Học phí Đại học Công nghiệp Việt Hung năm 2020
Học phí Đại học Công nghiệp Việt Hung năm 2020, mời các bạn đón xem:
A. Học phí Đại học Công nghiệp Việt Hung năm 2020
Đối với năm 2020, Trường Đại học Công nghiệp Việt – Hung đã đề ra những mức học phí cụ thể như sau:
|
Ngành đào tạo |
Mức thu học phí năm học 2020-2021 |
|
|
Mức học phí /tháng |
Tính theo năm học (10 tháng) |
|
|
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
1.245.000 |
12.450.000 |
|
Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
1.245.000 |
12.450.000 |
|
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
1.245.000 |
12.450.000 |
|
Công nghệ kỹ thuật xây dựng |
1.245.000 |
12.450.000 |
|
Công nghệ thông tin |
1.245.000 |
12.450.000 |
|
Tài chính – Ngân hàng |
980.000 |
9.800.000 |
|
Kinh tế |
980.000 |
9.800.000 |
|
Quản trị kinh doanh |
980.000 |
9.800.000 |
Khối ngành VII (Kinh tế): 10.780.000 VNĐ/ năm
B. Phương án tuyển sinh Đại học Việt Hung năm 2020
Trường đại học Công nghiệp Việt Hung thông báo tuyển sinh năm 2020 với tổng chỉ tiêu 1.800 và xét tuyển theo 2 phương thức.
A. HỆ ĐẠI HỌC CHÍNH QUY:
1. Chỉ tiêu xét tuyển
1800
2. Đối tượng
Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương
3. Phương thức
(Thí sinh chọn phương thức 1 hoặc phương thức 2 hoặc chọn cả 2 phương thức)
- Phương thức 1: Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi THPT quốc gia năm 2020
- Phương thức 2: Xét tuyển học bạ cả năm theo tổ hợp lớp 12 THPT

Xem thêm các chương trình khác:
- Đại học Hàng hải Việt Nam (HHA)
- Đại học Hải Phòng (THP)
- Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng (DHP)
- Đại học Y Dược Hải Phòng (YPB)
- Đại học Hạ Long (HLU)
- Đại học Công Nghiệp Quảng Ninh (DDM)
- Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên (SKH)
- Đại học Chu Văn An (DCA)
- Đại học Tài chính - Quản trị Kinh doanh (DFA)
- Đại học Y khoa Tokyo Việt Nam (THU)
- Đại học Sao Đỏ (SDU)
- Đại học Thành Đông (DDB)
- Đại học Hải Dương (DKT)
- Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương (DKY)
- Đại học Sư phạm Hà Nội 2 (SP2)
- Sĩ quan Tăng - Thiết giáp (TGH)
- Đại học Trưng Vương (DVP)
- Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên (DTZ)
- Khoa Quốc tế - Đại học Thái Nguyên (DTQ)
- Đại học Sư phạm - Đại học Thái Nguyên (DTS)
- Đại học Kỹ thuật Công nghiệp - Đại học Thái Nguyên (DTK)
- Đại học Nông Lâm - Đại học Thái Nguyên (DTN)
- Trường Ngoại ngữ - Đại học Thái Nguyên (DTF)
- Đại học Công nghệ thông tin và Truyền thông - Đại học Thái Nguyên (DTC)
- Đại học Kinh tế Công nghệ Thái Nguyên (DVB)
- Đại học Kinh tế Quản trị kinh doanh - Đại học Thái Nguyên (DTE)
- Đại học Công nghiệp Việt Trì (VUI)
- Đại học Hùng Vương (THV)
- Đại học Tân Trào (TQU)
- Đại học Tây Bắc (TTB)
- Đại học Nông lâm Bắc Giang (DBG)
- Đại học Lương Thế Vinh (DTV)
- Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định (SKN)
- Đại học Điều dưỡng Nam Định (YDD)
- Đại học Kinh tế Kỹ thuật - Công nghiệp (Cơ sở Nam Định) (DKD)
- Đại học Hoa Lư (DNB)
- Học viện Ngân hàng - Phân viện Bắc Ninh (NHB)
- Đại học Kinh Bắc (UKB)
- Đại học Quốc tế Bắc Hà (DBH)
- Đại học Thể dục thể thao Bắc Ninh (TDB)
- Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Lào Cai (DTP)
- Đại học Thái Bình (DTB)
