trực tuyến đối với các phương thức xét khác.

- Điều kiện xét tuyển chung: Xét tuyển từ điểm cao xuống điểm thấp và đảm bảo tiêu chí chất lượng do Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định; đảm bảo đủ chỉ tiêu đã duyệt.

8. Chính sách ưu tiên: Xét tuyển thẳng; ưu tiên xét tuyển

- Chính sách ưu tiên theo khu vực và theo đối tượng được thực hiện theo quy định tại Quy chế tuyển sinh  hệ đại học chính quy do Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành;

- Ưu tiên thí sinh tại các khu vực Vùng cao, vùng sâu đăng ký vào học tại các ngành Kỹ thuật địa chất, Địa chất học, Địa kỹ thuật xây dựng, Kỹ thuật trắc địa - bản đồ, Quản lý đất đai, Kỹ thuật mỏ và Kỹ thuật tuyển khoáng (Học bổng, chỗ ở, hỗ trợ của doanh nghiệp, việc làm sau ra trường…).

9. Lệ phí xét tuyển/thi tuyển

Thực hiện theo Quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

10. Học phí dự kiến với sinh viên chính quy; lộ trình tăng học phí tối đa cho từng năm (nếu có)

- Nhà trường thực hiện lộ trình tăng học phí tối đa cho từng năm theo Nghị định 86/2015/NĐ-CP về cơ chế thu, quản lý học phí với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập từ năm học 2015-2016 đến năm học 2020-2021.

- Đơn giá học phí (dự kiến):

+ Khối kinh tế:      336 000 đồng/ 1 tín chỉ

+ Khối kỹ thuật:    358 000 đồng/ 1 tín chỉ

 

1 265 18/10/2023


Xem thêm các chương trình khác: