Điểm sàn Đại học Công nghệ và Quản lý Hữu Nghị năm 2021
Điểm sàn Đại học Công nghệ và Quản lý Hữu Nghị năm 2021, mời các bạn đón xem:
Điểm sàn Đại học Công nghệ và Quản lý Hữu Nghị năm 2021
Trường Đại học Công nghệ và Quản lý Hữu Nghị thông báo mức điểm sàn nhận hồ sơ xét tuyển đại học chính quy năm 2021, chi tiết thông tin được cập nhật trong bài
Năm 2021, Trường Đại học Công nghệ và Quản lý Hữu Nghị( mã trường DCQ) thông báo mức điểm sàn nhận hồ sơ xét tuyển đại học hệ chính quy như sau:
- Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT quốc gia năm 2021 là 15 điểm
- Xét tuyển kết quả học tập THPT(học bạ lớp 12) là 18 điểm hoặc điểm trung bình chung năm học lớp 12 >=6,0.
Áp dụng cho tất cả các ngành đào tạo và các tổ hợp xét tuyển của trường.
Chú ý: Điểm sàn nêu ở trên đã cộng điểm ưu tiên áp dụng cho các thí sinh thuộc tất cả các khu vực, các nhóm đối tượng.
- Thời gian xét tuyển: Từ ngày 31/03 đến 31/12/2021
Chuyên ngành đào tạo:
|
TT |
Tên ngành |
Mã ngành |
Tổ hợp xét tuyển (đối với phương thức 1,2) |
|
1 |
Tài chính ngân hàng |
7340201 |
A00, A01, D01, D07 |
|
2 |
Kế toán |
7340301 |
A00, A01, D01, D07 |
|
3 |
Quản trị kinh doanh |
7340101 |
A00, A01, D01, D07 |
|
4 |
Bất động sản |
7340116 |
A00, A01, D01, C00 |
|
5 |
Logistic và quản lý chuỗi cung ứng |
7510605 |
A00, A01, D01, C00 |
|
6 |
Quản lý nhà nước |
7310205 |
C00, D11, D01, D14 |
|
7 |
Luật kinh tế |
7380107 |
A00, A01, D01, C00 |
|
8 |
Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành |
7810103 |
A00, A01, D01, C00 |
|
9 |
Ngôn ngữ Anh |
7220201 |
D07, D11, D01, D14 |
|
10 |
Ngôn ngữ Nga |
7220202 |
D07, D11, D01, D14 |
|
11 |
Ngôn ngữ Trung quốc |
7220204 |
D07, D11, D01, D14 |
|
12 |
Công nghệ Thông tin |
7480201 |
A00, A01, D01, D07 |
|
13 |
Kỹ thuật phần mềm |
7480103 |
A00, A01, D01, D07 |
|
14 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
7510205 |
A00, A01, D01, D07 |
Xem thêm các chương trình khác:
- Đại học Hàng hải Việt Nam (HHA)
- Đại học Hải Phòng (THP)
- Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng (DHP)
- Đại học Y Dược Hải Phòng (YPB)
- Đại học Hạ Long (HLU)
- Đại học Công Nghiệp Quảng Ninh (DDM)
- Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên (SKH)
- Đại học Chu Văn An (DCA)
- Đại học Tài chính - Quản trị Kinh doanh (DFA)
- Đại học Y khoa Tokyo Việt Nam (THU)
- Đại học Sao Đỏ (SDU)
- Đại học Thành Đông (DDB)
- Đại học Hải Dương (DKT)
- Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương (DKY)
- Đại học Sư phạm Hà Nội 2 (SP2)
- Sĩ quan Tăng - Thiết giáp (TGH)
- Đại học Trưng Vương (DVP)
- Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên (DTZ)
- Khoa Quốc tế - Đại học Thái Nguyên (DTQ)
- Đại học Sư phạm - Đại học Thái Nguyên (DTS)
- Đại học Kỹ thuật Công nghiệp - Đại học Thái Nguyên (DTK)
- Đại học Nông Lâm - Đại học Thái Nguyên (DTN)
- Trường Ngoại ngữ - Đại học Thái Nguyên (DTF)
- Đại học Công nghệ thông tin và Truyền thông - Đại học Thái Nguyên (DTC)
- Đại học Kinh tế Công nghệ Thái Nguyên (DVB)
- Đại học Kinh tế Quản trị kinh doanh - Đại học Thái Nguyên (DTE)
- Đại học Công nghiệp Việt Trì (VUI)
- Đại học Hùng Vương (THV)
- Đại học Tân Trào (TQU)
- Đại học Tây Bắc (TTB)
- Đại học Nông lâm Bắc Giang (DBG)
- Đại học Lương Thế Vinh (DTV)
- Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định (SKN)
- Đại học Điều dưỡng Nam Định (YDD)
- Đại học Kinh tế Kỹ thuật - Công nghiệp (Cơ sở Nam Định) (DKD)
- Đại học Hoa Lư (DNB)
- Học viện Ngân hàng - Phân viện Bắc Ninh (NHB)
- Đại học Kinh Bắc (UKB)
- Đại học Quốc tế Bắc Hà (DBH)
- Đại học Thể dục thể thao Bắc Ninh (TDB)
- Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Lào Cai (DTP)
- Đại học Thái Bình (DTB)
